Đại Học Bách Khoa ĐHQG TPHCM Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG TPHCM

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Ký hiệu trường: QSB

Trường Đại học Bách khoa là trường Đại học công lập chuyên đào tạo về khối ngành kỹ thuật trực thuộc  Đại Học Quốc Gia TP HCM Thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau:

1. Ngành Đào Tạo

TT Mã tuyển sinh Nhóm ngành/Ngành tuyển sinh Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
2019
Ghi chú
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY      
1 106 Khoa học Máy tính A00, A01 280
2 107 Kỹ thuật Máy tính A00, A01 100
3 108 Kỹ thuật Điện;

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

(Nhóm ngành)

A00, A01 670
4 109 Kỹ thuật Cơ khí;

Kỹ thuật Cơ điện tử ;

(Nhóm ngành)

A00, A01 455
5 112 Kỹ thuật Dệt;

Công nghệ Dệt may

(Nhóm ngành)

A00, A01 90
6 114 Kỹ thuật Hóa học;

Công nghệ Thực phẩm;

Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00, D07, B00 420
7 115 Kỹ thuật Xây dựng;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

(Nhóm ngành)

A00, A01 600
8 117 Kiến trúc V00, V01 65
9 120 Kỹ thuật Địa chất;

Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00, A01 130
10 123 Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07 120
11 125 Kỹ thuật Môi trường;

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

A00, A01, D07, B00 120
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

A00, A01 130
13 129 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07 220
14 130 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01 50
15 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 50
16 137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 120
17 138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 70
18 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01 80
19 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00, A01 165
20 142 Kỹ thuật Ô tô A00, A01 90
21 145 Kỹ thuật Tàu thủy A00, A01 120
Kỹ thuật Hàng không
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, HỌC PHÍ 30 TRIỆU/HỌC KỲ) 875  
1 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 100
2 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 55
3 208 Kỹ thuật Điện – Điện tử  (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 150
4 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50
5 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50
6 214 Kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, D07, B00 100
7 215 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 80
8 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, D07, B00 40
9 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50
10 223 Quản lý công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01, D01, D07 90
11 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường ; Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01, D07, B00 60
12 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ) A00, A01 50
C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE, THÍ SINH PHẢI THỎA ĐIỀU KIỆN QUY ĐỊNH CỦA PHÂN HIỆU)  
1 419 Công nghệ thực phẩm (học phí 4,8 triệu/học kỳ)  A00, B00, D07 50 Xét tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Tây Nguyên
2 441 Bảo dưỡng công nghiệp: Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Bảo dưỡng Công nghiệp (học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 100
3 445 Xây dựng: Kỹ thuật Xây dựng – Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường(học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 50
4 446 Cầu đường: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông – Chuyên ngành Cầu đường (học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 40
5 448 Điện: Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (học phí 4,8 triệu/học kỳ) A00, A01 40 Tuyển sinh toàn quốc, không phân biệt hộ khẩu

 

TỔ HỢP MÔN THI
A00 Toán – Lý – Hóa V00 Toán – Lý – Vẽ
A01 Toán – Lý – Anh V01 Toán – Văn – Vẽ
D01 Toán – Văn – Anh B00 Toán – Hóa – Sinh
D07 Toán – Hóa – Anh

2. Phương thức tuyển sinh 

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển)

– Tốt nghiệp THPT

– Có trung bình cộng của các điểm trung bình năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,5 trở lên  đối với bậc đại học và từ 6,0 trở lên đối với bậc cao đẳng

3. Các phương thức xét tuyển

3.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia (8180 – 85% chỉ tiêu)

3.2. Ưu tiên xét tuyển học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu và các trường đạt kết quả cao trong kỳ thi THPT quốc gia (15 – 20% chỉ tiêu)

3.3. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh (2 – 5% chỉ tiêu)

4. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt

 (học phí khoảng 4,4 triệu/học kỳ):

– Chương trình chính quy

– Chương trình Kỹ sư tài năng

– Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV (Việt – Pháp)

Tư vấn, giải đáp thắc mắc

VĂN PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH VÀ VIỆC LÀM

Kios 78, Cổng trường ĐH Bách Khoa, 142A Tô Hiến Thành, Quận 10, Tp.HCM

(08) 2214 6888

5. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

 (học phí khoảng 30 triệu/học kỳ)

– Chương trình chính quy Tiên tiến, Chất lượng cao

– Chương trình Liên kết quốc tế (Đại học nước ngoài cấp bằng)

Tư vấn, giải đáp thắc mắc

VĂN PHÒNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Phòng 306, nhà A4, trường ĐH Bách Khoa, 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp.HCM

* Điện thoại: (08) 38654087; Fax: (08) 38637002
* Website: http://www.aao.hcmut.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa ĐHQG TPHCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa ĐHQG TPHCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Bách Khoa ĐHQG TPHCM 

 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo