• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Yersin Đà Lạt 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Yersin Đà Lạt 2022

  • Mã trường: DYD
  • Loại hình : Dân lập
  • Ngày thành lập: Năm 2004
  • Website: www.yersin.edu.vn
  • Điện thoại: 091 166 20 22
  • Địa chỉ: 27 Đường Tôn Thất Tùng, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Đại Học Yersin Đà Lạt là một trường đại học với Nhiệm vụ của Trường là đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ cao cho các ngành kinh tế, khoa học kỹ thuật, công nghệ và một số ngành khoa học xã hội và nhân văn khác, góp phần đáp ứng nhu cầu cho sự phát triển Kinh tế - Xã hội tỉnh. Nhà trường tổ chức tuyển sinh hệ đại học chính quy với ngành nghề đào tạọ sau:

Wiky: Trường Đại học Yersin Đà Lạt là một trường đại học được thành lập ngày 27/12/2004 theo Quyết định số 175/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trụ sở của Trường được đặt tại Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Trường là thành viên của Tập đoàn Giáo dục IGC.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

 

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, C00, D01

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành: 

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: 

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, K01

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: 

Ngành Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: 

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: 

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A01, D01, D14, D15

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, C00, D01, D15

Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A01, C00, D01, D15

Ngành Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, C00, D01

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, C08, D07

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, C01

 

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Luật Kinh tế (Ngành mới) 7380107 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Công nghệ thực phẩm (Ngành mới) ‎7540101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học và Tiếng Anh)
Nhật Bản học (Ngành mới) 7310608 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)
Tư vấn môi trường (Ngành mới) ‎7440301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Dược học 7220201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học (C08)
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
Quan hệ công chúng 7320108 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Hàn Quốc học 7310608 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)
Công nghệ thông tin ‎7480201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)
Công nghệ môi trường ‎7440301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Quản lý môi trường ‎7440301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Công nghệ Sinh học ‎7420201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Điều dưỡng ‎7720301 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
Quản trị Kinh doanh ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Kế toán doanh nghiệp ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Tài chính - Ngân hàng ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Quản trị Nhà hàng Khách sạn ‎7810103 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)
Quản trị lữ hành ‎7810103 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)
Kiến trúc Môn năng khiếu nhân hệ số 2 ‎7580101 V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)
H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)
H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)
Thiết kế nội thất Môn năng khiếu nhân hệ số 2     7580108 V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)
H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)
H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)
Ngôn ngữ Anh   7220201 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

Quy định các tiêu chí phụ trong xét tuyển

Tiêu chí phụ được sử dụng theo thứ tự ưu tiên xét tiêu chí 1 đến tiêu chí 2, quy định cụ thể đối với từng ngành như sau:

Đối tượng tuyển sinh

- Thí Sinh Đã tốt nghiệp THPT QG

Phạm vi tuyển sinh

- Tuyển sinh trên cả nước

Phương thức tuyển sinh

- Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT của trường         

Áp dụng ngưỡng đảm bảo đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đại học

- Đối với hình thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT thì áp dụng ngưỡng đảm bảo đầu vào theo quy định của Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT

Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ         

Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở THPT:

Đợt 2: nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/7 đến ngày 30/7

Đợt 3: nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày  01/8 đến ngày 15/8

Đợt 4: nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày  20/8 đến ngày 05/9

-Thời gian công bố kết quả xét tuyển Sau khi có kết quả xét tuyển  Đại học Yersin Đà Lạt  sẽ công bố kết quả xét tuyển cùng lúc với công bố kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy theo quy định xét tuyển kết quả THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục & Đào tạo tổ chức.

Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển

-Nộp trực tiếp tại trường.

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên.

- Thí sinh  Đăng ký trực tiếp qua mạng (online), sau đó phải gửi hồ sơ theo đường bưu điện.

Chính sách ưu tiên

- Chính sách ưu tiên được thực hiện theo Điều 7 quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Lệ phí xét tuyển và thi tuyển

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo .

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Hiện tại Trường đang áp dụng thu học phí là từ 13 đến 15 triệu/ 1 năm, dự kiến tăng học phí cho các năm tiếp theo từ 10% đến 20% theo từng ngành.

🚩Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt Mới Nhất, Chính Xác Nhất

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách