Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI CƠ SỞ 2 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 Để đảm bảo nguồn nhân lực của nước ta trong năm vừa qua tăng mạnh thì trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 TPHCM thông báo tuyển sinh  đại học hệ chính quy với các ngành nghề như sau:

 1. Ngành Tuyển Sinh Đào tạo Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh

Ngành đào tạo Mã ngành Chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 
THPT QG HỌC BẠ
I. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐẠI TRÀ)
Ngành Khoa học hàng hải 7840106101 Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01 70 30
7840106102 Chuyên ngành Vận hành khai thác Máy tàu thủy 56 24
7840106105 Chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy 42 18
 7840106104 Chuyên ngành Quản lý hàng hải 42 18
Ngành Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 , A01 , B00 42 18
Ngành Kỹ thuật điện 7520201 Chuyên ngành Điện và tự động tàu thủy A00, A01 98 42
Chuyên ngành Điện công nghiệp
Chuyên ngành Hệ thống điện giao thông
Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 Chuyên ngành Điện tử viễn thông A00, A01 42 18
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp A00, A01 49 21
Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 Chuyên ngành Thiết kế thân tàu thủy A00, A01 91 39
Chuyên ngành Công nghệ đóng tàu thủy
Chuyên ngành Kỹ thuật công trình ngoài khơi
Ngành Kỹ thuật cơ khí 7520103 Chuyên ngành Cơ giới hoá xếp dỡ A00, A01 168 72
Chuyên ngành Cơ khí ô tô
Chuyên ngành Máy xây dựng
Chuyên ngành Cơ khí tự động
Ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00, A01 140 62
Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình
Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa A00, A01 210 90
Chuyên ngành Xây dựng cầu đường
Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông
Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro
Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm
Chuyên ngành Xây dựng đường bộ
Ngành Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 63 27
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 42 18
Ngành Kinh tế vận tải 7840104 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển A00 , A01, D01 130
Ngành Kinh tế xây dựng 7580301 Chuyên ngành Kinh tế xây dựng A00 , A01, D01 140
Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng
Ngành Khai thác vận tải 7840101 Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức A00 , A01, D01 130
Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải

 II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
THPT QG Học THPT
 1. Khoa học Hàng hải 7840106101H A00, A01 21 9
(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)
 2. Khoa học Hàng hải 7840106102H A00, A01 14 6
(Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)
 3. Khoa học Hàng hải 7840106104H A00, A01 21 9
(Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
 4. Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207H A00, A01 21 9
(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)
 5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216H A00, A01 21 9
(Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)
 6. Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 42 18
 7. Kỹ thuật cơ khí 7520103H A00, A01 63 27
(Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
 8. Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 59 26
 9. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205111H A00, A01 31 14
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
10 Kinh tế xây dựng 7580301H A00, A01, D01 42 18
(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)
11 Kinh tế vận tải 7840104H A00, A01, D01 42 18
12 Khai thác vận tải 7840101H A00, A01, D01 42 1
(Chuyên ngành Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)

2.  Đối tượng tuyển sinh:

+ Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy 

3. Phạm vi tuyển sinh:

+ Tuyển sinh  Trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

+ Nhà trường Tuyển sinh theo ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển.

5. Các thông tin để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường GTVT

– Mã trường: GSA.

– Mã ngành, tổ hợp xét tuyển: Theo bảng trong mục 1 các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm Toán + Lý cao hơn; Trường hợp đói với các thí sinh có tổng điểm 2 môn Toán + Lý bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.

6. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy;

Hình thức nhận ĐKXT: Trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện và trực tuyến

Các điều kiện xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy

Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành đào tạo: Theo bảng trong mục 1 các ngành đào tạo

7. Chính sách ưu tiên:

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển; Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy.

8. Lệ phí xét tuyển: 

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, dự kiến 30.000 đ/ thí sinh.

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Theo quy định về học phí của Chính phủ (Khối ngành kỹ thuật 223.000đ/1TC; Khối ngành Kinh tế 189.000đ/1TC).

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015

10. Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 

Cơ sở 2 có: 2.000

Thông tin liên hệ:

* Địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt – Phường Tăng Nhơn Phú A – Quận 9 – Tp.HCM

* Điện thoại: (08) 38962819

* Website: http://www.utc2.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo