• Connect with us:

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng 2025

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại học Đà nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2024. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm nay của trường các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Mã ngành học: 7140231
 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.17
 Điều kiện phụ: N1 > 9.6;TTNV < 4
 Ghi chú:

Mã ngành học: 7140233
 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.79
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã ngành học: 7140234
 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Trung Quốc
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.48
 Điều kiện phụ: TTNV < 9
 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78. D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã ngành học: 7220201
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.22
 Điều kiện phụ: N1 > 7.2;TTNV < 2
 Ghi chú:

Mã ngành học: 7220201KT
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45122
 Điều kiện phụ: N1 > 3;TTNV < 6
 Ghi chú:

Mã ngành học: 7220202
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nga
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45031
 Điều kiện phụ: TTNV < 5
 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã ngành học: 7220203
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.58
 Điều kiện phụ: TTNV < 4
 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78. D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã ngành học: 7220204
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.78
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: Tổ hợp D01. D78 điểm chuẩn cao hơn 0.5 điểm

Mã ngành học: 7220209
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.13
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: Tổ hợp D01 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã ngành học: 7220210
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.14
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú:

Mã ngành học: 7220214
 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Thái Lan
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.43
 Điều kiện phụ: N1 > 7.2;TTNV < 2
 Ghi chú:

Mã ngành học: 7310601
 Tên chương trình đào tạo: Quốc tế học
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.78
 Điều kiện phụ: N1 > 6.2;TTNV < 2
 Ghi chú:

Mã ngành học: 7310608
 Tên chương trình đào tạo: Đông phương học
 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.81
 Điều kiện phụ: TTNV < 4
 Ghi chú:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
 Mã ngành học: 7140214
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,46

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
 Mã ngành học: 7480201
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,53

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
 Mã ngành học: 7510103
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,35

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
 Mã ngành học: 7510104
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,03

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
 Mã ngành học: 7510201
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,02

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã ngành học: 7510203
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã ngành học: 7510205
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,13

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt- Điện lạnh)
 Mã ngành học: 7510206
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,75

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)
 Mã ngành học: 7510301A
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,85

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)
 Mã ngành học: 7510301B
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23,88

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
 Mã ngành học: 7510302
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,87

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
 Mã ngành học: 7510303
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,16

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
 Mã ngành học: 7580210
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20,43

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường
 Mã ngành học: 7510406
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,03

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
 Mã ngành học: 7540102
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,91

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
 Mã ngành học: 7510402
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,03

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
 Mã ngành học: 7510101
 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,72

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2024

Đang cập nhật....

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Công nghệ vật liệu Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Đang cập nhật

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2024

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
Mã ngành: 7140214
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 23.79
Tiêu chí phụ: Học lực lớp 12 loại giỏi

Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 27.35

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 22.05

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
Mã ngành: 7510104
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 19.73

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 24.73

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 25.36

Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 26.41

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 23.18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 24.18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 24.38

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 25.88

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
Mã ngành: 7510402
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 16.77

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 16.77

Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
Mã ngành: 7540102
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 20.87

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
Mã ngành: 7580210
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 19.94

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024

Đang cập nhật....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường) A00; A01; C01; D01 19.1
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24.25
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; V02; A01 19.3
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 18
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 21.4
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21.85
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 23.5
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01 18.4
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) A00; A01; C01; D01 19.7
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 19.45
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 22.8
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15.05
7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01 15.1
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 15.05

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021

Mã Ngành Tên Ngành Điểm Chuẩn  Học Lực Lớp 12
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường) 22,32 Giỏi
7480201 Công nghệ thông tin 25,48  
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 18,06  
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 17,32  
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 21,59  
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21,13  
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24,75  
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 18,13  
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 20,13  
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20,17  
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23,99  
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17,17  
7540102 Kỹ thuật thực phẩm 17,62  
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 18,33  

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã Ngành Tên Ngành Điểm Chuẩn 
7480201 Công nghệ thông tin 768
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 653
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 673
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 653

Ghi chú:

-Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.

-Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.

điểm chuẩn đại học sư phạm đại học kỹ thuật Đà Nẵng

Điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường) 18.9 TO >= 6.4 TTNV <= 5
Công nghệ thông tin 23.45 TO >= 8.2: TTNV <= 1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 15.1 TO >= 6.6; TTNV <= 2
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15.2 TO >= 5.8; TTNV <= 1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 19.2 TO >= 7; TTNV <= 1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.45 TO >= 7.6; TTNV <= 1
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.9 TO >= 8.4 TTNV<= 2
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15.1 TO >= 6.6; TTNV <= 1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 15.05 TO >= 6.4, TTNV <= 1
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 16.15 TO >= 6.4; TTNV <= 3
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.67 TO >= 8; TTNV <= 1
Công nghệ vật liệu 15.45 TO >= 6.4, TTNV <= 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.75 TO >= 6.6; TTNV <= 4
Kỹ thuật thực phẩm 15.05 TO >= 5.2, TTNV <= 2
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.75 TO >= 6.6; TTNV <= 6

Điểm Chuẩn Hình Thức Xét Học Bạ 2020:

Năm nay điểm chuẩn xét học bạ của trường dao động từ 18 đến 22, 20 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành công nghệ kỹ thuật ô tô với 22, 20 điểm.

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  18.75
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên nghành Cơ khí chế tạo) 18.05
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông  18.10
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện ,điện tử ( gồm 2 chuyên nghành kỹ thuật điện tử và hệ thống cung cấp điện ) 18.13
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  18.17
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông( chuyên nghành Xây dựng cầu đương)  18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt  18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô  22.20
7510406 Công Nghệ kỹ thuật môi trường  19.13
7480201 Công nghệ thông tin  21.53
7510402 Công nghệ vật liệu  19.75
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng ( chuyên nghành Xây dựng dân dụng & và công nghiệp )  18.04
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng  18.00
7540102 Kỹ thuật thực phẩm  18.34
7140214 Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp ( chuyên nghành theo 14 nghành đào tạo của trường ) 21.56

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật-  Đại học Đà Nẵng, các bạn thí sinh nếu đang có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học tại trường.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại học Đà Nẵng Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.