Đại Học Vinh Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

Để đáp ứng nhu cầu và nguyện và nguyện vọng đăng ký học các ngành nghề tại trường tăng mạnh trong năm vừa qua Trường Đại Học Vinh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các ngành nghề sau:

1. Các Ngành Đào Tạo.

TT Tên ngành Mã ngành Chi tiêu Tổ hợp môn

xét tuyển

Xét KQ thi THPTQG Phương thức khác
1 Kế toán 7340301 170 50 A00, A01, D01, D07
2 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) 7340201 110 40 A00, A01, D01, D07
3 Quản trị kinh doanh 7340101 130 50 A00, A01, D01, D07
4 Kinh tế 7310101 70 30 A00, A01, D01, B00
5 Kinh tế nông nghiệp 7620105 40 10 A00, A01, D01, B00
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 80 30 A00, B00, ,D01, A01
7 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7710207 40 10 A00, B00, ,D01, A01
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80 30 A00, B00, ,D01, A01
9 Kỹ thuật xây dựng 7580208 160 40 A00, B00, ,D01, A01
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 70 30 A00, B00, ,D01, A01
11 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 40 10 A00, B00, ,D01, A01
12 Công nghệ thực phẩm 7540101 80 20 A00, B00, ,D07, A01
13 Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm) 7510401 40 10 A00, B00, ,D07, A01
14 Công nghệ thông tin 7480201 190 60 A00, B00, ,D01, A01
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 100 30 A00, B00, ,D01, A01
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 40 A00, B00, ,D01, A01
17 Kinh tế xây dựng 7580301 40 10 A00, B00, ,D01, A01
18 Nông học 7620109 45 15 A00, B00, D01, B08
19 Nuôi trồng thủy sản 7620301 45 15 A00, B00, D01, B08
20 Khoa học môi trường 7440301 40 10 A00, B00, D01, D07
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 45 15 A00, B00, D01, B08
22 Quản lý đất đai 7850103 40 10 A00, B00, D01, B08
23 Khuyến nông 7620102 40 10 A00, B00, D01, B08
24 Chăn nuôi 7620105 40 10 A00, B00, D01, B08
25 Công nghệ sinh học 7420201 40 10 A00, B00, D01, B08
26 Chính trị học 7310201 20 10 C00, D01, C19, A01
27 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 7310201 21 9 C00, D01, C19, A01
28 Quản lý văn hóa 7220342 30 10 C00, D01, A00, A01
29 Viết Nam học (chuyên ngành Du lịch) 7220113 150 50 C00, D01, A00, A01
30 Quản lý giáo dục 7140114 40 10 C00, D01, A00, A01
31 Công tác xã hội 7760101 40 10 C00, D01, A00, A01
32 Báo chí 7320101 50 20 C00, D01, A00, A01
33 Luật 7380101 150 50 C00, D01, A00, A01
34 Luật kinh tế 7380107 150 50 C00, D01, A00, A01
35 Quản lý nhà nước 7310205 30 10 C00, D01, A00, A01
36 Sư phạm Toán học 7140209 80 A00, A01, B00, D01

(Toán ≥ 6,5)

37 Sư phạm Tin học 7140210 20 A00, A01, B00, D01
38 Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00, A01, B00, C01
39 Sư phạm Hóa học 7140212 20 A00, A01, B00, D07
40 Sư phạm Sinh học 7140213 20 A00, A01, B00, D08
41 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 60 A00, A02, B00, D01
42 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50 C00, D01, C19, C20
43 Sư phạm Lịch sử 7140218 20 C00, C03, C19, D01
44 Sư phạm Địa lý 7140219 20 C00, C04, C20, D01
45 Giáo dục chính trị 7140205 40 C00, D01, C19, C20
46 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 C00, D01, A00, C20
47 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 40 C00, D01, A00, C19
48 Giáo dục Mầm non 7140201 150 M00, M01, M10
49 Giáo dục Thể chất 7140206 30 T00, T01, T02, T05
50 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80 D01, D14, D15
51 Ngôn ngữ Anh 7220201 190 60 D01, D14, D15
52 Điều dưỡng 7720501 90 30 B00, A00, D07, D13
Tổng 4500

2. Phương thức tuyển sinh

2.1. Phương thức xét tuyển

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia  và thi năng khiếu.

2.2. Nguyên tắc xét tuyển

– Dựa vào kết quả của kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia thí sinh đăng ký xét tuyển theo tổ hợp các môn thi, bài thi của nhóm ngành.

– Lấy điểm từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của nhóm ngành.

– Thí sinh có nguyện vọng và nộp hồ sơ xét tuyển.

– Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10, 11, 12) THPT đạt từ loại Khá trở lên.

2.3. Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu:

a) Các ngành xét tuyển kết hợp thi tuyển gồm:

– Giáo dục Mầm non – Mã ngành: D140201

– Giáo dục Thể chất – Mã ngành: D140206

b) Nguyên tắc xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu:

xem thêm: điểm chuẩn các trường đại học

3.Vùng Tuyển sinh:

– Tuyển sinh trong cả nước

4. Quy trình xét tuyển đại học 

4.1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học:

– Bản chính (bản gốc) Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia (dùng để xét tuyển nguyện vọng I) có chữ ký và đóng dấu đỏ của nơi thí sinh dự thi.

– Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng I (theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo) thí sinh được đăng ký tối đa 2 nhóm ngành theo tổ hợp môn thi, bài thi xét tuyển của Trường (ghi cả phần chữ và mã quy định tương ứng theo phụ lục kèm theo). Các nguyện vọng được xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 2.

– Một phong bì đã dán sẵn tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

4.1 Địa điểm nhận hồ sơ trực tiếp:

Phòng Đào tạo, tầng 1, Nhà Điều hành, Trường Đại học Vinh

Địa chỉ: Số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Điện thoại: 0238.3856394, 0238.8988989

Website: http://www.vinhuni.edu.vn

5. Học phí đối với sinh viên chính quy

Nhà trường áp áp dụng mức học phí và lộ trình tăng học phí cho từng năm theo quy định của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 Năm học 2021-2022
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 740 810 890 980
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 870 960 1.060 1.170

Mọi thông tin tuyển sinh liên hệ:

* Ký hiệu trường: TDV

* Địa chỉ: Số 182, Lê Duẩn, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An.

* Điện thoại: (038) 3856452

* Website:www.vinh.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Vinh Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Vinh

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo