Đại Học Quảng Bình Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 

Mã trường: DQB

Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng hệ chính quy dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia với chỉ tiêu và điểm nhận hồ sơ xét tuyển cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp Chỉ tiêu
Các ngành Đại học  
1 ĐHGD Mầm non 7140201 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 60
2 ĐHGD Tiểu học 7140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

60
3 ĐH Giáo dục chính trị 7140205 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

C00

C19

C20

D66

30
4 ĐH Giáo dục công dân 7140204 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

C00

C19

C20

D66

30
5 ĐHSP Toán học 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán,, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán,, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

D07

A02

30
6 ĐHSP Vật lý 7140211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

A02

30
7 ĐHSP Hoá học 7140212 – Toán, Hóa học, Vật lý

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D07

30
8 ĐHSP Ngữ văn 7140217 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, T.Anh

C00

C19

D14

30
9 ĐHSP Lịch sử 7140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C19

D14

D15

30
10 ĐHSP Sinh học 7140213 – Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

A02

B00

D08

B03

30
11 ĐH Giáo dục Thể chất 7140206 – Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

– Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

– Ngữ văn, GDCD, NĂNG KHIẾU

T00

T01

T05

30
12 ĐH Địa lý học

(Chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Địa lý, T.Anh

– Ngữ văn, Địa lý, T.Anh

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

C00

D10

D15

C20

50
13 ĐH Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

– Kế toán Tổng hợp;

– Kế toán Doanh nghiệp

7340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

100
14 ĐH Quản trị kinh doanh

(gồm 2 chuyên ngành):

– Quản trị du lịch;

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

60
15 ĐH Hệ thống thông tin quản lý 7480104 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60
16 ĐH Kỹ thuật phần mềm 7480103 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50
17 ĐH Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50
18 ĐH Kỹ thuật Điện 7520201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

50
19 ĐH Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

– Tiếng Anh Tổng hợp;

– Tiếng Anh Du lịch

7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

100
20 ĐH Phát triển nông thôn 7620116 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

D01

C03

C04

50
21 ĐH Quản lý tài nguyên rừng 7620211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

50
22 ĐH Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

D01

B00

C04

50
23 ĐH Luật (gồm 2 chuyên ngành):

+ Luật Kinh tế

+ Luật hành chính – Tư pháp

7380101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

50
24 ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

50
II. Các ngành CĐSP  
1 CĐGD Mầm non 5140201 – Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 45
2 CĐGD Tiểu học 5140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

45
III. Các ngành CĐ ngoài SP  
1 CĐ Kế toán 6340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30
2 CĐ Quản trị kinh doanh 6340404 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30
3 CĐ Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành):

+ Văn hóa du lịch

+ Hướng dẫn du lịch

6220103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn , Địa lý, Tiếng Anh

C00

D01

D14

D15

40
4 CĐ Công nghệ thông tin 6480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

20
5 CĐ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

20
6 CĐ Chăn nuôi 6620119 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

20
7 CĐ Nuôi trồng thủy sản 6620303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

40
8 CĐ Tiếng Anh 6220206 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
9 CĐ Tiếng Trung Quốc 6220209 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
10 CĐ Khoa học thư viện 6320206 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

D14

30

2. Phương thức tuyển sinh

a) Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học;

b) Riêng các ngành có môn thi năng khiếu, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia và điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức hoặc điểm thi năng khiếu ở các trường khác (thí sinh phải có bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của trường đó);

c) Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học.

3. Đối tượng tuyển sinh, ưu tiên trong tuyển sinh

a) Vùng tuyểnCác ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

b) Ưu tiên trong tuyển sinhNhà trường áp dụng ưu tiên trong tuyển sinh về tuyển thẳng và ưu tiên trong xét tuyển vào các ngành học của các đối tượng quy định tại khoản 2, và khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh 2018. Cụ thể:

– Ưu tiên theo nhóm đối tượng và theo khu vực (theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh) với khung điểm ưu tiên theo mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10.

– Ưu tiên xét tuyển thẳng vào trường các đối tượng được quy định tại khoản 2, và khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh.

– Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được Nhà trường ưu tiên trong xét tuyển vào trường theo khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh.

4. Điều kiện đăng ký xét tuyển

– Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

– Điểm hồ sơ ĐKXT phải đảm bảo theo từng ngành học;

5. Điểm xét tuyển

a) Điểm xét tuyển= [Làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy] ([Làm tròn về 0.25] ((Điểm môn 1 * Hệ số môn 1  + Điểm môn 2 * Hệ số môn 2 + Điểm môn 3 * Hệ số môn 3) *3/Tổng hệ số 3 môn) + Điểm Ưu tiên Khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích).

b) Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau (không có chênh lệch điểm).

c) Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Sử dụng môn so sánh đối với các thí sinh bằng điểm.

6. Hồ sơ, cách thức – địa điểm đăng ký xét tuyển

a)Hồ sơ ĐKXT

– Phiếu ĐKXT (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển. Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

– Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia

– Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;

– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

– Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

b)  cách thức – địa điểm:

– Cách thức – địa điểm:

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ:

Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo – Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – Quảng Bình

7. Lệ phí xét tuyển

– Nhà trường áp dụng mức thu lệ phí ĐKXT tuyển sinh là 30.000đồng/nguyện vọng (ba mươi ngàn đồng trên một nguyện vọng).

Chi tiết thí sinh vui lòng liên hệ theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình

Điện thoại: (052)3824052

Website: www.qbu.edu.vn; www.quangbinhuni.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Bình Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Quảng Bình 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo