• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học An Giang Năm 2020

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học An Giang Năm 2020

Mã trường: TAG

Trụ sở: 18 Ung Văn Khiêm, P. Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, T. An Giang;

Điện thoại: 0763. 846074

Website: https://www.agu.edu.vn/

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

 - Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại Học An Giang nhà trường tổ chức tuyển sinh các ngành nghề sư phạm và ngoài sư phạm như sau

1. Ngành đào tạo, chỉ tiêu, mã tổ hợp xét tuyển:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
Trình độ đại học (2.480 chỉ tiêu)
7140201 GD Mầm non M02, M03, M05, M06
7140202 GD Tiểu học A00, A01, C00, D01
7140205 GD Chính trị C00, C19, D01, D66
7140206 GD Thể chất (mở ngành) T00, T02, T03, T05
7140209 SP Toán học A00, A01, C01, D01
7140210 SP Tin học A00, A01, C01, D01
7140211 SP Vật lý A00, A01, C01, C05
7140212 SP Hóa học A00, B00, C02, D07
7140213 SP Sinh học B00, B03, B04, D08
7140217 SP Ngữ văn C00, D01, D14, D15
7140218 SP Lịch sử C00, C19, C20, D14
7140219 SP Địa lý A09, C00, C04, D10
7140231 SP Tiếng Anh A01, D01, D09, D14
7140221 SP Âm nhạc (mở ngành) N00, N01
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15
7340115 Marketing A00, A01, D01, C15
7340201 Tài chính-Ngân hàng Gồm 2 chuyên ngành: -  Tài chính - Ngân hàng -  Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, C15
7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15
7380101 Luật Gồm 3 chuyên ngành: -  Luật Kinh tế -  Luật Hành chính -  Luật Hình sự A01, C00, C01, D01
7420201 Công nghệ sinh học (*) A00, A01, B00, A18
7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, A18
7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, C01, D01
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01
7480201 Công nghệ thông tin Gồm 2 chuyên ngành: -  Công nghệ thông tin -  An toàn thông tin A00, A01, D01, C01
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A18
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, A18
7540101 Công nghệ thực phẩm (*) A00, A01, B00, A18
7620105 Chăn nuôi A00, A01, B00, A18
7620110 Khoa học cây trồng (*) A00, A01, B00, A18
7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A18
7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, A18
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, A18
7310630 Việt Nam học (VH du lịch) Gồm 2 chuyên ngành: -  Hướng dẫn viên du lịch -  Quản lý Nhà hàng-Khách sạn A01, C00, D01, C04
7220201 Ngôn ngữ Anh Gồm 2 chuyên ngành: -  Ngôn ngữ Anh -  Tiếng Anh du lịch A01, D01, D09, D14
7229030 Văn học C00, D01, D14, D15
7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, C15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A18
7229001 Triết học A01, C00, C01, D01
Trình độ cao đẳng (các ngành đào tạo giáo viên - 120 chỉ tiêu)
51140201 GD Mầm non M02, M03, M05, M06
51140202 GD Tiểu học A00, A01, C00, D01
51140206 GD Thể chất T00, T02, T03, T05
51140221 SP Âm nhạc N00, N01
51140222 SP Mỹ thuật H01, H05, H06, H08
51140231 SP Tiếng Anh A01, D01, D09, D14
Trình độ cao đẳng (các ngành đào tạo nghề - 400 chỉ tiêu)
6340114 Kế toán A00, A01, D01, C15
6340301 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15
6620128 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, A18
6620108 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A18
6620118 Chăn nuôi A00, A01, B00, A18
6420202 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, A18
6420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, A18
6480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01
6540103 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, A18
6810103 Hướng dẫn du lịch A01, C00, D01, C04

2. Đối tượng tuyển sinh

 - Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh 

  • Đối với Các ngành ngoài sư phạm: nhà trường chỉ Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long;
  • Đối với Các ngành sư phạm: Bậc đại học tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (TP. Cần Thơ).
  • Bậc cao đẳng chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang.

4. Phương thức tuyển sinh

- Nhà trường Xét tuyển từ kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia (Riêng các ngành có thi năng khiếu thì tổ chức thi thêm bài thi năng khiếu).

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học An Giang bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (sẽ bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia).

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

 - Trường Đại học An Giang xét tuyển theo ngành: Điểm xét tuyển vào các ngành theo tổ hợp môn đã quy định. Đối với những ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển, điểm xét tuyển của các tổ hợp môn là như nhau (không có sự chênh lệch).

7. Tổ chức tuyển sinh:

  • Trường Đại học An Giang không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp để tuyển sinh;
  • Đối với các ngành có thi năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục thể chất; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Mỹ thuật) ngoài các môn thi văn hóa (kỳ thi THPT quốc gia) thí sinh còn phải dự thi thêm các bài thi năng khiếu:

+ Ngành Giáo dục Mầm non: Bài thi năng khiếu gồm 3 phần:

(1) Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài hát tự chọn lời Việt, theo các chủ đề: quê hương, người mẹ, tuổi trẻ, mùa xuân, trường học (Những bài hát được phép phổ biến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Thí sinh không được sử dụng micro và nhạc đệm. Thời gian hát không quá 3 phút.

(2) Đọc diễn cảm: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những truyện dành cho lứa tuổi mẫu giáo để đọc diễn cảm.

(3) Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những tranh có chủ đề và dựa vào tranh để kể một chuyện ngắn phù hợp.

+ Ngành Giáo dục Thể chất: Thi các phần: Chạy 30 m; Bật xa tại chỗ; Dẻo gập thân; Kiểm tra thể hình.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: Thi các môn: Môn 1: Hát; Môn 2: Thẩm âm - Tiết tấu.

+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật: Thi các môn: Môn 1: Hình họa; Môn 2: Trang trí.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu từ 01/6/2019 đến 28/6/2019

- Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm: Đơn xin dự thi (mẫu lấy trên trang thông tin điện tử của Trường), phí đăng ký dự thi và 2 ảnh 4x6.

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường (Phòng Khảo thí & Kiểm định chất lượng, địa chỉ: số 18 đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, T. An Giang).

8. Học phí dự kiến 

Ngành Lộ trình tăng học phí theo năm
2020 2021
Hệ Cao đẳng    
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 6.400.000 7.000.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 7.700.000 8.500.000
Hệ Đại học    
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 8.900.000 9.800.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 10.600.000 11.700.00

Điểm Chuẩn Trường Đại Học An Giang Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Trường Đại Học An Giang Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Trường Đại Học An Giang  

Biên Tập: Đỗ Thanh

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách