Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Ký hiệu: SPK

Trường Đại Học sư phạm kỹ thuật TP.HCM tuyển sinh 29 ngành đào tạo đại học. Đối với hệ đào tạo chất lượng cao thì nhà Trường tuyển sinh 17 chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt và 10 chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Anh. Sau đây là  Danh sách các ngành đào tạo và tổ hợp các các khối xét tuyển như sau:

1. Ngành Đào Tạo

 Các Ngành học, Chương trình đào tạo Mã ngành học Khối xét tuyển Chỉ tiêu 
Các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà – 29 CTĐT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật công nghiệp

52510301D

52510302D

52510303D

52510304D

52520212D

52510201D

52510202D

52510203D

52510603D

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

100

100

100

40

50

110

110

110

60

Công nghệ chê biến lâm sản

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Công nghệ in

Công nghệ thông tin

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Quản lý công nghiệp

Kế toán

Thương mại điện tử

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

52540301D

52510205D

52510206D

52510501D

52480201D

52510102D

52580205D

52510601D

52340301D

52340122D

52340122D

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

50

100

60

40

116

110

60

70

70

70

60

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Kinh tế gia đình

Công nghệ may

Công nghệ vật liệu

52540101D

52510401D

52510406D

52810501D

52540204D

52510402D

A00, B00, D07, D90

A00, B00, D07, D90

A00, B00, D07, D90

A00, B00, D01, D07

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D07, D90

60

60

60

30

60

50

Thiết kế thời trang

Sư phạm tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

52210404D

52140231D

52220201D

V01, V02

D01, D96

D01, D96

50

30

60

Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chất lượng cao (bằng tiếng Việt) gồm 17 chương trình đào taọ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

CN chế tạo máy

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510301C

52510302C

52510303C

52510201C

52510202C

52510203C

52510205C

52510206C

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

125

115

115

120

125

125

125

95

Công nghệ in

Công nghệ thông tin

Công nghệ may

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Quản lý công nghiệp

Kế toán

52510501C

52480201C

52540204C

52510102C

52510304C

52510601C

52340301C

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

80

125

100

125

40

110

110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ thực phẩm

52510406C

52540101C

A00, B00, D07, D90

A00, B00, D07, D90

90

90

Các ngành, chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chất lượng cao gồm 10 chương trình đào tạo bằng tiếng anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Công nghệ thông tin

Công nghệ thực phẩm

52510301A

52510302A

52510303A

52510201A

52510202A

52510203A

52510205A

52510102A

52480201A

52540101A

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, B00, D07, D90

70

35

35

35

70

70

70

35

70

35

Các chương trình đào tạo sư phạm kỹ thuật (miễn học phí) – Thí sinh sau khi trúng tuyển 12 ngành tương ứng trong 28 ngành đại trà trên sẽ đăng ký học sư phạm kỹ thuật sau.
 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Ngành Kỹ thuật công nghiệp

Ngành Công nghệ thông tin

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Ngành Công nghệ thực phẩm

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Ngành Công nghệ may

52510301D

52510302D

52510202D

52510203D

52510603D

52510205D

52510206D

52480201D

52510102D

52540101D

52510406D

52540204D

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

A00, B00, D07, D90

A00, B00, D07, D90

A00, A01, D01, D90

2. Đối tượng tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

– Nhà trường tuyển sinh tất cả Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông

3. Phương thức tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

Nhà trường kết hợp 3 phương thức  thi tuyển ,xét tuyển, và kết hợp giữa thi và xét tuyển

a.Phương thức Xét tuyển: dựa vào điểm thi THPT quốc gia : Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành, các hệ đào tạo trừ ngành Thiết kế thời trang;

– Phương thức Xét tuyển: chỉ dựa vào kết quả học bạ THPT của thí sinh: Phương án ngày áp dụng cho tối đa 40% chỉ tiêu tất cả các ngành hệ đào tạo chất lượng cao;

– Phương thức Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT quốc gia và tổ chức thi riêng đối với ngành nghệ thuật: Phương án này áp dụng cho ngành Thiết kế thời trang.

– Ưu tiên xét tuyển thẳng các thí sinh ở các trường chuyên, trường có chất lượng đào tạo tốt trên cả nước

– Ưu tiên xét tuyển các thí sinh của các trường THPT có ký kết hợp tác về hường nghiệp, tuyển sinh, đào tạo và nghiên cứu khoa học với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật.

– Riêng đối với ngành Sư phạm tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh thì nhà trường sử dụng thêm tối đa 20% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

– Đối với các chương trình đào tạo Sư phạm Kỹ thuật: các  Thí sinh sau khi trúng tuyển vào trường có nguyện vọng sẽ làm thủ tục đăng ký và sẽ được xét tuyển để học các chương trình đào tạo sư phạm kỹ thuật.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

– Thí sinh  Xem bảng ở mục 1

5. Tổ hợp các môn xét tuyển ĐH SPKT TPHCM

Tổ hợp môn các khối thi như sau:

A00: Toán –  Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

V01: Toán – Ngữ văn – Vẽ trang trí màu

V02: Toán – Tiếng Anh – Vẽ trang trí màu

D90: Toán – Tiếng Anh – Khoa học tự nhiên

D96: Toán – Tiếng Anh – Khoa học xã hội

=> Riêng  Đối với tổ hợp môn D90 và D96 chỉ xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT

6. Phương thức xét tuyển cụ thể ĐH SPKT TPHCM

– Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập theo học bạ

+ Phạm vi xét tuyển: Các ngành đào tạo kỹ sư trình độ đại học hệ đào tạo chất lượng cao (tối đa 40% chỉ tiêu).

+ Hình thức xét tuyển: Dựa vào ĐTB học bạ từng môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng ĐTB Học Bạ theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số), cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Nhà trường  Xét tuyển từ cao xuống thấp.

+ Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và ĐTB học bạ mỗi môn học theo tổ hợp đăng ký xét tuyển phải đạt  từ 7.0 trở lên.

– Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập hoàn toàn theo kết quả kỳ thi THPT

+ Phạm vi xét tuyển:

+ + Các ngành đào tạo trình độ ĐH hệ đào tạo chất lượng cao (tối thiểu 60% chỉ tiêu);

+ + Các ngành đào tạo ĐH hệ đại trà trừ ngành Thiết kế thời trang;

+ Hình thức xét tuyển: Dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT quốc gia của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.

ĐXT = ∑ĐiểmTHPTmônthi_i + Điểmưu_tiên

Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh, môn tiếng Anh nhân hệ số 2. Điểm ưu tiên không nhân hệ số.

ĐXT = ĐiểmTHPTmôn_1 + ĐiểmTHPTmôn_2 +ĐiểmTHPTmôn_tiếng Anh*2+ Điểmưu_tiên

+ Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa mãn điều kiện đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 3: Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả kỳ thi quốc gia THPT và tổ chức thi đối với ngành nghệ thuật

+ Phạm vi xét tuyển: Phương án này áp dụng cho ngành Thiết kế thời trang.

+ Nhà trường tổ chức kỳ thi riêng đối với môn thi Vẽ trang trí màu nước dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Thiết kế thời trang. Điểm tổng dùng để xét tuyển được tính bằng điểm môn vẽ trang trí nhân hệ số 2, cộng với điểm thi THPT quốc gia hai môn còn lại (Toán và Ngữ văn – V01, hoặc Toán và Anh văn – V02) và cộng điểm ưu tiên (nếu có, không nhân hệ số). Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau:

ĐXT = ĐiểmTHPTmôn_1+ ĐiểmTHPTmôn_2+ 2*Điểmthimôn_vẽ trang trí+ Điểmưu_tiên

7. Tổ chức tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

a,Tổ chức thi tuyển sinh môn năng khiếu

– Nhà trường tổ chức thi tuyển sinh cho ngành Thiết kế thời trang với môn Vẽ trang trí màu nước.

– Thời gian tổ chức thi tuyển: Ngày 27 tháng 6

*Hình thức nhận ĐKXT và thi tuyển qua 3 hình thức:

– Nộp Online trực tuyến,

– Nộp trực tiếp tại trường

– Nộp qua đường bưu điện.

* Điều kiện thi tuyển/xét tuyển: Tất cả các thí sinh trên cả nước, tốt nghiệp THPT, có nguyện vọng thi vào trường để học ngành Thiết kế thời trang.

b, Thời gian, phương thức đăng ký, chính sách ưu tiên, lệ phí trong tuyển sinh

* Lịch tuyển sinh của trường

– Thông tin tuyển sinh của trường được cập nhật liên tục trên các kênh thông tin sau:

– Website trường: http://tuyensinh.hcmute.edu.vn

– Fanpage trường: https://www.facebook.com/SV.SPKT

– Fanpage tuyển sinh ĐHSPKT: https://www.facebook.com/tuyensinhspkttphcm/

Các thông báo cụ thể về lịch tổ chức thi môn Vẽ thời trang, thời gian nhận hồ sơ, chi tiết hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ được thông báo cụ thể trên trang tin tuyển sinh điện tử của nhà trường: www.tuyensinh.hcmute.edu.vn

* Phương thức, địa điểm đăng ký, nộp hồ sơ xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo 03 hình thức sau:

+Thí sinh có thể nộp ĐKXT và phí dự tuyển trực tuyến qua webite: www.xettuyen.hcmute.edu.vn;

+Nộp qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh;

+Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường.

Địa chỉ liên hệ:

Phòng Tuyển sinh & Công tác sinh viên, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM,

Số 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM,

Điện thoại liên lạc: 08.38961333, 08.3722.2764; 08.3722.5724

Email: tuyensinh@hcmute.edu.vn;

Website: www.tuyensinh.hcmute.edu.vn

8. Chính sách ưu tiên ĐH SPKT TPHCM

– Cấp học bổng khuyến tài cho sinh viên khóa hệ đại học chính quy trúng tuyển nhập học: 2 thí sinh trúng tuyển nhập học có điểm cao nhất mỗi ngành (tổng điểm xét tuyển 3 môn không nhân hệ số, không tính điểm ưu tiên từ 25 điểm trở lên), ứng với mỗi điểm một triệu đồng (tổng mỗi sinh viên từ 25.000.000 đồng trở lên cho toàn khóa).

– Cấp học bổng tài năng cho các  thí sinh hệ đào tạo chất lượng cao thủ khoa mỗi ngành 25.000.000 đồng/sinh viên.

– Cấp học bổng bằng 50% học phí toàn khóa cho các thí sinh nữ đăng ký dự tuyển vào các ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô ngành  Công nghệ Chế tạo máy, ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, ngành Kỹ thuật Cơ điện tử ngành Kỹ thuật Nhiệt, ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, ngành Kỹ thuật công nghiệp.

– Miễn 100% học phí học kỳ 1 đối với thí sinh của các trường THPT chuyên và năng khiếu trúng tuyển nhập học và các thí sinh được tuyển thẳng từ các trường THPT theo chương trình ký kết của nhà trường. Các học kỳ tiếp theo tùy thuộc vào kết quả học tập của sinh viên

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy ĐH SPKT TPHCM

– Khối ngành KHXH, kinh tế là : 206.000 đ/tín chỉ

– Khối ngành kỹ thuật, công nghệ là: 242.000 đ/tín chỉ.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo