Khoa Công Nghệ Đại Học Đà Nẵng Tuyển Sinh

 

KHOA CÔNG NGHỆ – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Khoa Công Nghệ Trường Đại Học Đà Nẵng thuộc trường đại học Sư phạm kỹ thuật  thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với những chỉ  tiêu và ngành nghề đào tạo sau:

1.Ngành Đào Tạo:

Xét tuyển theo kết quả kì thi THPT:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
 

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

(Chuyên ngành theo các ngành đào tạo tại Trường)

 

7140214

 

80

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3. Toán + Hóa học + Sinh học

4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

2

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

 

7510103

 

60

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + KHTN + Ngữ văn

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

4. Toán + KHTN + Tiếng Anh

 

3

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo)

 

7510201

 

100

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + KHTN + Ngữ văn

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

4. Toán + KHTN + Tiếng Anh

 

4

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

7510205

 

120

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + KHTN + Ngữ văn

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

4. Toán + KHTN + Tiếng Anh

 

5

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Kỹ thuật điện tử; Hệ thống cung cấp điện)

 

7510301

 

100

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + KHTN + Ngữ văn

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

4. Toán + KHTN + Tiếng Anh

 

6

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

 

7510303

 

60

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + KHTN + Ngữ văn

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

4. Toán + KHTN + Tiếng Anh

 

7

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

7510406

 

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3. Toán + Hóa học + Sinh

4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

 

 

8

Các ngành mở mới dự kiến (Sinh học ứng dụng, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật điện tử

– viễn thông, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật thực phẩm, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng )

 

 

 

430

Xét tuyển học bạ:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
 

1

 

Công nghê ê kỹ thuâ êt xây dựng

(Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

 

7510103

 

12

1.   Toán + Vật lý + Hóa học

2.   Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

3.   Toán + Hóa học + Sinh học

4.   Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

2

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

 

7510201

 

25

1.   Toán + Vật lý + Hóa học

2.   Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

3.   Toán + Hóa học + Sinh học

4.   Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

3

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

7510205

 

25

1.   Toán + Vật lý + Hóa học

2.   Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

3.   Toán + Hóa học + Sinh học

4.   Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

4

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Kỹ thuật điện tử; Hệ thống cung cấp điện)

 

7510301

 

25

1.   Toán + Vật lý + Hóa học

2.   Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3.   Toán + Hóa học + Sinh học

4.   Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

5

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

 

7510303

 

15

1.   Toán + Vật lý + Hóa học

2.   Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

3.   Toán + Hóa học + Sinh học

4.   Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

6

 

Công nghệ kỹ thuâtê môi trường

 

7510406

 

10

1.   Toán + Vật lý+ Hóa học

2.   Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

3.   Toán + Hóa học + Sinh học

4.   Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

 

 

7

Các ngành mở mới dự kiến (Sinh học ứng dụng, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật thực phẩm, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng )  

 

88

 2.Đối tượng  Xét tuyển

Tuyển sinh các đối tượng đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3.Phạm vi xét tuyển:
 Tuyển sinh trên cả nước

4.Phương thức xét tuyển:

– Xét tuyển.

Khoa Công nghệ dành 80% chỉ tiêu để xét tuyển các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đã dự thi THPT quốc gia 2018 với môn thi hoặc bài thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển và 20% chỉ tiêu còn lại để xét tuyển theo kết quả học bạ (với tổ hợp môn tương ứng) các thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

– Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc của thí sinh:

Điểm xét tuyển= Tổng điểm 3 môn xét tuyển đại học (theo tổ hợp tương ứng với ngành) + Điểm ưu tiên tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

– Điểm xét tuyển theo kết quả học bạ THPT của thí sinh:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình của tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với từng ngành trong cả 05 học kỳ ghi trong học bạ THPT (Lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12) + Điểm ưu tiên tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

5.Các thông tin tuyển sinh cần thiết khác để ĐKXT vào các ngành

– Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành trình độ đại học theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia:

Tiêu chí phụ đối với các TS cùng điểm: Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp

-Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian và hình thức nhận đăng ký xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo và Đại học Đà Nẵng

6.Chính sách ưu tiên:

Trường xét tuyển ưu tiên theo thứ tự:

6.1. Tuyển thẳng: Tuyển thẳng các thí sinh đủ yêu cầu theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, cho đến khi đạt số chỉ tiêu tuyển thẳng tối đa đối với tất cả các ngành

6.2 Ưu tiên xét tuyển: Ưu tiên xét tuyển các thí sinh đủ yêu cầu theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, cho đến khi đạt số chỉ tiêu tuyển thẳng tối đa đối với tất cả các ngành.

7. Lệ phí xét tuyển và thi tuyển:          

Theo quy định của Đại học Đà Nẵng.

8. Mức Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

Mức học phí theo quy định của Chính phủ (hiện là Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015), trung bình như sau:

Năm học 2018-2019 2019-2020 2020-2021 2021-2022
Học phí (đồng/năm/SV) 9.600.000 10.600.000 11.700.000 12.800.000

– Học phí sinh viên đóng trong mỗi học kỳ: phụ thuộc số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong học kỳ.

Chi tiết liên hệ theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 48B Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: 0236-3 531 553

Website: www.dst.udn.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo