Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

Ký hiệu: SP2

Địa chỉ: số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Điện thoại: 02113863416

Website: www.hpu2.edu.vn

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo tuyển sinh đại học chính quy nội dung như sau:

I. Các ngành đào tạo

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

TT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp môn
xét tuyển 1
Tổ hợp môn
xét tuyển 2
Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn
xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên):
1 7140246 Sư phạm Công nghệ 30 20 Toán, Vật lí, Tiếng Anh VẬT LÍ Toán, Vật lí, Sinh học VẬT LÍ Toán, Sinh học, Tiếng Anh SINH HỌC Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh KHOA HỌC TỰ NHIÊN
2 7140209 Sư phạm Toán học 150 100 Toán, Vật lí, Hóa học TOÁN Toán, Vật lí, Tiếng Anh TOÁN Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TOÁN Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh TOÁN
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 120 80 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí NGỮ VĂN Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân NGỮ VĂN Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh NGỮ VĂN
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 90 60 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TIẾNG ANH Toán, Vật lí, Tiếng Anh TIẾNG ANH Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh TIẾNG ANH Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh TIẾNG ANH
5 7140211 Sư phạm Vật lý 30 20 Toán, Vật lí, Hóa học VẬT LÍ Toán, Vật lí, Tiếng Anh VẬT LÍ Ngữ văn, Toán, Vật lí VẬT LÍ Toán, Vật lí, Địa lí VẬT LÍ
6 7140212 Sư phạm Hóa học 30 20 Toán, Vật lí, Hóa học HÓA HỌC Toán, Hóa học, Tiếng Anh HÓA HỌC Toán, Hóa học, Sinh học HÓA HỌC Toán, Hóa học, Địa lí HÓA HỌC
7 7140213 Sư phạm Sinh học 30 20 Toán, Hóa học, Sinh học SINH HỌC Toán, Sinh học, Tiếng Anh SINH HỌC Toán, Sinh học, Địa lí SINH HỌC Toán, Sinh học, Ngữ văn SINH HỌC
8 7140210 Sư phạm Tin học 30 20 Toán, Vật lí, Hóa học TOÁN Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TOÁN Toán, Vật lí, Tiếng Anh TOÁN Ngữ văn, Toán, Vật lí TOÁN
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 30 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí LỊCH SỬ Ngữ văn, Toán, Lịch sử LỊCH SỬ Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh LỊCH SỬ Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân LỊCH SỬ
10 7140202 Giáo dục Tiểu học 200 140 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN Toán, Vật lí, Tiếng Anh TOÁN Toán, Vật lí, Hóa học TOÁN Ngữ văn, Toán, Địa lí NGỮ VĂN
11 7140201 Giáo dục Mầm non 180 120 Ngữ văn, Năng khiếu 2,
Năng khiếu 3
NĂNG KHIẾU 2 Toán,
Năng khiếu 2,
Năng khiếu 3
NĂNG KHIẾU 2 Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 1 NĂNG KHIẾU 1 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1 NĂNG KHIẾU 1
12 7140206 Giáo dục Thể chất 60 40 Ngữ văn, Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
NĂNG KHIẾU 5 Toán,
Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
NĂNG KHIẾU 5 Toán, Sinh học, Năng khiếu 4 NĂNG KHIẾU 4 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4 NĂNG KHIẾU 4
13 7140204 Giáo dục Công dân 30 20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí NGỮ VĂN Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh GDCD Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân GDCD
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 60 40 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí NGỮ VĂN Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh GDCD Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân GDCD
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:
1 7310630 Việt Nam học 250 170 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí NGỮ VĂN Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân NGỮ VĂN Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh NGỮ VĂN
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 66 44 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TIẾNG ANH Toán, Vật lí, Tiếng Anh TIẾNG ANH Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh TIẾNG ANH Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh TIẾNG ANH
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 120 75 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung TIẾNG TRUNG Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TIẾNG ANH Toán, Vật lí, Tiếng Anh TIẾNG ANH Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh TIẾNG ANH
4 7480201 Công nghệ Thông tin 210 140 Toán, Vật lí, Hóa học TOÁN Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TOÁN Toán, Vật lí, Tiếng Anh TOÁN Ngữ văn, Toán, Vật lí TOÁN
5 7320201 Thông tin – Thư viện 165 110 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh TOÁN Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí NGỮ VĂN Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân NGỮ VĂN Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân NGỮ VĂN

II. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia theo hình thức giáo dục chính quy hoặc hình thức giáo dục thường xuyên.

III. Vùng tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước và thí sinh người nước ngoài

IV. Phương thức tuyển sinh

Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thực hiện xét tuyển theo các phương thức:

– Xét tuyển dựa trên kết quả thi trung học phổ thông quốc gia

– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ)

– Tổ chức thi môn Năng khiếu

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

 Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

– Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.4, Khoản 2.3, Mục 2.

– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi THPT quốc gia. Cụ thể:

+ Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): 1,0 điểm.

+ Điểm liệt của mỗi môn thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: 1,0 điểm.

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT:

– Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.5, Khoản 2.3, Mục 2.

– Điểm môn Năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non, ngành Giáo dục thể chất phải lớn hơn 1,0 điểm (theo thang điểm 10).

– Đối với các ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Giáo dục công dân, Giáo dục mầm non, các ngành ngoài sư phạm: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.

– Đối với các ngành Sư phạm còn lại: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 và điểm trung bình (ĐTB) môn chính dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 7,0 (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.

– Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

VI. Hình thức tuyển sinh

Thí sinh chọn 1 trong 3 cách sau để đăng ký xét tuyển:

– Đăng ký trực tuyến

– Gửi qua đường bưu điện đến địa chỉ: Phòng Đào tạo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã PHúc Yên,, tỉnh Vĩnh Phúc

– Nộp trực tiếp tại Phòng Đạo tạo theo địa chỉ trên

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo