Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

– Nhằm nâng cao chất lượng đào tạo và đào tạo ra nguồn nhân lực cao đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong thời kỳ hội nhập kinh tế thế giới và khu vực. Căn cứ vào chi tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2018, trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2018 theo hình thức xét tuyển điểm thi Trung học phổ thông quốc gia (THPTQG) và kết quả học tập năm học lớp 12 như sau:

Ngành đào tạo và chỉ tiêu đào tạo

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP; KÍ HIỆU TRƯỜNG: VNUF

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội.

Tên Ngành Học Mã Ngành  

Chỉ Tiêu

Tổ Hợp Xét Tuyển
Quản Lý Tài Nguyên Thiên Nhiên 52908532  

50

Khối A. Toán, Lý, Hóa;

Khối B. Toán, Sinh, Hóa

Khối D1. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Nghệ Sinh Học (Chất lượng cao) 52420201  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Lâm Nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) 52620201  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản (Chất lượng cao) 52540301  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

Khối D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Kỹ Thuật Cơ Khí (Chất lượng cao) 52520103  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Nghệ Sinh Học 52420201  

100

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản Lý Tài Nguyên Thiên Nhiên (T. Việt) 52908532  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khoa Học Môi Trường 52440301  

210

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường 52850101  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản Lý Tài Nguyên Rừng (Kiểm lâm) 52620211  

322

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Bảo Vệ Thực Vật 52620112  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, KHTN

Thú Y 52640101  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Chăn Nuôi 52620105  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản Lý Đất Đai 52850103  

140

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khoa Học Cây Trồng 52620110  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khuyến Nông 52620102  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Kế Toán 52340301  

350

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Kinh Tế 52310101  

56

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Kinh Tế Nông Nghiệp 52620115  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Quản Trị Kinh Doanh 52340101  

140

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Hệ Thống Thông Tin (Công nghệ thông tin) 52480104  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Tác Xã Hội 52760101  

56

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 52340103  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

Lâm Sinh 52620205  

140

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Lâm Nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Việt) 52620201  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng 52580201  

140

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô 52510205  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 52510203  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Kỹ Thuật Cơ Khí (Công nghệ chế tạo máy) 52520103  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Công Thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) 52510210  

70

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Thiết Kế Công Nghiệp 52210402  

52

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Thiết Kế Nội Thất 52210405  

52

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Kiến Trúc Cảnh Quan 52580110  

140

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Lâm Nghiệp Đô Thị 52620202  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

Công Nghệ Vật Liệu 52515402  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản (Công nghệ gỗ) 52540301  

70

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Điều kiện đăng kí xét tuyển

Thí sinh thỏa mãn các điều kiện được đăng kí xét tuyển vào Trường Đại học Lâm nghiệp:

– Thí sinh có kết quả thi THPTQG và được xét công nhận tốt nghiệp THPTQG theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

–    – Không vi phạm pháp luật theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

Phương thức xét tuyển

     – Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPTQG 2018

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bao gồm: học lực và hạnh kiểm.

Nguyên tắc xét tuyển

Đối với từng phương thức xét tuyển sẽ có những nguyên tắc riêng, cụ thể:

a, Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia

– Tham dự kỳ thi THPTQG năm 2018 có tổng điểm 3 bài thi đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và điểm ưu tiên theo đối tượng.

– Trường xét tuyển theo nguyên tắc điểm cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.

b, Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12

 Bước 1: Xác định sàn xét tuyển

– Đã tốt nghiệp THPT tính đến thời điểm xét tuyển;

– Kết quả học tập chung của các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

– Yêu cầu về hạnh kiểm: loại Khá (đối với cơ sở chính), loại trung bình (đối với Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Tổ hợp các môn xét tuyển theo kết quả điểm học tập năm học lớp 12.

Bước 2: Xác định điểm xét tuyển theo thang điểm 10 cho các thí sinh đủ sàn xét tuyển.

– Cách xác định điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển= (Điểm trung bình Môn 1+ Điểm trung bình Môn 2+ Điểm trung bình Môn 3) + Điểm ưu tiên (theo đối tượng và theo khu vực)

Lưu ý: Điểm trung bình mỗi môn ở trên trong năm học lớp 12.

– Trường xét tuyển theo nguyên tắc điểm cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.

Hồ sơ đăng kí xét tuyển

-Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

+ Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu của Trừng Đại học Lâm nghiệ;

+ Bản sao học bạ, bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018), giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời bản gốc (đối với thí sinh tốt nghiệp 2018).

+ Các giấy tờ liên quan đến đối tượng ưu tiên.

+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại để thông báo kết quả xét tuyển.
– Ngoài ra, thí sinh có thể đăng kí xét tuyển online trên website trường: www.vnuf.edu.com

Lệ phí đăng kí xét tuyển

Lệ phí áp dụng theo quy định ban hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí dự kiến

Học phí dự kiến năm 2018 là 220.000VNĐ/tín chỉ, áp dụng cho hai khu vực: cơ sở chính Hà Nội và Phân hiệu tỉnh Đồng Nai.

Nhà trường sẽ thực hiện điều chỉnh học phí theo quy định Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ TẠI VĂN PHÒNG TUYỂN SINH

Tên trường: Trường Đại học Lâm Nghiệp

Mã trường: LNH

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội 

Điện thoại: 024 33840233 – Fax: 024 33840063

Website: http://vnuf.edu.vn/
Học phí dự kiến: 220.000 VND/tín chỉ

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Lâm Nghiệp Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Lâm Nghiệp

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo