• Connect with us:
Trường Đại Học Trà Vinh Tuyển Sinh 2022

Trường Đại Học Trà Vinh Tuyển Sinh 2022

  • Mã trường: DVT
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Ngày thành lập: 19 tháng 6, 2006
  • Điện thoại: 0294 3855 246
  • Website: www.tvu.edu.vn
  • Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, Trà Vinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

 Trường Đại Học Trà Vinh là trường đại học công lập được xếp vòa nhóm trường có tốc độ phát triển bền vững nhanh nhất thế giới. Trường được mệnh danh là trường đại học đáng học nhất tại Việt nam. Ban tuyển sinh  trường tổ chức tuyển sinh đại học hệ chính quy với những ngành nghề  sau:

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 220

Tổ hợp xét: M00, M05, C00, C14

Sư phạm ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ hợp xét: C00, D14

Sư phạm tiếng Khmer

Mã ngành: 7140226

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 152

Tổ hợp xét: A00, A01, D84, D90

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 352

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, C15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 300

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 450

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu tuyển sinh: 300

Tổ hợp xét: C00, C04, D01, D14

Luật học

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 400

Tổ hợp xét: A00, A01, C00, D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, C01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, C01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A01, A02, B00, B08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A02, B00, B08, D90

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: A02, B00, B08, D90

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 290

Tổ hợp xét: A02, B00, B08, D90

Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 300

Tổ hợp xét: A02, B00, B08, D90

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 250

Tổ hợp xét: A00, B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: A00, B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét: A00, B08

Răng – Hàm –  Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A00, B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét: A00, B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, B00

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, B00

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: A00, B08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, D08

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét: A00, B00

Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: C00, D01, D14

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 250

Tổ hợp xét: D01, D09, D14, DH1

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét: D01, D09, D14, DH1

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: C00, D14

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 340

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét: C00, D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, C04, D01, D14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: C00, C04, D66, D78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, C04, D01, D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét: C00, C04, D01, D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: C00, C04, D01, D15

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: C00, C14, C19, D78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 750101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: A00, B00, B02, B08

Tôn giáo học

Mã ngành: 750101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: A00, B00, B02, B08

Tổ hợp môn xét tuyển

- Tổ hợp khối A00: Toán - Vật lý - Hóa học.

- Tổ hợp khối A01: Toán - Vật lý - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối A02: Toán - Vật lý - Sinh học.

- Tổ hợp khối B00: Toán - Hóa học - Sinh học.

- Tổ hợp khối B02: Toán - Sinh học - Địa lí.

- Tổ hợp khối B08: Toán - Sinh học - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối C00: Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí.

- Tổ hợp khối C01: Ngữ văn -Toán - Vật lý.

- Tổ hợp khối C04: Ngữ văn - Toán - Địa lí.

- Tổ hợp khối C14: Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân.

- Tổ hợp khối C15: Ngữ văn - Toán - Khoa học xã hội.

- Tổ hợp khối C19: Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục công dân.

- Tổ hợp khối C20: Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục công dân.

- Tổ hợp khối D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D07: Toán - Hóa học - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D09: Toán - Lịch sử - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D14: Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D15: Ngữ văn - Địa lí - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D66: Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D78: Ngữ văn - Khoa học xã hội - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D84: Toán - Giáo dục công dân - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D90: Toán - Khoa học tự nhiên - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối M00: Ngữ văn - Toán - Đọc diễn cảm, hát.

- Tổ hợp khối M05: Ngữ văn - Lịch sử - Năng khiếu.

- Tổ hợp khối N00: Ngữ văn - Năng khiếu âm nhạc 1 - Năng khiếu âm nhạc 2.

2. Đối tượng xét tuyển trường đại học Trà Vinh:

-Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Thí  Sinh đã tốt nghiệp trung cấp thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

- có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt nhà trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Đạt các yêu cầu sơ tuyển, nếu đăng ký xét tuyển (ĐKXT) hoặc dự thi vào các ngành có quy định sơ tuyển.

3. Phạm vi xét tuyển trường đại học Trà Vinh:

- Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh xét tuyển trường đại học trà vinh:

Nhà trường xét tuyển theo 3 hình thức sau: - Thi tuyển - Xét tuyển - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

a.xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia:

- Trường sử dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định.

b.xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT:

- Xét Điểm trung bình chung (điểm tổng kết cả năm học lớp 12) của từng môn học trong tổ hợp môn phải đạt từ 6,0 trở lên đối với trình độ đại học (theo thang điểm 10).

c. phối hợp giữa xét tuyển với thi năng khiếu:

- Đối với những thí sinh sử dụng điểm thi của các môn văn hóa là kết quả của kỳ thi THPT quốc gia thì ngưỡng đảm bảo chất lượng được áp dụng theo phương thức 1.

- Đối với những thí sinh sử dụng điểm thi của các môn văn hóa là kết quả học tập THPT thì ngưỡng đảm bảo chất lượng được áp dụng theo phương thức 2.

6. Các thông tin cần thiết khác  trường đại học Trà Vinh:

Thông tin ngành, mã trường, mã ngành và tổ hợp xét tuyển: thí sinh Xem bảng ở mục 1 Thông tin về quy định điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:

- Khi xét tuyển nhà trường sẽ xét theo từng ngành, theo từng tổ hợp môn, lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi hết chỉ tiêu.

- Điểm trúng tuyển được xây dựng dựa trên các tiêu chí:

- chỉ tiêu của ngành và số thí sinh được tuyển thẳng

- số lượng hồ sơ thí sinh nộp vào trường và điểm xét tuyển của thí sinh

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo

Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Điều kiện 1:

- Đối với Ngành Sư phạm ngữ văn, Ngôn ngữ Khmer, Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam, Luật, Quản trị văn phòng, Chính trị học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Văn hóa học và  Công tác xã hội thì nhà trường xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Ngữ văn cao hơn.

- Đối với Ngành Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Điều dưỡng: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Sinh học cao hơn.

- Đối với Ngành Xét nghiệm y học, Y tế công cộng, Dược học, Công nghệ kỹ thuật hóa học: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Hóa học cao hơn.

- Đối với Ngành Giáo dục mầm non, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống: xét ưu tiên thí sinh có điểm Năng khiếu cao hơn. Các ngành còn lại: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Toán cao hơn.

Điều kiện 2:

Trong trường hợp vẫn còn thí sinh có điểm bằng nhau, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Tiếng Anh cao hơn.

7. Chính sách ưu tiên trường đại học trà vinh:      

- Nhà Trường thực hiện chính sách ưu tiên, khung điểm ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Trường hợp Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng được quy định trong quy chế tuyển sinh.

- Trường hợp Xét tuyển thẳng học sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên các tỉnh, thành phố và trường Thực hành Sư phạm

– Trường Đại học Trà Vinh:

+ Tiêu chí xét tuyển: Năm tốt nghiệp THPT cùng với năm tham gia xét tuyển. Kết quả học tập của cả ba năm học cấp 3 xếp loại học lực đạt loại giỏi trở lên, hạnh kiểm đạt loại tốt.

+ Đối với các ngành đại học, cao đẳng của trường trừ các ngành Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt.

+ Chỉ tiêu xét tuyển: không quá 5% chỉ tiêu dành cho ngành xét tuyển.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển trường đại học trà vinh:

- Theo quy định của Bộ Kế hoạch – Tài chính

🚩Học Phí Đại Học Trà Vinh Mới Nhất

Biên tập: Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách