Đại Học Kinh Tế– Đại Học Huế Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – ĐẠI HỌC HUẾ 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Đại học Huế là một trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam đa ngành đa lĩnh vực, có trụ sở tại thành phố Huế, để đáp ứng đầy đủ cho nhu cầu học tập của các thí sinh Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy như sau:

1. Các Ngành đào tạo

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp ChỈ tiêu
I. Nhóm ngành Kinh tế     300
1 Kinh tế

(gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch )

7310101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 220*
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
2 Kinh tế nông nghiệp 7620115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
3 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán     320
4 Kế toán 7340301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 220
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
5 Kiểm toán 7340302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin   110
6 Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
7 Thống kê kinh tế

(chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

7310107 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
IV. Nhóm ngành Thương mại     150
8 Kinh doanh thương mại 7340121 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 90
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
9 Thương mại điện tử 7340122 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
V. Nhóm ngành Quản trị kinh doanh     400
10 Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 240 Y
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
11 Marketing 7340115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
12 Quản trị nhân lực 7340404 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng     100
13 Tài chính – Ngân hàng

(gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng)

7340201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*) D03
4. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*) D90
VII. Nhóm ngành Kinh tế chính trị     40
14 Kinh tế chính trị 7310102 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
VIII. Các chương trình liên kết     130
15 Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) 7349001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*) D90
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*) D03
16 Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia) 7903124 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
17 Quản trị kinh doanh(liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland) 7349002 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
IX. Các chương trình chất lượng cao     150
18 Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) 7310101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
19 Kiểm toán 7340302CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
20 Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
21 Quản trị kinh doanh 7340101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
22 Tài chính – Ngân hàng 7340201CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*) D90
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*) D03
*: Trong 220 chỉ tiêu của ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus+.

Y: Trong 240 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.


2. Vùng tuyển sinh của trường:

 Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh của trường:

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Điểm xét tuyển đại học theo môn thi và ngành đào tạo

* Đối với Ngành Tài chính – ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp): chương trình được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của hai chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam nhằm đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – ngân hàng.

Thời gian đào tạo: 4 năm, trong đó năm thứ 4 học tại Trường ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp nếu đáp ứng yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp theo quy định. Bằng tốt nghiệp: sinh viên được cấp hai bằng ĐH chính quy của Trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế và ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp.

* Đối với Ngành Kinh tế nông nghiệp – tài  chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Sydney, Australia): trình độ tiếng Anh trong năm học thứ nhất nhà trường dạy tiếng Anh để  sinh viên học đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

Thời gian đào tạo: 4 năm.

 * Đối với Ngành Quản trị kinh doanh (Liên kết đào tạo với Viện công nghệ Tallaght – Ireland). Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt và Tiếng Anh. Thời gian đào tạo từ 4 – 5 năm tùy theo mô hình chương trình liên kết tương ứng:

– Mô hình 4+0: Bằng cử nhân Quản trị kinh doanh do trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế cấp

– Mô hình 3+1 hoặc 3+2: Sinh viên được cấp 2 bằng cử nhân Quản trị kinh doanh: 1 do trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế cấp vá do Viện Công nghệ Tallaght – Ireland cấp.

4.Học Phí:

Đối với ngành Tài chính –ngân hàng

Học phí: 15 triệu đồng/học kỳ (không bao gồm chi phí học tại Pháp), không thay đổi trong suốt khóa học. Ưu đãi: sinh viên sang học ở Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp (ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập).

Đối với Ngành Kinh tế nông nghiệp – tài chính

Học phí 9 triệu đồng/học kỳ cho bốn học kỳ đầu; 10 triệu đồng/học kỳ cho 4 học kỳ sau.

Mọi chi tiết về thông tin tuyển sinh liên hệ:

Mã trường: DHK

Địa chỉ: Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế.

Điện thoại: (054) 3691333

Website: www.hce.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế– Đại Học Huế Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Tế– Đại Học Huế Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Kinh Tế– Đại Học Huế 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo