• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP Hồ Chí Minh 2020

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm TP Hồ Chí Minh 2020

Địa Chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4 Quận 5 TP Hồ Chí Minh - Cơ sở đào tạo 2: 222 Lê Văn Sĩ, Quận 3, TP. HCM

Điện thoại: (08) 38352020

Website: https://hcmue.edu.vn/

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH  QUY

Ký hiệu trường: SPS Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh là trường  đại học đa ngành đa hệ đào tạo trình độ Đại học cho 32 chuyên ngành, trong đó gồm có  21 chuyên ngành sư phạm và 11 chuyên ngành ngoài sư phạm.Trường tổ chức tuyển sinh đại hoc hệ chính quy gồm những ngành nghề sau:

Tên ngành Mã ngành Môn thi
Quản lý giáo dục 7140114 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140114 Toán, Vật lý, Hóa học
7140114 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Giáo dục Mầm non 7140201 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN
Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Vật lý, Hóa học
7140202 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
7140202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Đặc biệt 7140203 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140203 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140203 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
Giáo dục Chính trị 7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
7140205 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Thể chất 7140206 Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2
7140206 Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140208 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
7140208 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật lý, Hóa học
7140209 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lý, Hóa học
7140210 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lý, Hóa học
7140211 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
7140211 Ngữ văn, Toán, Vật lý
Sư phạm Hoá học 7140212 Toán, Vật lý, Hoá học
7140212 Toán, Hoá học, Sinh học
7140212 Toán, Hoá học, Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa học, Sinh học
7140213 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140217 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Sư phạm Địa lý 7140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7140219 Ngữ văn, Toán, Địa lý
7140219 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
7140232 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
7140232 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7140232 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7140233 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
7140234 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Toán, Vật lý, Hoá học
7140247 Toán, Hóa học, Sinh học
7140247 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nga 7220202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
7220202 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
7220202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7220202 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp 7220203 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7220203 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
7220204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nhật 7220209 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
7220209 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7220210 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
7220210 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Văn học 7229030 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7229030 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Tâm lý học 7310401 Toán, Hóa học, Sinh học
7310401 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7310401 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tâm lý học giáo dục 7310403 Toán, Vật lý, Hóa học
7310403 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310403 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Địa lý học 7310501 Toán, Địa lý, Tiếng Anh
7310501 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
7310501 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
7310501 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Quốc tế học 7310601 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310601 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
7310601 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Việt Nam học 7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7310630 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310630 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Vật lý học 7440102 Toán, Vật lý, Hóa học
7440102 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Hoá học 7440112 Toán, Vật lý, Hoá học
7440112 Toán, Hoá học, Sinh học
7440112 Toán, Hoá học, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học
7480201 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Công tác xã hội 7760101 Toán, Vật lý, Hóa học
7760101 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7760101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

1. Đối tượng tuyển sinh trường ĐH Sư phạmTP.HCM

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả thi THPT Quốc gia

2. Phạm vi tuyển sinh trường ĐH Sư phạmTP.HCM

- Trường đh sư phạm tp hồ chí minh tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh trường ĐH Sư phạm TP.HCM

Năm 2020, ngoài việc sử dụng tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành để xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo các tiêu chí của Trường (thí sinh có thể xem chi tiết tại đây), Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

Xét tuyển (áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non). Cụ thể:

+ Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu của từng ngành;

+ Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: chiếm tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành.

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (áp dụng cho ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non). Cụ thể:

+ Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu của từng ngành;

+ Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT và điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

- Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 và ngưỡng điểm theo Quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

5.1.Qui định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:

- Trường tổ chức xét tuyển với tổng điểm bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn thuộc một ngành xét tuyển sao cho đảm bảo các tổ hợp truyền thống tuyển không dưới 25%.

- Riêng ngành Giáo dục Chính trị xét tuyển theo hai nhóm với tổng điểm bằng nhau cho các tổ hợp trong cùng một nhóm sao cho đảm bảo các tổ hợp truyền thống tuyển không dưới 25%. Quy định về nhóm tổ hợp cụ thể như sau:

+ Nhóm ngành 1: Gồm các tổ hợp C19, D66

+ Nhóm ngành  2: Gồm các tổ hợp C00, D01

5.2 Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm:

+ Nam cao 1,55 m trở lên;

+ Nữ  1,50 m trở lên.

Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:

+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;

+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ. Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Đặc biệt: đọc, kể diễn cảm và hát.

6. Tổ chức tuyển sinh trường ĐH Sư phạm TP.HCM

6.1. Lịch tuyển sinh chung

- Lịch tuyển sinh của Trường căn cứ theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian đăng ký xét tuyển vào Trường theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.2. Lịch đăng kí và thi tuyển các môn năng khiếu

Thời gian đăng kí và thi tuyển các môn năng khiếu dự kiến như sau (sẽ có thông báo cụ thể riêng):

- Thông báo tổ chức thi năng khiếu: Tháng 2

- Nhận hồ sơ thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu: 22/02 đến hết 30/5

- Tổ chức thi năng khiếu: 02/7

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trường ĐH Sư phạm TP.HCM

Mức thu học phí của nhà trường căn cứ  theo:

- Quy định kèm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.

- Quyết định số 2402/QĐ-ĐHSP ngày 14/10/2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh về mức thu học phí hệ chính quy.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP Hồ Chí Minh Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm TP Hồ Chí Minh Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Sư Phạm TP Hồ Chí Minh     

Biên tập : Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách