Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI  THƯƠNG

THÔNG  BÁO TUYỂN SINH 

Mã trường: FTU 

– Đất nước đang trên đà phát triển và hội nhập thế giới thì nhu cầu về nguồn nhân lực cũng ngày càng được tăng lên theo đó. Với mục tiêu đào tạo được đội ngũ có thể đáp ứng nhu cầu này của xã hội,  Trường Đại Học Ngoại Thương thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các lĩnh vực đào tạo sau.

 1. Ngành Đào Tạo

Tên ngành, chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển*/Xét tuyển kết hợp Chỉ tiêu Ghi chú
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ PHÍA BẮC – Ký hiệu trường: NTH  
A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI 2150  
1. Ngành Kinh tế NTH01 660 Điểm các môn xét tuyển nhân

hệ số 1

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07 520
Chuyên ngành Thương mại quốc tế A00,A01,D01,D07 140
2. Ngành Kinh tế quốc tế 290
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế A00,A01,D01,D03,D07 190
Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế A00,A01,D01.D07 100
3. Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế A00,A01,D01,D07 120
4. Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế NTH02 A00,A01,D01,D07 220
5. Ngành Kinh doanh quốc tế 170
Chương trình tiêu chuẩn của ngành Kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 140
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00,A01,D01,D07 30
6. Ngành Tài chính – Ngân hàng NTH03 290
Chương trình tiêu chuẩn
Chuyên ngành Tài chính Quốc tế A00,A01,D01,D07 150
Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính A00,A01,D01,D07 70
Chuyên ngành Ngân hàng A00,A01,D01,D07 70
7. Ngành Kế toán 110
Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán A00,A01,D01,D07 80
Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA A00,A01,D01,D07 30
8.  Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại NTH04 D01 130 Điểm  môn ngoại ngữ nhân

hệ số 2, các môn khác nhân

hệ số 1 và quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ GD&ĐT

9.  Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại NTH05 D01, D03 45
10  Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại NTH06 D01, D04 45
11.  Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại NTH07 D01, D06 70
B. CƠ SỞ QUẢNG NINH 150
1. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán NTH08 A00,A01,D01,D07 70 Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1
2. Ngành Kinh doanh quốc tế,chuyên ngành Kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 80
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG -CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH – Ký hiệu trường NTS 680  
1. Ngành Kinh tế, Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại NTS01 A00,A01,D01, D06,D07 380  

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

3. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 100
4. Ngành Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính quốc tế NTS02 A00,A01,D01,D07 100
5. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, chương trình tiêu chuẩn A00,A01,D01,D07 100
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH

  1. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI
510  
1.    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại    
Chương trình tiên tiến TT1 Xét tuyển kết hợp 80  
Chương trình chất lượng cao CLC1 Xét tuyển kết hợp 80  
2.     Ngành/chuyên ngành Kinh tế quốc tế    
Chương trình chất lượng cao CLC2 Xét tuyển kết hợp 50  
3.     Ngành Kinh doanh quốc tế    
Chương trình kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản CLC3 Xét tuyển kết hợp 40  
Chương trình logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế CLC4 Xét tuyển kết hợp 50  
4.    Ngành Quản trị kinh doanh/chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế    
Chương trình tiên tiến TT2 Xét tuyển kết hợp 80  
Chương trình chất lượng cao CLC5 Xét tuyển kết hợp 50  
5.     Ngành/chuyên ngành Tài chính ngân hàng    
Chương trình chất lượng cao CLC6 Xét tuyển kết hợp 50  
6.     Ngành Kế toán    
Chương trình Kế toán kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA CLC7 Xét tuyển kết hợp 40  
  1. CƠ SỞ II – TP. HỒ CHÍ MINH
270  
1.    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại    
Chương trình chất lượng cao CLC8 Xét tuyển kết hợp 120  
2.    Ngành Kinh doanh quốc tế    
Chương trình logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế CLC9 Xét tuyển kết hợp 50  
3.     Ngành Quản trị kinh doanh/chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế    
Chương trình chất lượng cao CLC10 Xét tuyển kết hợp 50  
4.     Ngành/chuyên ngành Tài chính-ngân hàng    
Chương trình chất lượng cao CLC11 Xét tuyển kết hợp 50  
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

ĐỐI VỚI NGÀNH NGÔN NGỮ, CHUYÊN NGÀNH NGÔN NGỮ THƯƠNG MẠI

TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI 90  
1.    Ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại NN1 Xét tuyển kết hợp 40  
2.    Ngành Ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp Thương mại NN2 Xét tuyển kết hợp 15  
3.    Ngành Ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung Thương mại NN3 Xét tuyển kết hợp 15  
4.    Ngành Ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật Thương mại NN4 Xét tuyển kết hợp 20  
TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC   3850  

Các tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hoá);  A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D02 (Toán, Văn, Tiếng Nga)D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung); D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật)D07 (Toán, Hóa,Tiếng Anh);

2.  Đối tượng xét tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận thì Hiệu trưởng nhà trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.

3. Phạm vi xét tuyển: 

– Tuyển sinh trong cả nước

4.  Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia với các tổ hợp cụ thể theo từng ngành dự thi.

5. Chỉ tiêu tuyển sinh:

– Thí sinh đăng ký nguyện vọng theo nhóm ngành. Mỗi nhóm ngành sẽ bao gồm một hoặc nhiều ngành và được xác định bởi mã nhóm ngành theo quy định. Đối với một nhóm ngành, các tổ hợp xét tuyển được xét bình đẳng khi xác định điểm trúng tuyển. Do đó thí sinh chỉ nên đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

– Ngay thời điểm thí sinh xác nhận nhập học, Hội đồng tuyển sinh sẽ tổ chức phân ngành học cho các thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên trên cơ sở: điểm tổ hợp xét tuyển của thí sinh; nguyện vọng ngành của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định.

6. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian và hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo…

– Hồ sơ ĐKXT: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hồ sơ thi môn năng khiếu, hồ sơ đăng ký nguyện vọng xét tuyển, điều kiện dự thi… theo thông báo được đăng tải tại website: www.hau.edu.vn

 7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:         

– Theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 

– Nhà trường áp dụng mức học phí và lộ trình tăng học phí tối đa theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Thủ tướng chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.

Thông tin liên hệ tuyển sinh và giải đáp thắc mắc:

Cơ sở Hà Nội: 91 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội.

Điện thoại: (04) 32.595.154; Fax: (04): 38343605. Website: http://www.ftu.edu.vn
Cơ sở Quảng Ninh: Số 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, Tp. Uông Bí, Quảng Ninh.

Điện thoại: 0333 856 481

Fax: 0333 852 557. 


Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Ngoại Thương Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Ngoại Thương 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo