Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Tuyến Sinh 2020

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

 Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng là một ngôi  trường có bề dày về kinh nghiệm đào tạo giảng dạy của cả nước nói chung và TP Đà Nẵng. Trường tổ chức xét tuyển đại học chính quy nhằm đáp ứng mọi nhu cầu học tập của các thí sinh gồm những ngành nghề sau:

1. Các Ngành Đào Tạo:

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 

TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Tổng chỉ tiêu
1 Công nghệ sinh học 7420201 90
2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật) 7480201CLC 60
3 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201DT1 240
4 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60
5 Công nghệ chế tạo máy 7510202 200
6 Quản lý công nghiệp 7510601 90
7 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 7510701CLC 50
8 Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103CLC 180
9 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC 180
10 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC 90
11 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 50
12 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC 170
13 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 7520207CLC 180
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC 180
15 Kỹ thuật hóa học 7520301 120
16 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320CLC 50
17 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC 120
18 Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC 90
19 Kỹ thuật XD – Xây dựng DD&CN (Chất lượng cao) 7580201CLC 120
20 Kỹ thuật XD – CN Tin học xây dựng 7580201B 60
21 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 7580202CLC 50
22 Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC 90
23 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC 90
24 Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 60
25 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 60
26 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 60
27 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 90
28 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216 50
29 Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) PFIEV 100
30 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) – CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201DT2 50
31 Kỹ thuật cơ khí – CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp) 7520103 40
32 Kỹ thuật máy tính 7480106 60

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT

TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Mã tổ hợp xét tuyển
1 Công nghệ sinh học 7420201 90 1. A00
2. D07
3. B00
2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC 55 1. A00
2. A01
3. D28
3 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201DT1 215 1. A00
2. A01
4 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201DT2 45 1. A00
2. A01
5 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60 1. A00
2. A01
6 Công nghệ chế tạo máy 7510202 180 1. A00
2. A01
7 Quản lý công nghiệp 7510601 90 1. A00
2. A01
8 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103CLC 160 1. A00
2. A01
9 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC 160 1. A00
2. A01
10 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC 45 1. A00
2. A01
11 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 25 1. A00
2. A01
12 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC 150 1. A00
2. A01
13 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 7520207CLC 165 1. A00
2. A01
14 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC 160 1. A00
2. A01
15 Kỹ thuật hóa học 7520301 120 1. A00
2. D07
16 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320CLC 25 1. A00
2. D07
17 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 7510701CLC 25 1. A00
2. D07
18 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC 120 1. A00
2. D07
3. B00
19 Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC 90 1. V00
2. V01

3. V02

20 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 7580201CLC 110 1. A00
2. A01
21 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201B 80 1. A00
2. A01
22 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 7580202CLC 25 1. A00
2. A01
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC 45 1. A00
2. A01
24 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC 45 1. A00
2. A01
25 Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 60 1. A00
2. D07
26 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 7520118 30 1. A00
2. A01
27 Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 7580210 30 1. A00
2. A01
28 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 35 1. A00
2. A01
29 Kỹ thuật máy tính 7480106 55 1. A00
2. A01
30 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 45 1. A01
2. D07
31 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216 25 1. A01
2. D07
32 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

Sau khi học 1,5 năm, sinh viên dự thi để phân chuyên ngành. Có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ phần mềm;

– Sản xuất tự động;

– Tin học công nghiệp

PFIEV 50 1. A00
2. A01

Tuyển sinh ngành đào tạo đặc thù

Thông tin xét tuyển theo học bạ THPT các ngành như sau:

TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Mã tổ hợp xét tuyển
1 Công nghệ sinh học 7420201 90 1. A00
2. D07
3. B00
2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 7480201CLC 55 1. A00
2. A01
3. D28
3 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201DT1 215 1. A00
2. A01
4 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201DT2 45 1. A00
2. A01
5 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60 1. A00
2. A01
6 Công nghệ chế tạo máy 7510202 180 1. A00
2. A01
7 Quản lý công nghiệp 7510601 90 1. A00
2. A01
8 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 7520103CLC 160 1. A00
2. A01
9 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 7520114CLC 160 1. A00
2. A01
10 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 7520115CLC 45 1. A00
2. A01
11 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 25 1. A00
2. A01
12 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201CLC 150 1. A00
2. A01
13 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 7520207CLC 165 1. A00
2. A01
14 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 7520216CLC 160 1. A00
2. A01
15 Kỹ thuật hóa học 7520301 120 1. A00
2. D07
16 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320CLC 25 1. A00
2. D07
17 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 7510701CLC 25 1. A00
2. D07
18 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101CLC 120 1. A00
2. D07
3. B00
19 Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101CLC 90 1. V00
2. V01

3. V02

20 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 7580201CLC 110 1. A00
2. A01
21 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201B 80 1. A00
2. A01
22 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 7580202CLC 25 1. A00
2. A01
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 7580205CLC 45 1. A00
2. A01
24 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 7580301CLC 45 1. A00
2. A01
25 Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101 60 1. A00
2. D07
26 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 7520118 30 1. A00
2. A01
27 Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 7580210 30 1. A00
2. A01
28 Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 35 1. A00
2. A01
29 Kỹ thuật máy tính 7480106 55 1. A00
2. A01
30 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 45 1. A01
2. D07
31 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 7905216 25 1. A01
2. D07
32 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

Sau khi học 1,5 năm, sinh viên dự thi để phân chuyên ngành. Có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ phần mềm;

– Sản xuất tự động;

– Tin học công nghiệp

PFIEV 50 1. A00
2. A01

Ghi chú:

+ Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 2 học kỳ THPT (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12)

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên;

2. Vùng Tuyển sinh:

Tuyển sinhtrong cả nước

3. Đối tượng tuyển sinh:

– Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT Hoặc đã TN Trung cấp

4. Thông tin chi tiết của trường:

– Phương thức tuyển sinh của Trường

+ Nhà Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia riêng ngành Kiến trúc có môn Vẽ mỹ thuật thi theo đề thi của trường Đại học Đà Nẵng;

* Ngoài 2840 chỉ tiêu ĐH CQ,nhà trường còn có 300 chỉ tiêu dành cho liên thông từ Cao đẳng lên Đại học hệ Chính quy và 10 chỉ tiêu Bằng 2 chính quy.

– Các chuyên ngành đào tạo chất lượng cao gồm:

+ Công nghệ thông tin

+ Công nghệ thông tin (Công Nghệ Nhật Bản)

+ Kỹ thuật điện, điện tử

+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

+ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

+ Ngành Kiến trúc: Môn Vẽ mỹ thuật do Đại học Đà Nẵng tổ chức thi. Các môn khác lấy kết quả kỳ thi THPTQG

Thông tin chi tiết liên hệ theo dịa chỉ sau:

Tên Trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 54, Nguyễn Lương Bằng, TP. Đà Nẵng

Điện Thoại: 0511.3842308

Website: http://www.dut.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo