Đại Học Thủy Lợi Tuyển Sinh 2019

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Để đáp ứng được nhu cầu tăng mạnh của nhân lực trong năm vừa qua Đại Học Thủy Lợi Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các lĩnh vực đào tạo sau:

1. Ngành Đào Tạo

Các ngành đào tạo bằng Tiếng Anh

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
 

 

 

 

1

 

 

 

 

TLA201

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

Đào tạo các chuyên ngành:

–                     Xây dựng dân dụng và công nghiệp;

–                     Công trình giao thông;

–                     Công trình thủy;

–                     Địa kỹ thuật;

–                     Quản lý xây dựng;

–                     Môi trường.

 

 

 

 

60

 

 

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

 

2

 

 

 

TLA202

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kỹ thuật tài nguyên nước;

–          Cấp thoát nước;

–          Môi trường.

 

 

 

60

 

 

 

A00, A01, D07, D01

Tổng 120  

 Các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 160 A00, A01, D07, D01
TLA104 Kỹ thuật xây dựng 180 A00, A01, D07, D01
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 70 A00, A01, D07, D01
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70 A00, A01, D07, D01
 

TLA114

Quản lý xây dựng

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kinh tế xây dựng;

–          Quản lý xây dựng.

 

100

 

A00, A01, D07, D01

TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 100 A00, A01, D07, D01
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 70 A00, A01, D07, D01
TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 70 A00, A01, D07, D01
 

TLA103

Thuỷ văn học

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Thủy văn và tài nguyên nước;

–          Quản lý và giảm nhẹ thiên tai.

 

50

 

A00, A01, D07, D01

TLA109 Kỹ thuật môi trường 70 A00, A01, B00, D01
TLA118 Kỹ thuật hóa học 60 A00, B00, D07

 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TLA119 Công nghệ sinh học 70 A00, A02, B00, D08
 

 

 

TLA106

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Gồm các ngành:

+ Công nghệ thông tin

–          Công nghệ thông tin;

–          Công nghệ thông tin Việt-Nhật.

+ Hệ thống thông tin;

+ Kỹ thuật phần mềm.

 

 

 

400

 

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA115 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 50 A00, A01, D07, D01
 

 

TLA105

Kỹ thuật cơ khí

Đào tạo các chuyên ngành:

–             Kỹ thuật cơ khí;

–             Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.

 

 

120

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

TLA122

Công nghệ chế tạo máy Đào tạo các chuyên ngành:

–             Công nghệ chế tạo máy;

–             Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản.

 

 

100

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

TLA123

Kỹ thuật Ô tô

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kỹ thuật ô tô;

–          Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.

 

 

120

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 120 A00, A01, D07, D01
 

 

TLA112

Kỹ thuật điện

Đào tạo các chuyên ngành:

–         Hệ thống điện;

–         Điện công nghiệp và dân dụng;

–         Năng lượng mới và tái tạo.

 

 

140

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 70 A00, A01, D07, D01
 

 

TLA401

Kinh tế

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kinh tế đầu tư;

–          Kinh tế quốc tế;

–          Kinh tế phát triển;

–          Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

 

 

120

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

TLA402

Quản trị kinh doanh

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Quản trị kinh doanh thương mại điện tử;

–          Quản trị marketing;

–          Quản trị kinh doanh quốc tế.

 

 

180

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA403 Kế toán 180 A00, A01, D07, D01

2.Vùng tuyển sinh:  

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia và xét tuyển thẳng những học sinh đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi toàn quốc, quốc tế theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên, học sinh đạt loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

4. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

– Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Xét tuyển theo các nguyện vọng của thí sinh đã đăng ký (xếp theo thứ tự ưu tiên trên Phiếu ĐKXT): Nếu thí sinh đã trúng tuyển theo nguyện vọng xếp trên thì sẽ không được xét các nguyện vọng sau. Điểm chuẩn trúng tuyển vào một ngành chỉ căn cứ trên kết quả điểm xét tuyển đại học của thí sinh và chỉ tiêu đã được ấn định, không phân biệt nguyện vọng ghi ở thứ tự nào giữa các thí sinh đã đăng ký vào ngành đó.

– Đối với một ngành, điểm chuẩn trúng tuyển theo các tổ hợp môn xét tuyển là như nhau.

– Thí sinh có điểm tổng các môn thi thuộc kỳ thi tốt nghiệp phổ thông trung học quốc gia của tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển đảm bảo yêu cầu của nhà trường, được xét từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu theo quy định. Trường hợp số thí sinh bằng điểm nhau nhiều hơn chỉ tiêu thì xét ưu tiên điểm môn Toán.

– Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển:

+ Những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, e, g, h, i khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

+ Học sinh tốt nghiệp các trường chuyên, hoc sinh đạt loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

 5. Các thông tin khác

– Số lượng chỗ trong ký túc xá: Đáp ứng đầy đủ.

 6. Học phí

Mức học phí đào tạo tính theo tín chỉ thu theo các mức như sau:

– Khối kỹ thuật: 245.000 đ/ tín chỉ , thời gian đào tạo 4,5 năm

– Khối kinh tế: 210.000 đ/tín chỉ, thời gian đào tạo 4 năm

Mọi chi tiết về thông tin tuyển sinh liên hệ

* Mã trường: TLA (Hà Nội)

* Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

* Điện thoại: 04.35631537 ; Fax: 043.5638923

* Website:  http://tuyensinh.tlu.edu.vn

* Email: daotao@tlu.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủy Lợi Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Thủy Lợi 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo