Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Mã trường: HBT

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ tuyển sinh trong phạm vi cả nước với 2 hình thức là thi THPT Quốc Gia và xét tuyển theo học bạ (chiếm 30% chỉ tiêu đề ra).

1. Phạm vi tuyển sinh:

+ Trường tuyển các thí sinh trên cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh:

+ Căn cứ theo kết quả trong đợt thi THPT Quốc Gia:

Miễn thi môn Tiếng Anh đối với thí sinh có chứng chỉ TOEFL ITP, IELTS hoặc TOEFL iBT còn hiệu lực (cần nộp bản sao công chứng), điểm quy đổi từ chứng chỉ sang điểm xét tuyển được tính như sau:

 Chỉ tiêu tuyển sinh, mã ngành/chuyên ngành và tổ họp bài thi/môn thi xét tuyển:

Đối vớii những ngành/chuyên ngành sử dụng kết quả thi THPT môn tiếng anh

 

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành

Báo in

  602 50 –  Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU BÁO CHÍ, Toán

(RI 5)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,

Tiếng Anh (R05)

–  Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU BÁO CHÍ, Khoa

học tự nhiên (R06)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI6)

2 Báo chí, chuyên ngành

Báo phát thanh

  604 50
3 Báo chí, chuyên ngành

Báo truyền hình

  605 50
4 Báo chí, chuyên ngành

Báo mạng điện tử

  607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao   608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao   609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí   603 40 –  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Toán (R07)

–   Ngữ văn, NẲNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Tiếng Anh (R08) “ Ngữ vàn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R09)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI7)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình   606 40 –   Ngừ văn, NÃNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Toán (RI 1)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HỈNH, Tiếng Anh (RI2)

–  Ngữ vàn, NÃNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học tự nhiên (R13)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học xẩ hội (RI 8)

9 Truyền thông đại chúng 7320105 100  Nhóm 2:

–     Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

–     Ngừ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

–    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 50
11 Triết học 7229001 40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 40
13 Kinh tế chính trị 7310102 40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế   100
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)     40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý     50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202   50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa   527 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển   528 50
20 Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí minh   529 40
21 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển   535 50
22 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công   536 40
23 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách   538 50
24 Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quàn lý xã hội   532 50
25 Quản lý nhà nưởc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước   537 50
26 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuẩt bản   801 50
27 Xuất bản, chuyên ngành

Xuất bản điện tử

  802 50
28 Xã hội học 7310301   50
29 Công tảc xã hội 7760101   50
30 Quản lý công 7340403 50
31 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đàng Cộng sản Việt Nam 7229010 40 Nhóm 3:

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Địa lý (C00)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Toán (C03)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Tiếng Anh (DI4)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Giáo dục công dân (C19)

32 Truyền thông quốc tế 7320107 50  

 

Nhóm 4:

Tiếng anh, ngữ văn, toán (D01)

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học tự nhiên

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học xã hội

33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại   610 50
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế   611 50
35 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyên thông toàn càu (chất lượng cao)   614 40
36 Quan hệ công chúng chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp   615 50
37 Quan hệ công chúng chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)   616 80
38 Quảng cáo 7320110   40
39 Ngôn ngữ anh 7220201   50

 

Mã chuyên ngành và mã tổ hợp bài thi/mồn thỉ có điểm môn Tiếng Anh được quy đổi từ cảc chứng chỉ quốc tế

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành T hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành Báo in   602M Ngữ văn, NĂNG KHIÉU BÁO CHÍ,

Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R19)

2 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh   604M
3 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình   605M
4 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử   607M
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao   608M
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao   609M
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí   603M Ngữ văn, NÃNG KHIẾU ẢNH BÁO

CHÍ, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R20)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình   606M Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU QUAY PHIM TRUYỀN

HÌNH, Chứng chỉ tiếng Anh quy đồi điểm (R21)

9 Truyền thông đại chúng 7320105M   Ngữ vãn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đồi điểm (R22)
10 Truyền thông đa phưong tiện 7320104M  
11 Triết học 7229001M  

+ Căn cứ theo học ba để xét tuyển:

  • Đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt ở cả 3 năm học THPT trong các trường chuyên, trường năng khiếu sẽ được học viện xét tuyển 30% chỉ tiêu theo từng chuyên ngành.
  • Các thi sinh được xét tuyển theo học bạ cần phải đăng ký, thi và đạt trên 5.0 điểm môn Năng khiếu mới đủ điều kiện.
3. Chỉ tiêu của các chuyên ngành:

Dựa theo thông tin tuyển sinh của trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền, các chỉ tiêu, mã ngành, chuyên ngành, môn thi xét tuyển cũng như tổ hợp bài thi được tổng hợp ở bảng dưới đây:

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành Báo in 602 50 – Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán (R15)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí,  Tiếng Anh (R05)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên (R06)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội (R16)

2 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 604 50
3 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 605 50
4 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao 608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao 609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603 40 – Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán (R07)

– Ngữ văn, Năng khiếu  Ảnh báo chí,  Tiếng Anh (R08)

– Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên (R09)

– Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội (R17)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 40 – Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán (R11)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình,  Tiếng Anh (R12)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên (R13)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học xã hội (R18)

9 Truyền thông đại chúng 7320105 100 Nhóm 2:

– Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

– Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 50
11 Triết học 7229001 40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 729008 40
13 Kinh tế chính trị 7310102 40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 527 100
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 528 40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529 50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202 50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 531 50
20 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội 532 50
21 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 40
22 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 535 50
23 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 536 40
24 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 538 50
25 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 801 50
26 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 802 50
27 Xã hội học 7310301 50
28 Công tác xã hội 7760101 50
29 Quản lý công 7340403 50
30 Quản lý nhà nước 7310205 50
31 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 7229010 40 Nhóm 3:

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý (C00)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán (C03)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (D14)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân (C19)

32 Truyền thông quốc tế 7320107 50
33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610 50
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 611 50 Nhóm 4:

– TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán (D01)

– TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên (D72)

– TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội (D78)

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 614 40
35 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 50
36 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 616 40
37 Quảng cáo 7320110 80
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 50
4. Cấu trúc thi môn Năng khiếu của học viện:

+ Phần 1 (3 điểm):

  • 30 câu hỏi trắc nghiệm.
  • Thời gian làm bài 30 phút.
  • Các câu hỏi kiểm tra về độ hiểu biết chung của bản thân, nằm trong các môn học chủ yếu là lớp 12 như: Lịch sử, Giáo dục công dân, Ngữ văn và Địa lý.

+ Phần 2 (7 điểm):

  • Chuyên ngành Quay phim truyền hình, Ảnh báo chí:

Viết lời bình, nhận xét không quá 500 chữ cho hình ảnh, video đề thi. Trọng tâm về kỹ thuật, hình thức, nội dung của đề. Thời gian làm bài 30 phút.

Kiểm tra kiến thức về bố cục, tạo hình, tư duy, ý tưởng, sang tạo, giao tiếp; độ hiểu biết về lĩnh vực ảnh báo chí và quay phim truyền hình.

  • Chuyên ngành khác của Báo chí:

Trả lời, tự luận 2 câu hỏi về năng lực xử lý, phát hiện vấn đề, biếu đạt thông tin, thể hiện quan điểm cá nhân. Thời gian làm bài không quá 120 phút.

+ Thời gian dự thi môn Năng khiếu: Sẽ được thông báo trên trang chủ của Học viện.

5. Những thông tin khác:

+ Địa chỉ nhận hồ sơ dự thi Năng khiếu: Phòng tuyển sinh của Học viện, tại 36 đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.

+ Số điện thoại: 02437 546 966.

+ Ngoài ra, thí sinh cũng có thể nộp hồ sơ này qua đường chuyển phát nhanh hoặc bưu điện đến địa chỉ trên.

Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền 

 

 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo