• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2022

  • Mã trường:  DDK
  • Loại hình : Công Lập
  • Ngày thành lập: năm 1975
  • Điện Thoại: 0236 3842 308
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

- Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng là một ngôi  trường có bề dày về kinh nghiệm đào tạo giảng dạy của cả nước nói chung và TP Đà Nẵng. Trường tổ chức xét tuyển đại học chính quy nhằm đáp ứng mọi nhu cầu học tập của các thí sinh gồm những ngành nghề sau:

Wiky: Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng là trường đại học chuyên ngành kỹ thuật đầu ngành tại Việt Nam, thành viên của hệ thống Đại học Đà Nẵng, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07, B00

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D28

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 160

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07

Ngành Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 135

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07

Ngành Kỹ thuật môi trường 

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07

Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07, B00

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07, B00

Ngành Kiến trúc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02

Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Quản lý tài nguyên & môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, D07

Ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7905206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A01, D07

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7905216

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A01, D07

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ Hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 45

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Tổng chỉ tiêu
Công nghệ sinh học 7420201 90
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật) 7480201CLC 60
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201DT1 240
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60
Công nghệ chế tạo máy 7510202 200
Quản lý công nghiệp 7510601 90
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 7510701CLC 50
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103CLC 180
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC 180
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC 90
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 50
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC 170
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) 7520207CLC 180
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC 180
Kỹ thuật hóa học 7520301 120
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320CLC 50
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC 120
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC 90
Kỹ thuật XD - Xây dựng DD&CN (Chất lượng cao) 7580201CLC 120
Kỹ thuật XD - CN Tin học xây dựng 7580201B 60
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 7580202CLC 50
Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC 90
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC 90
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 60
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 60
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 60
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 90
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216 50
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) PFIEV 100
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) - CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201DT2 50
Kỹ thuật cơ khí - CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp) 7520103 40
Kỹ thuật máy tính 7480106 60

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT

Tên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp
Công nghệ sinh học 7420201 A00 , D07 , B00
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC  A00 ,A01, D28
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201DT1 A00, A01
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201DT2  A00 , A01
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01
Công nghệ chế tạo máy 7510202  A00, A01
Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103CLC  A00, A01
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC  A00 ,A01
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC A00, A01
Kỹ thuật tàu thủy 7520122  A00, A01
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC A00, A01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) 7520207CLC  A00, A01
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC A00, A01
Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, D07
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320CLC A00, D07
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 7510701CLC A00, D07
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC  A00, D07,  B00
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC V00, V01, V02
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 7580201CLC  A00, A01
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201B A00, A01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 7580202CLC  A0, A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC A00, A01
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC A00, A01
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 A00, D07
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 7520118  A00, A01
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103  A00, A01
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216  A01,D07
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp Sau khi học 1,5 năm, sinh viên dự thi để phân chuyên ngành. Có 3 chuyên ngành: - Công nghệ phần mềm; - Sản xuất tự động; - Tin học công nghiệp PFIEV A00, A01


Ghi chú: + Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 2 học kỳ THPT (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12) + Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên;

2. Vùng Tuyển sinh:

- Tuyển sinh trong cả nước

3. Đối tượng tuyển sinh:

- Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT Hoặc đã TN Trung cấp

4. Thông tin chi tiết của trường:

– Phương thức tuyển sinh của Trường

+ Nhà Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia riêng ngành Kiến trúc có môn Vẽ mỹ thuật thi theo đề thi của trường Đại học Đà Nẵng;

* Ngoài 2840 chỉ tiêu ĐH CQ,nhà trường còn có 300 chỉ tiêu dành cho liên thông từ Cao đẳng lên Đại học hệ Chính quy và 10 chỉ tiêu Bằng 2 chính quy.

- Các chuyên ngành đào tạo chất lượng cao gồm

+ Công nghệ thông tin

+ Công nghệ thông tin (Công Nghệ Nhật Bản)

+ Kỹ thuật điện, điện tử

+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

+ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

+ Ngành Kiến trúc: Môn Vẽ mỹ thuật do Đại học Đà Nẵng tổ chức thi. Các môn khác lấy kết quả kỳ thi THPTQG

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Biên tập: Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách