Khối A10 – 23 ngành nghề tuyển sinh khối A10

Thông tin tuyển sinh cập nhật thông tin mới nhất về khối A10 bao gồm tổ hợp 3 môn thi: Toán, Vật lý và Giáo dục công dân. Bài viết tổng hợp những ngành nghề, tổ hợp môn thi cùng các trường đại học khối A10. xem thông tin chi tiết về khối A10 tại bài viết này.

khoi a10 gom nhung nganh nao cac truong tuyen sinh khoi a10

khoi a10 gom nhung nganh nao cac truong tuyen sinh khoi a10

I. Khối A10 thi những môn gì?

Với những gì mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã thông báo trước đây, hẳn là các bạn thí sinh cũng đã biết rằng khối A10 là tổ hợp bao gồm 3 môn thi: Toán – Vật lý – Giáo dục công dân. Là một trong số 18 tổ hợp môn thi trong khối A, tuy nhiên, khối A10 lại có khá ít ngành nghề cùng những trường đại học tuyển sinh. Do đó, số lượng thi sinh sử dụng khối thi này trong đợt thi tốt nghiệp không phải là nhiều. Khối A gồm những ngành nào đang hot hiện nay.

II. Khối A10 gồm những ngành nào?

Dựa theo thông báo của các trường đại học, cao đẳng trên cả nước, hiện nay có 23 ngành nghề khác nhau tuyển sinh dựa theo khối A10 này, dưới đây là thông tin chi tiết:

  • Kinh tế xây dựng.
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
  • Kỹ thuật xây dựng.
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông.
  • Công nghệ thông tin.
  • Kế toán.
  • Tài chính – Ngân hàng.
  • Quản trị kinh doanh.
  • Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô.
  • Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử.
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
  • Sư phạm Vật lý.
  • Kinh tế nông nghiệp.
  • Khoa học cây trồng.
  • Chăn nuôi.
  • Khoa học môi trường.
  • Vật lý học.
  • Sư phạm Vật lý (chuyên ngành: Sư phạm Vật lý – Kỹ thuật công nghiệp).
  • Chính trị học.
  • Chuyên ngành Chính sách công.
  • Kỹ thuật điện tử. truyền thông.
  • Công nghệ đa phương tiện.

III. Các trường đại học khối A10

Hiện tại, trên cả nước có 10 trường đại học, cao đẳng sử dụng khối A10 để xét tuyển thí sinh. Dưới đây là bảng danh sách mã trường, tên trường, tên ngành nghề cũng như điểm chuẩn (từ năm trước) để thi vào ngành đó:

Mã trường Tên trường Tên ngành tuyển sinh Điểm chuẩn Ghi chú
DBH Đại Học Quốc Tế Bắc Hà Kinh tế xây dựng 15.5  
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.5  
Kỹ thuật xây dựng 15.5  
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.5  
Công nghệ thông tin 15.5  
Kế toán 15.5  
Tài chính – Ngân hàng 15.5  
Quản trị kinh doanh 15.5  
DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.5  
DQK Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ kỹ thuật ô tô 17  
Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử 15.5  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.5  
TBD Đại Học Thái Bình Dương Công nghệ thông tin 15.5 Xét học bạ: 18
Tài chính – Ngân hàng 15.5 Xét học bạ: 18
TQU Đại học Tân Trào Sư phạm Vật lý. 15.5 Xét học bạ: 18
Kinh tế nông nghiệp 15.5 Xét học bạ: 18
Khoa học cây trồng 15.5 Xét học bạ: 18
Chăn nuôi 15.5 Xét học bạ: 18
Khoa học môi trường 15.5 Xét học bạ: 18
Vật lý học 15.5 Xét học bạ: 18
Sư phạm Vật lý (chuyên ngành: Sư phạm Vật lý – Kỹ thuật công nghiệp) 10 Xét học bạ: 12
DDN Đại Học Đại Nam Kỹ thuật xây dựng    
Kế toán    
Tài chính – Ngân hàng    
DNV Đại Học Nội Vụ Chính trị học 20  
Chuyên ngành Chính sách công    
DQN Đại Học Quy Nhơn Công nghệ thông tin    
ETU Đại Học Hòa Bình Kỹ thuật điện tử. truyền thông    
Công nghệ đa phương tiện    
Công nghệ thông tin    
DQT Đại Học Quang Trung Công nghệ thông tin    

Bạn có thể tìm hiểu thêm một số khối ngành khác:

Trên đây là bài viết chi tiết về khối A10. Với việc giải đáp những câu hỏi như khối A10 gồm những ngành nào, môn thi nào,… hy vọng sẽ giúp ích được các thí sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp năm nay. Chúc bạn thi tốt.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo