Đại Học Quảng Nam Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM THÔNG BÁO

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

 Căn cứ Kế hoạch số 1722/KH-ĐHQN của trường Đại Học Quảng Nam về việc tổ chức tuyển sinh hệ đại học chính quy tại trường Đại học Quảng Nam như sau:

1. Các ngành tuyển sinh

STT

ngành

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ

hợp môn

Chỉ

tiêu

Chỉ tiêu

cấp

kinh

phí

Chỉ

tiêu

xét

theo

THPT

Chỉ tiêu

xét học

bạ

I. Các ngành đại học hệ chính quy 1300 600 914 386
1 7140209 Sư phạm Toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 40 40 28 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
2 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 40 40 28 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
3 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học; A02 40 40 28 12
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán, Sinh học, GD Công dân. B04
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 40 40 28 12
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
5 7140201 Giáo dục Mầm non Toán,   Ngữ   văn,   Năng   khiếu

(Hát và đọc diễn cảm)

M00 70 70 50 20
6 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 70 70 50 20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
7 7440102 Vật lý học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 60 20 42 18
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
8 7480201  Công nghệ Thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 180 50 126 54
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
9 7620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lý, Sinh học; A02 60 20 42 18
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán, Sinh học, GD Công dân. B04
10 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 100 30 70 30
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
11 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 270 80 190 80
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. D12
12 7310630  Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)
Toán, Địa lý, GD Công dân; A09 270 80 190 80
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
13 7229010  Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 60 20 42 18
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
II.   Các ngành cao đẳng hệ chính quy 400 100 118 282
1 6340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học A00 60 30 18 42
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
2 6340201 Tài chính-Ngân hàng Toán, Vật lý, Hóa học A00 55 / 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
3 6480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 55 20 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
4 6760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 60 30 18 42
Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân C19
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
5 6340114 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học A00 55 20 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
6 6220206 Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 55 / 16 39
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh D12
7 6220103 Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)
Toán, Địa lý, GD công dân A09 60 / 18 42
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

 

2. Đối tượng tuyển sinh của trường:

– Các Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp

3. Phạm vi tuyển sinh của trường:

– Riêng ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu: 1490. Chỉ tiêu theo trình độ đào tạo:

– Trình độ đào tạo đại học: 1040

– Trình độ cao đẳng: 450

5. Phương thức tuyển sinh:

– Đại học: xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia

Cao đẳng: xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT.

– Riêng các môn năng khiếu nhà trường tự tổ chức thi.

6. Một số thông tin khác

– Tổng chỉ tiêu ngân sách: 800 ( ĐH: 700, CĐ 100).

– Nhà ở sinh viên: 2.500 chỗ.

– Lệ phí xét tuyển và thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

Chi tiết liên hệ theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Số điện thoại: 0235 3828902

Website: http://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh

Thời gian làm việc: từ thứ 2 đến thứ 7 theo giờ hành chính

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Nam Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Nam Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Quảng Nam

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo