• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sài Gòn 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sài Gòn 2022

  • Mã trường: SGD
  • Loại hình : Công Lập
  • Ngày thành lập: 25 tháng 4, 2007
  • Điện thoại: 028 3835 4409
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Địa chỉ: 273 An D. Vương, Phường 3, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

  Ký hiệu trường: SGD Trường Đại học Sài Gòn là một trường ĐH công lập đa ngành nghề được thành lập năm 2003, Trường đào tạo từ hệ trung cấp cho đến thạc sỹ, Nhà trường tổ chức tuyển sinh với các ngành nghề của hệ đại học chính quy sau:

Wiky: Trường Đại học Sài Gòn là một cơ sở giáo dục đại học đa ngành trực thuộc Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh, được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: D01; C04

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 10

Tổ hợp xét tuyển: N02

Ngành Ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 320

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 140

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu tuyển sinh: 170

Tổ hợp xét tuyển: C00

Ngành Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: C04, D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 440

Tổ hợp xét tuyển: A01; D01

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A01; D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 460

Tổ hợp xét tuyển: C01; D01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 440

Tổ hợp xét tuyển: C01; D01

Ngành Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: C04; D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét tuyển: C03; D01

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 600

Tổ hợp xét tuyển: A00; B00

Ngành Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 520

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201CLC

Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00; B00

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: D01; C00

Ngành Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

Tổ hợp xét tuyển: M01, M02

Ngành Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00

Ngành Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: B00

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: C00

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: C00

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: N01

Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: H00

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý 

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: C00

 

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Quản lý giáo dục 7140114 Văn, toán, tiếng anh Văn, toán, địa
Thanh nhạc 7210205 Văn, kiến thức âm nhạc, thanh nhac
Ngôn ngữ anh( CN thương mại và dịch vụ) 7220201 Văn, toán, anh
Tâm lý học 7310401 Văn, toán, anh
Quốc tế học 7310601 Văn, toán, anh
Việt nam học( CN văn hoa – du lịch) 7310630 Văn, sử địa
Thông tin – thư viện 7320201 Văn, toán, anh Văn, toán, địa
Quản trị kinh doanh 7340101 Văn, toán, anh Toán, lý anh
Kinh doanh quốc tế 7340120 Văn, toán, anh Toán, lý anh
Tài chính- ngân hàng 7340201 Văn, toán, anh Toán, lý, anh
Kế toán 7340301 Văn, toán, anh Văn, toán, lý
 Quản trị văn phòng 7340406 Văn, toán, anh Văn, toán, địa
Luật 7380101 Văn, toán, anh Văn, toán, sử
Khoa học môi trường 7440301 Toán, lý, hóa Toán, hóa, sinh
 Toán ứng dụng 7460112 Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Kỹ thuật phầm mềm 7480103 Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Công nghệ thông tin(chương trình chất lượng vao) 7480201CLC Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử 7510301 Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 7510302 Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Toán, lý, hóa Toán, hóa, sinh
Kỹ thuật điện 7520201 Toán, lý hóa, Toán, lý, anh
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 Toán, lý, hóa Toán, lý anh
Nhóm ngành đào tạo giáo viên
Giáo dục mầm non 7140201 Văn, kể chuyện- đọc diễn cảm, hát- nhạc
Giáo dục tiểu học 7140202 Văn toán, anh
Giáo dục chính trị 7140205 Văn, toán, anh Văn, toán, sử
Sư phạm toán học 7140209 Toán, lý, hóa Toán, lý, anh
Sư phạm vật lý 7140211 Toán, lý, hóa
Sư phạm hóa học 7140212 Toán, lý, hóa
Sư phạm sinh học 7140213 Toán, hóa, sinh
Sư phạm ngữ văn 7140217 Văn, sử, địa
Sư phạm lịch sử 7140218 Văn, sử, địa
Sư phạm địa lí 7140219 Văn, sử, địa Văn, toán, địa
Sư phạm âm nhạc 7140221 Văn, hát- xướng âm, thẩm âm- tiết tấu
Sư phạm mỹ thuật 7140222 Văn, hình họa, trang trí
Sư phạm tiếng Anh 7140231 Văn, toán, anh

2. Đối tượng tuyển sinh trường đh Sài Gòn:

-. Tất cả thí sinh Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp

-. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Các ngành khối sư phạm không xét tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

3. Phương thức tuyển sinh trường đh Sài Gòn:

- Trường Đh Sài Gòn chỉ tuyển sinh theo hình thức xét tuyển kết quả học tập 3 năm cấp III

4. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

+Đối với trường hợp có nhiều thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển có điểm xét tuyển như nhau dẫn đến vượt chỉ tiêu

+ Đối với các tổ hợp có môn chính thì ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn chính cao hơn;

+ Đối với các tổ hợp không có môn chính thì ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn Toán cao hơn hoặc nếu không có môn Toán thì  ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn Văn cao hơn.

5. Tổ chức tuyển sinh trường đh Sài Gòn:

- Thời gian, hình thức nhận ĐKXT của các đợt xét tuyển: theo quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy được ban hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25/01/208 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tổ hợp môn thi đối với từng ngành đào tạo: thí sinh  xem tại mục 1.

- Thời gian, hình thức đăng kí dự thi năng khiếu: từ ngày 03/04 đến ngày 31/05, thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu nộp Phiếu đăng kí dự thi năng khiếu theo 1 trong 3 cách thức sau:

Cách 1: nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo của Trường Đại học Sài Gòn

Cách 2: nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh

Cách 3: đăng kí trực tuyến. - Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): ngày 01, 02 và 03/07

6. Chính sách ưu tiên trường đh Sài Gòn:

- Các đối tượng được tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng: theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy được ban hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Riêng đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điểm i khoản 2 Điều 7 phải đáp ứng thêm điều kiện: xếp loại ba năm học THPT đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt. Thí sinh nộp hồ sơ tại sở GDĐT trước ngày 20/05 (theo công văn 603/BGDĐT-GDĐH ngày 17/02 về việc hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy)

- Ngoài ra nhà Trường mở rộng diện xét tuyển thẳng đối với các học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng đủ điều kiện:

- Thí sinh học 3 năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức (chỉ xét học sinh tốt nghiệp THPT); có hạnh kiểm tốt trong ba năm học THPT. Thí sinh nộp hồ sơ tại Trường Đại học Sài Gòn trước ngày 20/05 (theo thông báo số 182/TB-ĐHSG-HĐTS ngày 27/02 về tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng vào đại học, cao đẳng).

- Trường dành tối đa 5% chỉ tiêu của mỗi ngành cho tuyển thẳng, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Trường hợp số thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng nhiều hơn chỉ tiêu cho phép nhà Trường sẽ xét từ cao xuống thấp dựa trên tổng điểm trung bình 3 môn Toán, Văn và Ngoại ngữ của 3 năm học THPT. 7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển trường đh Sài Gòn:

- Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trường đh Sài Gòn:

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy tuyển sinh - Mức thu học phí (thu theo tín chỉ):

- Đối với Nhóm ngành KHXH; kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản: số tín chỉ toàn khóa là: 143 tín chỉ, học phí thu là: 239.000 đ/ tín chỉ.

- Đối với Nhóm ngành KHTN: kỹ thuật, công nghệ; TDTT, nghệ thuật; khách sạn, du lịch: số tín chỉ toàn khóa là : 161 tín chỉ, học phí thu là : 289.000 đ/ tín chỉ.

- Học phí chỉ tăng khi có văn bản pháp lý thay thế cho NĐ 86/2015/NĐ-CP.

Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn Tuyển Sinh Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Sài Gòn Tuyển Sinh Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Sài Gòn Tuyển Sinh   

Biên tập: Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
Bui Kim Thoa
Bui Kim Thoa

Kính gửi PĐT Trường ĐH Sài Gòn, Tôi tốt nghiệp hệ Cao đẳng chuyên ngành tiếng Pháp năm 2003 khi trường còn là trường Cao Đẳng Sư Phạm TP.HCM. Nay tôi qua tâm đến học văn bằng 2 ngành tâm lý học, xin quý nhà trường cho tôi xin thông tin về việc tuyển sinh ạ. Chân thành cảm ơn

avatar