• Connect with us:

Điểm Sàn Học Viện Nông Nghiệp - Dự Kiến Điểm Chuẩn

Trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2020 sẽ tuyển sinh với 3 hình thức đó là : xét tuyển thẳng, xét tuyển kết quả tốt nghiệp THPT và xét học bạ. Vừa qua nhà trường đã công bố điểm sàn năm 2020 dự kiến điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm nay sẽ không cao hơn năm ngoái.

diem-san-hoc-vien-nong-nghiep-viet-nam

Điểm sàn 52 chuyên ngành đào tạo của HVNN Việt Nam Năm 2020

Nhóm chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Sàn
HVN01 - Chương trình quốc tế    
Agri-business Management  (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) A00, D01 16
Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)
Bio-technology (Công nghệ sinh học)
Crop Science (Khoa học cây trồng)
Financial Economics (Kinh tế tài chính)

Nhóm chương trình tiêu chuẩn gắn với khởi nghiệp trong nước và quốc tế

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Sàn
HVN02 - Trồng trọt và Bảo vệ thực vật    
Bảo vệ thực vật A00, A11, B00, D01 15
Khoa học cây trồng. Chuyên ngành:  
Khoa học cây trồng 15
Chọn giống cây trồng
Khoa học cây dược liệu
Nông nghiệp. Chuyên ngành:
Nông học
Khuyến nông
HVN03 - Chăn nuôi thú y    
Chăn nuôi. Chuyên ngành: A00, A01, B00, D01 15
Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
Khoa học vật nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi thú y
HVN04 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật điện. Chuyên ngành:
Hệ thống điện
Tự động hóa
 Điện công nghiệp
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 
HVN05 - Công nghệ kỹ thuật ô tô    
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 16
Kỹ thuật cơ khí. Chuyên ngành:
Cơ khí nông nghiệp
Cơ khí thực phẩm
 Cơ khí chế tạo máy
HVN06 - Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Chuyên ngành: A00, A09, B00, C20 15
Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
Marketing và thương mại
Nông nghiệp đô thị
HVN07 - Công nghệ sinh học   16
Công nghệ sinh học. Chuyên ngành: A00, A11, B00, D01
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu 
HVN08 - Công nghệ thông tin và truyền thông số  
Công nghệ thông tin. Chuyên ngành: A00, A01, D01, K01 16
Công nghệ thông tin
Công nghệ phần mềm
Hệ thống thông tin
An toàn thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN09 - Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D01 16
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN10 - Kế toán - Tài chính    
Kế toán. Chuyên ngành: A00, A09, C20, D01 16
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán kiểm toán
Kế toán 
Tài chính - Ngân hàng
HVN11 - Khoa học đất - dinh dưỡng cây trồng  
Khoa học đất A00, B00,  D07,D08 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
HVN12 - Kinh tế và quản lý    
Kinh tế A00, C20, D01, D10 15
Kinh tế đầu tư
Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 
Quản lý kinh tế
HVN13 - Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
Kinh tế nông nghiệp. Chuyên ngành: A00, B00, D01, D10 15
Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
Phát triển nông thôn
Phát triển nông thôn
Quản lý phát triển nông thôn
Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
Công tác xã hội trong PTNT
HVN14 - Luật    
Luật. Chuyên ngành: A00, C00, C20, D01 16
Luật kinh tế
HVN15 - Khoa học môi trường    
Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 15
HVN16 - Công nghệ hóa học và môi trường    
Công nghệ kỹ thuật hóa học. Chuyên ngành: A00, A06, B00, D01 15
Hóa học các hợp chất thiên nhiên
Hóa môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 - Ngôn ngữ Anh    
Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 15
HVN18  - Nông nghiệp công nghệ cao    
Nông nghiệp công nghệ cao A00, A11, B00, B04 18
HVN19 - Quản lý đất đai và bất động sản    
Quản lý đất đai. Chuyên ngành: A00, A01, B00, D01 15
Quản lý đất đai
Công nghệ địa chính
Quản lý tài nguyên và môi trường 
Quản lý bất động sản 
HVN20 - Quản trị kinh doanh và du lịch    
Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành: A00, A09, C20, D01 16
Quản trị kinh doanh
Quản trị marketing
Quản trị tài chính
Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch 
HVN21 - Logistic & quản lý chuỗi cung ứng    
Logistic & quản lý chuỗi cung ứng A00, A09, C20, D01 18
HVN22 - Sư phạm công nghệ    
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp. Chuyên ngành: A00, A01, B00, D01 Điểm sàn của Bộ GD & ĐT
Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
Sư phạm KTNN và khuyến nông
Sư phạm Công nghệ 
HVN23 - Thú y    
Thú y A00,A01, B00, D01 15
HVN24 - Thủy sản    
Bệnh học Thủy sản A00, A11, B00, D01 15
Nuôi trồng thủy sản
HVN25 - Xã hội học    
Xã hội học A00, C00, C20, D01 15

Trên đây là điểm sàn xét tuyển đầu vào của Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam, năm 2020 trường có  5.600 chỉ tiêu tuyển sinh, nên các chuyên gia trong lĩnh vực giáo dục dự kiến điểm chuẩn năm nay sẽ cũng giống như năm 2019 sẽ dao động trong khoảng 17 - 20 tùy chuyên ngành đào tạo.

Với bảng điểm sàn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2020 trên đây mà diễn đàn tuyển sinh 24h đã tổng hợp lại hy vọng sẽ giúp được các bạn trong việc chọn ngành chọn trường dễ dàng hơn.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách