Đại Học Đông Á Thông Báo Tuyển Sinh 2019

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á THÔNG BÁO

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Do nhu cầu nguồn nhân lực của nước ta ngày càng tăng trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế vậy nên để đáp ứng được nhu cầu đó trường Đại Học Đông Á thông báo tuyển sinh trong cả nước với đủ các ngành nghề đa dạng sau:

 1. Ngành Đào Tạo

stt Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia
(Chọn 1 trong 4 tổ hợp)
1 giáo dục mầm non 7140201 MN1, MN2, MN3, MN4 
MN1 – Toán, Văn, Năng khiếu
MN2 – Toán, KHXH, Năng khiếu
MN3 – Văn, KHXH, Năng khiếu
MN4 – Văn, KHTN, Năng khiếu
2 Giáo dục tiểu học 7140202 A00, D01, A16, C15
A00 – Toán, Lý, Hóa
D01 – Toán, Văn, Anh
A16 – Toán, Văn, KHTN
C15 – Toán, Văn, KHXH
3 Công nghệ ô tô 7510205 A00, A01, B00, A16 
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
B00 – Toán, Hóa, Sinh
A16 – Toán, Văn, KHTN
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7510303
5 Công nghệ kỹ thuât điện- điện tử 7510301
6 Dược* 7720201 A00, B00, D07, D90

A00 – Toán, Lý, Hóa

B00 – Toán, Hóa, Sinh

D07 – Toán, Hóa, Anh

D90 – Toán, KHTN, Anh

7 Điều dưỡng

Điều dưỡng đa khoa

Điều dưỡng sản khoa

7720301 B00, A02, B03, A16 
B00 – Toán, Hóa, Sinh
A02 – Toán, Lý, Sinh
B03 – Toán, Sinh, Văn
A16 – Toán, Văn, KHTN
8 Dinh dưỡng 7720401
9 Tâm lý học 7310401 C00, D01, A16, C15 
C00 – Văn, Sử, Địa
D01 – Toán, Văn, Anh
A16 – Toán, Văn, KHTN
C15 – Toán, Văn, KHXH
10 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, A16, C15
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
A16 – Toán, Văn, KHTN
C15 – Toán, Văn, KHXH
11 Luật 7380101
12 Quản trị kinh doanh

Quản trị Marketing

Quản trị truyền thông đa phương tiện

7340101
13 Quẩn trị khách sạn 7810201
14 Quản trị du lịch và lữ hành 7810103
15 Kế toán

Kế toán – Kiểm toán

7340301
16 Tài chính ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

7340201
17 Quản trị văn phòng

Lưu trữ học & Quản trị thư viện 

Văn thư lưu trữ

7340406 C00, D01, D14, C15 
C00 – Văn, Sử, Địa
D01 – Toán, Văn, Anh
D14 – Văn, Sử, Anh
C15 – Toán, Văn, KHXH
18 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C00, C15
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
C00 – Văn, Sử, Địa
C15 – Toán, Văn, KHXH
19 Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh Du lịch

Tiếng Anh Thương mại

Tiếng Anh Biên – Phiên dịch

7220201 A01, D01, A16, C15 
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
A16 – Toán, Văn, KHTN
C15 – Toán, Văn, KHXH
20 Ngôn ngữ Trung Quốc * 7220204 D01, D04, A16, C15

D01 – Toán, Văn, Anh

D04 – Toán, Văn, Tiếng Trung

A16 – Toán, Văn, KHTN

C15 – Toán, Văn, KHXH

21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CNKT Xây dựng công trình giao thông

CNKT Xây dựng dân dụng công nghiệp

7510103 A00, A01, B00, A16
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
B00 – Toán, Hóa, Sinh
A16 – Toán, Văn, KHTN
22 Công nghệ thông tin

Kỹ thuật phần mềm

Thiết kế đồ họa

An ninh mạng

7480201
23 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 
A00 – Toán, Lý, Hóa
B00 – Toán, Hóa, Sinh
D07 – Toán, Hóa, Anh
D08 – Toán, Sinh, Anh
24 Nông nghiệp * 7620101 A00, B00, D07, D08 
A00 – Toán, Lý, Hóa
B00 – Toán, Hóa, Sinh
D07 – Toán, Hóa, Anh
D08 – Toán, Sinh, Anh

 

2.  Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

3. Phạm vi tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

– Riêng Ngành Kiến trúc có tổ chức thi tuyển riêng môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 15&16/07 hoặc thí sinh có thể nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa từ các trường khác có tổ chức thi.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

 Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

Lấy tổng điểm các môn thi của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển đại học, cao đẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Sử dụng kết quả của 3 môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Với Điểm xét tuyển cho các ngành học được xác định:

Điểm xét tuyển =Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT Quốc gia (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) + Điểm ưu tiên

 Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (tốt nghiệp từ những năm trở về trước)

Điểm xét tuyển = [Điểm trung bình chung các môn học cả năm lớp 12] + Điểm ưu tiên (Ưu tiên khu vực + Ưu tiên đối tượng)

Trong đó Điểm trung bình chung của các môn học năm lớp 12 >=6.0

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được xác định theo Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy.

6. Thời gian nhận HSĐK:

– Đối với những thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia:

+ Đợt chính thức: theo lịch chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

+ Ngay sau đợt chính thức nhà Trường tổ chức xét tuyển 3 đợt bổ sung, mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được đăng tải trên website chính thức của nhà trường tại địa chỉ http://www.donga.edu.vn

Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau:

– Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống thống công nghệ thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin tuyển sinh trên website của trường Đại học Đông Á: http://www.donga.edu.vn  (thực hiện theo hướng dẫn);

– Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc  nộp trực tiếp tại Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng (Phòng 204)

– Hồ sơ xét tuyển theo học bạ gồm:

+1 Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website:donga.edu.vn)

+1 Bản phô tô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+1 Bản phô to công chứng Học bạ THPT

7. Chính sách ưu tiên:

Các Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:  30.000 đồng theo quy định của bộ GD&ĐT

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Từ 5.400.000 đồng/học kỳ

Mọi thông tin tuyển sinh chi tiết liên hệ:

Ký hiệu: DAD

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tỉnh – Hải Châu – Đà Nẵng

Điện thoại: 0236.3519.991

Website:  donga.edu.vn


Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Đông Á Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Đông Á 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo