Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI CƠ SỞ 2 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 Để đảm bảo nguồn nhân lực của nước ta trong năm vừa qua tăng mạnh thì trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 TPHCM thông báo tuyển sinh  đại học hệ chính quy với các ngành nghề như sau:

 1. Ngành Tuyển Sinh Đào tạo Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh

STT Ngành xét tuyển
ngành
Tổ hợp
xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến năm 2020
 Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG năm 2020  Xét tuyển theo học bạ THPT  Theo kết quả kỳ thi đánh giá NL của ĐHQG TP.HCM Tổng
1 Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 30 10 0 40
2 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 50 0 0 50
3 Ngành Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 130 0 0 130
4 Ngành Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01 40 10 0 50
5 Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D01 65 20 0 85
6 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01, D01 80 0 10 90
7 Ngành Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 95 0 15 110
8 Ngành Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 60 10 0 70
9 Ngành Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 30 10 0 40
10 Ngành Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, C01, D01 60 0 0 60
11 Ngành Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 90 20 0 110
12 Ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 120 20 20 160
13 Ngành Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 65 0 0 65
14 Ngành Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, C01, D01 40 0 0 40
15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 130 90 20 240
16 Ngành Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 30 10 0 40
17 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 80 0 0 80
18 Ngành Kiến trúc 7580101 V00, V01 40 0 0 40
Tổng cộng 1,235 200 65 1,500

. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:

– Theo kết quả thi THPTQG năm 2020: 1.235 chỉ tiêu.

Điểm xét tuyển: Tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).

– Theo Học bạ THPT: 200 chỉ tiêu.

– Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM: 65 chỉ tiêu.

– Tuyển thẳng:  Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Điểm trúng tuyển: Trường Đại học Giao thông vận tải lấy điểm trúng tuyển theo từng Mã xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

  1. TIÊU CHÍ PHỤ:Trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển (theo kết quả thi THPTQG năm 2020 hoặc tổng điểm theo học bạ) bằng ngưỡng điểm trúng tuyển thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.
  2. ĐIỂM ƯU TIÊN(theo đối tượng và khu vực):

– Mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  1. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:

Với các ngành có nhiều chuyên ngành, sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu sau 2 năm học.

2.  Đối tượng tuyển sinh:

+ Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy 

3. Phạm vi tuyển sinh:

+ Tuyển sinh  Trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

+ Nhà trường Tuyển sinh theo ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển.

5. Các thông tin để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường GTVT

– Mã trường: GSA.

– Mã ngành, tổ hợp xét tuyển: Theo bảng trong mục 1 các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm Toán + Lý cao hơn; Trường hợp đói với các thí sinh có tổng điểm 2 môn Toán + Lý bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.

6. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy;

Hình thức nhận ĐKXT: Trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện và trực tuyến

Các điều kiện xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy

Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành đào tạo: Theo bảng trong mục 1 các ngành đào tạo

7. Chính sách ưu tiên:

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển; Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy.

8. Lệ phí xét tuyển: 

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, dự kiến 30.000 đ/ thí sinh.

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Theo quy định về học phí của Chính phủ (Khối ngành kỹ thuật 223.000đ/1TC; Khối ngành Kinh tế 189.000đ/1TC).

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015

10. Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 

Cơ sở 2 có: 2.000

Thông tin liên hệ:

* Địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt – Phường Tăng Nhơn Phú A – Quận 9 – Tp.HCM

* Điện thoại: (08) 38962819

* Website: http://www.utc2.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2 Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo