• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2022

  • Mã trường: HBU
  • Loại hình đào tạo: Dân Lập
  • Website: http://hbu.edu.vn
  • Điện thoại: (08) 39 483 601
  • Địa chỉ: Số 03 Hoàng Việt - Phường 4 - Quận Tân Bình - Thành Phố Hồ Chí Minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BẰNG

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy gồm những ngành nghề  và chỉ tiêu sau:

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: M00, M01, M11

Ngành Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T07

Ngành Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ Hợp xét tuyển: H00, H01, V00, V01

Ngành Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ Hợp xét tuyển: H00, H01, V00, V01

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ Hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96

Ngành Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ Hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04

Ngành Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ Hợp xét tuyển: A01,C00, D01, D06

Ngành Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A01,C00, D01, D06

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ Hợp xét tuyển: A01,C00, D01, D06

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 300

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A08, C00, D01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Quản lý công nghiệp

Mã ngành:  7510601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ Hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu tuyển sinh:  200

Tổ Hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90

Ngành Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90

Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90

Ngành Y khoa 

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00

Ngành Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: B00, B03, C00, D01

 

Ngành đào tạo                                                     Mã ngành                    Tổ hợp môn xét tuyến
Sức khỏe răng miệng ( ) Răng Hàm Mặt (1) Dược học (1) Điều dưỡng(l) Kỹ thuật xét nghiệm y học Kỷ thuật phục hồi chức nâng Yđakhoa(lj( ) Thí điểm 7720501 7720201 7720301 7720601 7720603 7720101

A00: Toán. Lý, Hóa            C02: Toán, Hỏa, Vãn

BOO: Toán, Hóa, Sinh      D90: Toán, KHTN. Tiếng Anh

Giáo dục màm non 7140201

MOO: Toán, Văn. Năng khiếu MOI: Vãn. Năng khiếu

1. Năng khiếu 2 Mil: Văn, Tiếng Anh, Nảng khiếu

Ngôn ngử Anh 7220201

A01: Toán. Lý, Anh            D14: Văn, Sử. Anh

DOI: Toán. Văn, Anh         D96: Toán. KHXH, Anh

Trung Quốc học 7310612

A01: Toán. Lý. Anh            DOI: Toán, Văn, Anh

C00: Văn. Sử, Địa               DO4: Toán. Văn, Trung

Nhật Bân học 7310613

A01: Toán. Lý, Anh            DOI: Toán, Vản, Anh

C00: Văn. Sử. Địa               D06: Toán, Văn, Nhật

Hàn Quốc học 7310614

A01: Toán. Lý, Anh            DOI: Toán. Văn. Anh

COO: Văn. Sử. Địa             D78: Văn. KHXH, Anh

Việt Nam học 7310630
Truyèn thông đa phương tiện 7320104
Quan hệ quốc tế (1) Quàn trị kinh doanh (1)(2) Quản trị khách sạn (1)(2) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(l) Digital Marketing ( ) 7310206 7340101 7810201 7810103 Thí điếm

AOO: Toản, Lý, Hoá          COO: Vãn. Sử, Địa

A01: Toán, Ly, Anh            DOI: Toán. Văn, Anh

Luật(l) 7380101

AOO: Toán. Lý, Hỏa          DOI: Toán. Vãn, Anh

COO: Văn, Sử. Địa             C14: Văn, Toán, GDCD

Luật kinh tế (1) 7380107

AOO: Toán, Lý, Hóa          DOI: Toán, Văn. Anh

COO: Văn. Sử, Địa             A08: Toán, Sử, GDCD

Kế toán Kiếm toán Tài chính - Ngân hàng (1) Kỷ thuật xây dựng Kỹ thuật cơ điện tử ( ) An toàn thông tin (An ninh mạng)(lX2) Công nghệ thông tin (1)(2) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(l) Trí tuệ nhân tạo (AI) ( ) Quản lý công nghiệp (1)( ) Kỷ thuật cơ sở hạ tầng ( )

7340301 7310101 7340201 7580201 7520114 7480202 7480201 7510605 Thí điếm 7510601 7580210

AOO: Toán, Lý, Hoá          DOI: Toán, Ván, Anh

A01: Toán, Ly, Anh            D90: Toán, KHTN, Anh

Công nghệ sinh học ( ) 7420201

AOO: Toán. Lý, Hoá          A02: Toán, Lý, Sinh

A01: Toán, Ly, Anh             BOO: Toán, Hoá, Sinh

Công nghệ điện ảnh - truyền hình Thiết kế đò họa 7210302 7210403

VOO: Toán, Lý. Vẽ Mỹ thuật

HOO: Văn, Hlnh hoạ. Trang trí

VOI: Toán, Văn, vẻ Mỹ thuật

HOI: Toán. Văn, Trang tri

Thiết kế thời trang 7210404
Kiến trúc (1) Kiến trúc cảnh quan  7580101 7580102 AOO: Toán. Lý. Hoá          VOO: Toán. Lý, vẻ MT DOI: Toán. Văn. Anh         VOI: Toán. Văn. Vê MT
Giáo dục thế chất (chuyên ngành Golf và Fitness/Gym) 7140206

T03: Văn, Sinh, Năng khiếu TOO: Toán. Sinh, Nảng khiếu

T07: Văn. Địa. Nảng khiếu T02: Toán. Văn. Năng khiếu

 

 2. Đối tượng tuyển sinh trường đại học quốc tế Hồng Bàng:

-Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT hoặc tương đương

-có đủ sức khỏe để học tập

- không sử dụng các chất thuốc trái phép

3. Phạm vi tuyển sinh trường đại học quốc tế Hồng Bàng:

- Nhà trường Tuyển sinh trên cả nước

4.  Phương thức tuyển sinh trường đại học quốc tế Hồng Bàng:

Trường đại học quốc tế hồng bàng tuyển sinh theo 3 phương thức sau:

-Thi tuyển -Xét tuyển - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Thi tuyển: Nhà Trường tổ chức thi môn năng khiếu, Xét tuyển, Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT          

 Dựa Theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: 

Thí sinh có tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển bằng ngưỡng tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDÐT quy định.  

Dựa Theo kết quả Học bạ THPT:

- Tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đối với:

+ Ngành Dược học là:  19,0 điểm.

+ Các ngành khác là : 18,0 điểm. (Ðiểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số cộng và chưa tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

6. Tổ chức tuyển sinh trường đại học quốc tế Hồng Bàng:

Thời gian xét tuyển gồm 4 đợt: Đợt 1: 25/07 đến 17/08

Đợt 2: 21/08 đến 09/09

Đợt 3: 10/09 đến 27/09

Đợt 4: 28/09 đến 29/10

7. Chính sách ưu tiên trường đại học quốc tế Hồng Bàng:       

- Các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng không phải đăng ký xét tuyển, chỉ cần làm hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&Đ.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển trường đại học quốc tế Hồng Bàng:         

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy 

- Học phí dự kiến: 700.000đ đến 1.100.000đ/1 tín chỉ.

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Mới Nhất, Chính Xác Nhất 

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Nguyện Vọng 2 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Mới Nhất.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách