Đại Học Đồng Tháp Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Đại Học Đồng Tháp là một trường  đào tạo đa ngành nghề đa hệ. Trường tổ chức tuyển sinh thêm một số ngành nghề và chỉ tiêu sau:

1, Ngành Đào Tạo Trường ĐH Đồng Tháp:

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ
tiêu
Tổ hợp
môn
Môn thi
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC 1620    
1 Giáo dục Mầm non 7140201 135 M00
M05
M07
M11
Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 55 C01
C03
C04
D01
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh
3 Giáo dục Chính trị 7140205 30 C00
C19
D01
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
4 Giáo dục Thể chất 7140206 20 T00
T05
T06
T07
Toán, Sinh, NKTDTT

Văn, GDCD, NKTDTT

Toán, Địa, NKTDTT

Văn, Địa, NKTDTT

5 Sư phạm Toán học 7140209 30 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
6 Sư phạm Tin học 7140210 30 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
7 Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh|
Toán, Lý, Sinh|-
Toán, Lý, Địa
8 Sư phạm Hóa học 7140212 20 A00
B00
D07
A06
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa
9 Sư phạm Sinh học 7140213 20 A02
B00
D08
B02
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 30 C00
C19
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
11 Sư phạm Lịch sử 7140218 20 C00
C19
D14

D09

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh

Toán, Sử, Tiếng Anh

12 Sư phạm Địa lý 7140219 20 C00
C04
D10
A07
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa
13 Sư phạm Âm nhạc 7140221 40 N00
N01
Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
14 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 40 H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

15 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 30 D01
D14
D15

D13

Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh

Văn, Sinh, Tiếng Anh

16 Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

7310630 110 C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
17 Ngôn ngữ Anh

– Biên-phiên dịch

– Tiếng Anh kinh doanh

7220201 110 D01
D14
D15
D13
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sinh, Tiếng Anh
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 110 C00
D01
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn,Toán,Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
19 Quản lý văn hóa 7229042 40 C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
20 Quản trị kinh doanh 7340101 100 A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 60 A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
22 Kế toán 7340301 120 A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
23 Khoa học môi trường 7440301 50 A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
24 Khoa học Máy tính
(CNTT)
7480101 80 A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
25 Nông học 7620109 40 A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
26 Nuôi trồng thủy sản 7620301 80 A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
27 Công tác xã hội 7760101 80 C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
28 Quản lý đất đai 7850103 40 A00
A01
B00
D07
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

2. Đối tượng tuyển sinh:

– Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông

– Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

– Thí sinh có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.

– Đối với Quân nhân hoặc công an nhân dân tại ngũ chỉ được dự tuyển khi được cấp có thẩm quyền cho phép đi học

– Đối với Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.

3. Phạm vi tuyển sinh:

– Nhà trường tuyển sinh trên Cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

4.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia.

– Xét tuyển tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học và cao đẳng sư phạm theo tổ hợp môn thi quy định tại mục 1

– Các ngành không thuộc lĩnh vực đào giáo viên tuyển 50% chỉ tiêu theo phương thức này.

4.2. Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT:

– Chỉ xét tuyển các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên, với 50% chỉ tiêu theo từng ngành;

– Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ lớp 12 (giáo dục chính quy) theo tổ hợp môn thi quy định tại mục 1

4.3. Xét tuyển kết hợp thi tuyển: Xét tuyển các môn văn hóa theo kết quả thi THPT quốc gia (hoặc kết quả học bạ lớp 12 THPT) kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

5.1. Điểm nhận ĐKXT theo kết quả thi THPT quốc gia

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn (trong đó không có môn nào 1,0 điểm trở xuống) + điểm ưu tiên ≥ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT

5.2. Điểm nhận ĐKXT theo kết quả học bạ lớp 12 THPT

Điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp môn ≥ 6,0 điểm

5.3. Điểm nhận đăng ký xét tuyển kết hợp thi tuyển (các ngành năng khiếu)

– Các môn văn hóa:

+ Theo kết quả thi THPT quốc gia, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

+ Theo kết quả học bạ lớp 12 THPT: Điểm trung bình các môn đạt từ 6,0 trở lên.

– Thi tuyển các môn năng khiếu: Thi tại Trường Đại học Đồng Tháp

6. Tổ chức tuyển sinh:

6.1. Nhận hồ sơ ĐKXT theo kết quả thi THPT quốc gia năm 

– Đợt 1: Theo quy định của Bộ GDĐT

– Các đợt bổ sung: Thông báo cụ thể trên website www.dthu.edu.vn

6.2. Nhận hồ sơ ĐKXT theo kết quả học bạ lớp 12 THPT

– Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: 25/6 đến 25/7

– Hồ sơ gồm có

+ Phiếu đăng ký xét tuyển: mẫu 1;

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng);

+ Các giấy chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có). Để được hưởng chế độ thuộc vùng cao, vùng sâu, khu kinh tế mới, xã đặc biệt khó khăn thí sinh phải có bản sao công chứng Sổ đăng ký hộ khẩu thường trú;

+ Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

+ Lệ phí: Theo quy định của Bộ GDĐT

– Hình thức nhận hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Nhận trực tiếp tại trường hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Phòng Khảo thí & Đảm bảo chất lượng đào tạo, Trường Đại học Đồng Tháp, số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

– Thời gian thi năng khiếu: Ngày 10/7/2018 tại trường Đại học Đồng Tháp

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định của Bộ GDĐT

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/ hồ sơ

– Lệ phí thi tuyển (các môn năng khiếu): 330.000 đ/ hồ sơ

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Học phí thực hiện theo mức trần quy định tại Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

Mọi chi tiết liên hệ theo địa chỉ:

* Mã trường: SPD
* Địa chỉ: Số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
* Điện thoại: (067) 3881.518;

* Website: www.dthu.edu.vn

Website: www.dnpu.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Đồng Tháp Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Đồng Tháp 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo