• Connect with us:

Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền 2020

Vừa qua, trường Học viện Báo chí tuyên truyền đã chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó năm nay trường sẽ tuyển sinh dưới hình thức xét tuyển và lấy điểm trung bình cộng,  điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 7 đến 9,5 điểm. Trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Quan hệ công chúng - Chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) với điểm chuẩn là 9,5 điểm.   

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO TRÍ TUYÊN TRUYỀN 2020

Cách tính điểm xét tuyển

- Ngành báo chí: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm thi năng khiếu x 2 : 3 + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

- Ngành nhóm 2: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

- Ngành lịch sử: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm trung bình cộng 5 học kỳ môn Lịch Sử (không tính học kỳ 2 lớp 12) x 2 : 3 + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

- Ngành nhóm 4: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm trung bình cộng 5 học kỳ môn Tiếng Anh (không tính học kỳ 2 lớp 12) x 2 : 3 + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

Điểm chuẩn các ngành của trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Triết học 7229001 7
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 6,5
Kinh tế chính trị 7310102 8,2
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 7
Xã hội học 7310301 8,4
Truyền thông đa phương tiện 7320104 9,27
Truyền thông đại chúng 7320105 9,05
Quản lý công 7340403 8,1
Công tác xã hội 7760101 8,3
Kinh tế - Chuyên ngành quản lý kinh tế 527 8,57
Kinh tế - Chuyên ngành quản lý kinh tế và Quản lý (Chất lượng cao) 528 8,2
Kinh tế - Chuyên ngành quản lý kinh tế và Quản lý  529 8,4
Chính trị học - Chuyên ngành Quản lý hoạt động  tư tưởng văn hóa 530 7
Chính trị học - Chuyên ngành chính trị học phát triển 531 7
Chính trị học - Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 7
Chính trị học - Chuyên ngành văn hóa phát triển 535 7
Chính trị học - Chuyên ngành chính sách công 536 6,5
Chính trị học - Chuyên ngành Truyền thông chính sách 538 7
Quản lý nhà nước - Chuyên ngành quản lý xã hội 532 7
Quản lý nhà nước - Chuyên ngành quản lý hành chính nhà nước 537 7,5
Xuất bản - Chuyên ngành Biên tập xuất bản 801 8,6
Xuất bản - Chuyên ngành xuất bản điện tử 802 8,4
Lịch sử - Chuyên ngành Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 7229010 8,6
Báo chí - Chuyên ngành báo in 602 7,7
Báo chí - Chuyên ngành Ảnh báo chí 603 7,04
Báo chí - Chuyên ngành báo phát thanh 604 7,86
Báo chí - Chuyên ngành báo truyền hình 605 8,17
Báo chí - Chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 6,65
Báo chí - Chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 8,02
Báo chí - Chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 608 7,61
Báo chí - Chuyên ngành Báo mạng điện tử (Chất lượng cao) 609 7,19
Quan hệ quốc tế - Chuyên ngành thông tin đối ngoại 610 8,9
Quan hệ quốc tế chuyên ngành quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 611 8,9
Quan hệ quốc tế - Chuyên ngành quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao) 614 9,1
Quan hệ công chúng - Chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 9,25
Quan hệ công chúng - Chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 616 9,5
Ngôn ngữ Anh 7220201 9
Truyền thông quốc tế 7320107 9,2
Quảng cáo 7320110 8,85

 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO TRÍ TUYÊN TRUYỀN 2019

điểm chuẩn trường học viện báo chí và tuyên truyền
Thông Báo Điểm Chuẩn Của Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Học viện báo chí tuyên truyền có 1800 chỉ tiêu tuyển sinh. Trong đó nhà trường dành 30% chỉ tiêu để xét bằng hình thức học bạ còn 7% còn lại nhà trường tuyển sinh bằng phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Cụ thể, với hình thức thi tuyển nhà trường sẽ dựa vào kết quả bài thi môn Năng khiếu báo chí do chính trường học viện báo chí tuyên truyền tổ chức cùng với hai môn khác trong kì thi THPT Quốc gia còn với hình thức xét tuyển nhà trường sẽ dựa trên kết quả 3 môn tổ hợp của kì thi THPT Quốc Gia. Cụ thể điểm chuẩn của trường học viện báo chí tuyên truyền như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; R22 19.75
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 19.25
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 20.5
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01; R22 18.25
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 17.75
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 18.75
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01; R22 19.85
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 19.35
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 20.6
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16; C15; D01; R22 17
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16; C15; D01; R22 17
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội D01; R22 19
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 18.75
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 19
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16; C15; D01; R22 16
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16; C15; D01; R22 16.5
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16; C15; D01; R22 18.5
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16; C15; D01; R22 16
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 20.6
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05; R19 21.4
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 20.6
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 23.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 19.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08; R20 21.75
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 19.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 22.45
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 20.75
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05; R19 21.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 20.75
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 23.33
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 22.6
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05; R19 23.4
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 19.13
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 24.62
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 17
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12; R21 17.65
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 17
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 17.25
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 21.75
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05; R19 22
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 17.88
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 24.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 18.75
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05; R19 20.5
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 18
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 22.2
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 17
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05; R19 19.7
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 17
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 20.53
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; R24 25.5
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 25
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 26.5
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 26
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 26
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01; R24 25.25
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 24.75
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 26.25
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 25.75
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 25.75
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01; R24 28.75
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 28.25
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 29.75
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 29.25
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 29.25
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01; R24 29
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 28.5
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 30.5
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 29.5
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 29.5
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01; R24 29.5
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 29
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 30.75
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 30
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 30
Ngôn ngữ Anh D01; R24 28
Ngôn ngữ Anh D72 27.75
Ngôn ngữ Anh D78 28.5
Ngôn ngữ Anh R25 28
Ngôn ngữ Anh R26 28
Ngành Triết học A16; C15; D01; R22 16
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16; C15; D01; R22 16
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 30.25
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 28.25
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14; R23 29.25
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 30.25
Ngành Kinh tế chính trị D01; R22 18.75
Ngành Kinh tế chính trị A16 18.5
Ngành Kinh tế chính trị C15 19.5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; R22 17.25
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 17
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 18
Quản lý nhà nước A16; C15; D01; R22 17.25
Xã hội học D01; R22 18.75
Xã hội học A16 18.25
Xã hội học C15 19.25
Ngành Truyền thông đa phương tiện D01; R22 21.75
Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 21.25
Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 23
Ngành Truyền thông đại chúng D01; R22 20.75
Ngành Truyền thông đại chúng A16 20.25
Ngành Truyền thông đại chúng C15 22
Truyền thông quốc tế D01; R24 27.75
Truyền thông quốc tế D72 27.25
Truyền thông quốc tế D78 28.75
Truyền thông quốc tế R25 28
Truyền thông quốc tế R26 28.25
Quảng cáo D01; R24 28
Quảng cáo D72 27.75
Quảng cáo D78 28.25
Quảng cáo R25 28
Quảng cáo R26 28.25
Ngành Xuất bản D01; R22 19.35
Ngành Xuất bản A16 18.85
Ngành Xuất bản C15 19.85
Quản lý công D01; R22 16
Quản lý công A16 16
Quản lý công C15 16.25
Công tác xã hội D01; R22 19.25
Công tác xã hội A16 18.75
Công tác xã hội C15 19.75
 
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm,đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
Thí sinh trúng tuyển hệ đại học chính quy trường học viện báo chí tuyên truyền tập trung vào Học viện sẽ có 2 cách để xác nhận nhập học: Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trong thời hạn từ 14h00 ngày 06/8 đến 17h00 ngày 12/8 (tính theo dấu bưu điện).
Sau thời hạn trên thí sinh không xác nhận nhập học coi như không có nguyện vọng học tại Học viện Báo chí & Tuyên truyền. Học phí dự kiến đối với sinh viên hệ chính quy như sau:
+ Đối với hệ chuẩn: Mức thu từ 249.000đ/tín chỉ đến 392.100đ/tín chỉ .

+ Đối với chương trình chất lượng cao: Mức thu từ 813.300đ/tín chỉ đến 1.270.800đ/tín chỉ.

+ Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

Biên tập: Trần Lê

     

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách