Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học kỹ thuật công nghiệp tuyển sinh hệ đại học chính quy nội  dung như sau:

I. Các ngành đào tạo

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học: 1.980
I/ Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật Cơ khí 52905218 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70
Kỹ thuật Điện 52905228 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70
II/ Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực) 52520103 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

350
Kỹ thuật Cơ – điện tử (Chuyên ngành: Cơ điện tử) 52520114 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

240
Kỹ thuật vật liệu 52520309 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
Kỹ thuật Điện, điện tử

(Chuyên ngành: Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

52520201 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

240
Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

52520207 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

100
Kỹ thuật máy tính

(Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

52520214 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) 52520216 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

300
Kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
Kỹ thuật môi trường 52520320 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

40
III/ Đào tạo kỹ sư công nghệ 
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt) 52510202 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) 52510301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô) 52510205 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

120
IV/ Đào tạo cử nhân
Kinh tế công nghiệp (Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) 52510604 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp) 52510601 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40
Ngôn ngữ Anh  (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ) 52220201 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
V/ Cử nhân sư phạm kỹ thuật 
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp  (Chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm kỹ thuật  Điện; Sư phạm kỹ thuật  tin) 52140214 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40

II. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có đủ sức khỏe để học tập và rèn luyện theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

III. Vùng tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Căn cứ trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định thì trường đại học kỹ thuật công nghiệp đại học Thái Nguyên sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành tuyển sinh.

– Quy định chêch lệch điểm xét giữa các tổ hợp: Các tổ hợp đều có mức ưu tiên về điểm như nhau.

– Điểm xét tuyển và các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp ĐKXT theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

+ Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách trúng tuyển thì thứ tự ưu  ưu tiên như sau: (1) ưu tiên thí sinh có 3 môn trong tổ hợp xét tuyển có điểm từ 5,0 trở lên; (2) ưu tiên môn toán trong tổ hợp ĐKXT; (3) ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

+ Những thí sinh trúng tuyển có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp ĐKXT thấp hơn 1,0 điểm so với ngưỡng điểm quy định của bộ giáo dục và đào tạo sẽ phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

VI. Lệ phí tuyển sinh

– Lệ phí xét tuyển đợt 1 của trường được thực hiện theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

– Lệ phí xét tuyển đợt bổ sung vào trường dự kiến là 30.000 đồng/thí sinh

Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo