Đại Học Quy Nhơn Tuyển Sinh Năm 2018

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

dai hoc qui nhonTHÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Để đáp ứng được nhu cầu về nguồn nhân lực của nước ta trong xu thế hội nhập và phát triển với các nước trên thế giới. Trường Đại Học Quy Nhơn thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy bao gồm các ngành nghề sau:   

1.Ngành đào tạo 

Hằng năm trường tuyển từ 4000-4500 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo:

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Quản lý giáo dục 7140114 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Ngành Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Ngành Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Ngành Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Ngành Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Ngành Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Ngành Sư phạm Ngữ văn 7140217 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Ngành Sư phạm Lịch sử 7140218 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

Ngành Sư phạm Địa lí 7140219 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Văn, Địa, Anh

Ngành Giáo dục chính trị 7140205 Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

Ngành Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Văn, Anh
Ngành Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Ngành Giáo dục thể chất 7140206 Toán, Sinh, Năng khiếu

Toán, Văn, Năng khiếu

Ngành Giáo dục mầm non 7140201 Toán, Văn, Năng khiếu
 Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật, Máy tính & Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kỹ thuật điện tử- viễn thông 7520207 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật điện 7520201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Kinh doanh & Quản lý, Khoa học xã hội & hành vi, Pháp luật
Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Tài chính ngân hàng 7340201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Kinh tế 7310101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý nhà nước 7310205 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, GDCD

Luật 7380101
Tâm lý học giáo dục 7310403 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Đông phương học 7310608 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, GDCD

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Việt Nam học 7310630 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, GDCD

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Toán và Thống kê, Khoa học tự nhiên, Môi trường và bảo vệ môi trường
Toán học 7229030 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Anh

Vật lý học 7440102 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý,  Anh

Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

Toán ứng dụng 7460102 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Hóa học 7440112 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

                     Toán, Hóa, Sinh

Quản lý đất đai 7140219 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Địa

Thống kê 7460201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Địa lý tự nhiên 7850103 Toán, Địa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

Du lịch, khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Quản trị khách sạn 7340201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Nông, lâm nghiệp & thủy sản, Khoa học sự sống
Nông học 7620109 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

Sinh học 7420201 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

Sinh học ứng dụng 7620109 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

 Nhân văn, Dịch vụ xã hội
Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Văn học 7229030 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

Lịch sử 7229010 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

Công tác xã hội Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Toán, Văn, Anh

2.Vùng tuyển sinh của trường Đại Học Quy Nhơn:

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh của trường ĐH Quy Nhơn:  

Trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 và xét tuyển theo học bạ THPT. Ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.

4.Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

– Quy định tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT Trường thông báo sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2018; đối với phương thức xét tuyển theo học bạ thí sinh phải có điểm trung bình các môn theo tổ hợp môn xét tuyển 6 học kỳ THPT từ 6.0 trở lên.

– Đối với ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải có thể hình cân đối, nam cao 1m65 cân nặng 45 kg, nữ cao 1m55 cân nặng 40 kg trở lên. Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải tham gia thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức.

– Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển đại học theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

– Không tuyển sinh trình độ cao đẳng

5.Các thông tin học phí và ưu tiên:

– đối với sinh viên các ngành sư phạm đào tạo giáo viên đc miễn học phí. Học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ đối với các trường công lập:

 các ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Nông học 7.400.000 đồng /năm học 2018 -2019; các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ 8.700.000 đồng/ năm học 2018 -2019.

– Số lượng chỗ ở trong ký túc xá: 4500 chỗ.

Mọi thông tin tuyển sinh chi tiết liên hệ:

 *Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

* Ký hiệu: DQN

* Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;

* Điện thoại: (056)3846156, 3846803.

* Website: http://www.qnu.edu.vn 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo