• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Năm 2021

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Năm 2021

THÔNG TIN GIỚI THIỆU:

  • Mã trường: IUH
  • Địa chỉ tại Tp. Hồ Chí Minh: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917.
  • Website: http://www.hui.edu.vn/tuyensinh.
  • Email: tuyensinh@iuh.edu.vn
  • Địa chỉ tại QuảngNgãi: Số 938 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
  • Điện thoại: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135.

Tên trường: Trường đại học Công nghiệp TP.HCM

Căn cứ theo chi tiêu tuyển sinh của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo, Căn cứ theo nhu cầu nghề  nghiệp và nguồn lao động của xã hội. Ban tuyển sinh trường Đại Học Công Nghiệp TP. HCM thông báo nội dung tuyển sinh như sau:

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2021

Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Phạm vi tuyển sinh 

- Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức xét tuyển

- Xét tổng điểm của điểm 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng Tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.

Phân hiệu tại Tp. Hồ Chí Minh

Sử dụng 4 phương thức xét tuyển:

  • Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển); Học sinh trường chuyên, lớp chuyên; Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2021.
  • Xét học bạ (kết quả học tập THPT năm lớp 12) ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng).
  • Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021.

Phân hiệu Quảng Ngãi

Sử dụng 4 phương thức xét tuyển như phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh (phương thức sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18.00 điểm).

Thời gian xét tuyển

  •  Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường).

+ 1 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng).

+ Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng).

+ 1 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.

+ 1 Bản sao Giấy khai sinh.

+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

  •  Đối với diện ưu tiên xét tuyển thẳng: Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường).

+ 1 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng).

+ Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng).

+ 1 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.

+ 1 Bản sao Giấy khai sinh.

+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

  • Đối với phương thức xét học bạ (kết quả học tập THPT năm lớp 12): Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển( Khai báo trên trang tuyển sinh hoặc tải phiếu đăng và điền thông tin theo hướng dẫn).

+ 1 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng).

+ 1 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021, thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học.

+ 1 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.

+ 1 Bản sao Giấy khai sinh.

+ Giấy tờ chứng nhận hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có).

+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển( Khai báo trên trang tuyển sinh hoặc tải phiếu đăng ký và điền thông tin theo hướng dẫn).

+ 1 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng).

+ Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng).

+ 1 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.

+ 1 Bản sao Giấy khai sinh.

+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

  • Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/07/2021 đến hết ngày 20/08/2021.

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển( Khai báo trên trang tuyển sinh hoặc tải phiếu đăng ký và điền thông tin theo hướng dẫn).

+ 1 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng).

+ Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng).

+ 1 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.

+ 1 Bản sao Giấy khai sinh.

+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Hình Thức Nộp Hồ Sơ

  • Hồ sơ thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh hoặc nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên đầu bài viết.
  • Phí xét tuyển thí sinh có thể chuyển khoản về số tài khoản: 1600 201 061 490 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN (Agribank), chi nhánh Sài Gòn. Nội dung chuyển tiền: [số CMND hoặc căn cước CD của thí sinh]-[họ tên thí sinh]-[số nguyện vọng xét tuyển]

Các ngành tuyển sinh

- Ghi chú: CLC là ký hiệu chất lượng cao

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Đại trà

Hệ CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Năng lượng tái tạo

7510301

7510301C

A00, A01, C01, D90

Nhóm ngành tự động hóa gồm 02 ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

- Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

7510303

7510303C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

7510302C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

7480108C

A00, A01, C01, D90

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

 

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7510203C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

 

A00, A01, C01, D90

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

A00, A01, C01, D90

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

 

A00, A01, C01, D90

Công nghệ dệt, may

7540204

 

A00, C01, D01, D90

Thiết kế thời trang

7210404

 

A00, C01, D01, D90

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 5 ngành và 1 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin.

- Kỹ thuật phần mềm.

- Khoa học máy tính.

- Hệ thống thông tin.

- Khoa học dữ liệu.

- Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201

 

A00, C01, D01, D90

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chất lượng cao gồm 4 ngành:

- Công nghệ thông tin.

- Kỹ thuật phần mềm.

- Khoa học máy tính.

- Hệ thống thông tin.

 

7480201C

A00, C01, D01, D90

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

7510401C

A00, B00, D07, D90

Kỹ thuật hóa phân tích

7510403

 

A00, B00, D07, D90

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101C

A00, B00, D07, D90

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

 

A00, B00, D07, D90

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

 

A00, B00, D07, D90

Công nghệ sinh học

7420201

7420201C

A00, B00, D07, D90

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 02 ngành:

- Quản lý đất đai.

- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

 

A01, C01, D01, D96

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 02 ngành:

- Quản lý tài nguyên và môi trường.

- Công nghệ kỹ thuật môi trường.

7850101

 

B00, C02, D90, D96

Kế toán

7340301

7340301C

A00, A01, D01, D90

Kiểm toán

7340302

7340302C

A00, A01, D01, D90

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành:

- Tài chính ngân hàng.

- Tài chính doanh nghiệp.

7340201

7340201C

A00, A01, D01, D90

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh.

- Quản trị nguồn nhân lực.

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

7340101

7340101C

A01, C01, D01, D96

Marketing

7340115

7340115C

A01, C01, D01, D96

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 chuyên ngành:

7810103

 

A01, C01, D01, D96

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kinh doanh quốc tế

7340120

7340120C

A01, C01, D01, D96

Thương mại điện tử

7340122

 

A01, C01, D01, D90

Ngôn ngữ anh

7220201

 

D01, D14, D15, D96

Luật kinh tế

7380107

7380107C

A00, C00, D01, D96

Luật quốc tế

7380108

7380108C

A00, C00, D01, D96

Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) Hoa Kỳ

Tên Ngành Mã Ngành CLC Tổ Hợp Môn
Quản trị kinh doanh

7340101K

A01, C01, D01, D96

Marketing

7340115K

A01, C01, D01, D96

Kế toán

7340301K

A00, A01, D01, D90

Tài chính ngân hàng

7340201K

A00, A01, D01, D90

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101K

B00, C02, D90, D96

Ngôn ngữ anh

7220201K

D01, D14, D15, D96

Khoa học máy tính

7480101K

A00, C01, D01, D90

Kinh doanh quốc tế

7340120K

A01, C01, D01, D96

Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi

Tên ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

Công nghệ thông tin

7480201

A00, C01, D01, D90

Kế toán

7340301

A00,  A01, D01, D90

Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C01, D01, D96

Chính sách ưu tiên

-Theo quy chế tuyển sinh đại học.

Các tổ hợp môn xét tuyển của Đại học công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh

- Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học.

- Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý.

- Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học.

- Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý.

- Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học.

- Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.

- Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

- Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

- Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý.

- Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

- Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

🚩Điểm Chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách