Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học kỹ thuật công nghiệp tuyển sinh hệ đại học chính quy nội  dung như sau:

I. Các ngành đào tạo

stt Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu
Theo điểm thi THPTQG Theo học bạ
Nhóm ngành V
1 Ngành Kỹ thuật Cơ khí – Chương trình tiên tiến 7905218 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70 70
2 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến 7905228 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70 70
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350 350
4 Kỹ thuật cơ khí động lực 7500116 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

55 55
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

150 150
6 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

280 280
7 Kỹ thuật Điện tử – viễn thông 7520207 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100 100
8 Kỹ thuật máy tính 7480106 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50 50
9 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá 7520216 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350 350
10 Kỹ thuật điện 7520201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

240 240
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50 50
12 Kinh tế công nghiệp 7510604 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40 40
13 Quản lý công nghiệp 7510601 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40 40
14 Công nghệ chế tạo máy 7510202 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50 50
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100 100
Nhóm ngành VII
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

30 30

II. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông, có đủ sức khỏe để học tập và rèn luyện theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

III. Vùng tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Căn cứ trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định thì trường đại học kỹ thuật công nghiệp đại học Thái Nguyên sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành tuyển sinh.

– Quy định chêch lệch điểm xét giữa các tổ hợp: Các tổ hợp đều có mức ưu tiên về điểm như nhau.

– Điểm xét tuyển và các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp ĐKXT theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

+ Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách trúng tuyển thì thứ tự ưu  ưu tiên như sau: (1) ưu tiên thí sinh có 3 môn trong tổ hợp xét tuyển có điểm từ 5,0 trở lên; (2) ưu tiên môn toán trong tổ hợp ĐKXT; (3) ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

+ Những thí sinh trúng tuyển có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp ĐKXT thấp hơn 1,0 điểm so với ngưỡng điểm quy định của bộ giáo dục và đào tạo sẽ phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

VI. Lệ phí tuyển sinh

– Lệ phí xét tuyển đợt 1 của trường được thực hiện theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

– Lệ phí xét tuyển đợt bổ sung vào trường dự kiến là 30.000 đồng/thí sinh

Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo