• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2020

Trường đại học Trà Vinh đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2020 hiện tại trường mới chỉ công bố điểm chuẩn phương thức xét học bạ THPT.

Với phương thức xét học bạ năm nay điểm chuẩn các ngành đều lấy chung là 18 điểm thông tin chi tiết các ngành nghề cũng như ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các bạn hãy xem nội dung bên dưới .

🚩 Điểm trúng tuyển liên thông y dược đại học Trà Vinh 2020

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TRÀ VINH 2020

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Trà Vinh 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức xét học bạ

Nhóm ngành giáo viên: 

- Xét tuyển trình độ Đại học đối với các ngành sư phạm Ngữ văn, giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học, sư phạm tiếng Khmer. Thí sinh đăng ký xét tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tuyển tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Xét tuyển trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non dựa trên các tổ hợp môn học THPT. Thí sinh đăng ký xét tuyển phải có học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT phải từ 6,5 trở lên.

Nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề:

- Các ngành điều dưỡng, y học dự phòng, kỹ thuật xét nghiệm y học, kỹ thuật hình ảnh y học, kỹ thuật phục hồi chức năng. Thí sinh xét tuyển phải có học lực loại Khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp THPT phải từ 6,5 trở lên.

- Với tất cả các ngành còn lại tất cả các thí sinh phải có học lực trung bình trở lên.

Tên ngành Mã Ngành Điểm chuẩn
Cao đẳng Giáo dục mầm non 5140201 18
Giáo dục Mầm non 7140201 18
Sư phạm Ngữ văn 7140217 18
Sư phạm tiếng Khmer 7140226 18
Giáo dục tiểu học 7140202 18
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 18
Âm nhạc học 7210201 18
Quản trị kinh doanh 7340201 18
Thương mại điện tử 7340122 18
Tài chính- Ngân hàng 7340201 18
Kế toán 7340301 18
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 18
Quản trị văn phòng 7340406 18
Luật 7380101 18
Công nghệ sinh học 7420201 18
Công nghệ thông tin 7480201 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 18
CNKT điều khiển và tự động hóa 7510303 18
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 18
Kỹ thuật môi trường 7520320 18
Công nghệ thực phẩm 7540101 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 18
Nông nghiệp 7620101 18
Chăn nuôi 7620105 18
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 18
Thú y 7640101 18
Hóa dược 7720203 18
Điều dưỡng 7720301 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 18
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 18
Y tế công cộng 7720701 18
Dinh dưỡng 7720401 18
Y học dự phòng 7720110 18
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 18
Ngôn ngữ Khmer 7220106 18
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 18
Ngôn ngữ Pháp 7220203 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 18
Văn hóa học 7229040 18
Kinh tế 7310101 18
Chính trị học 7310201 18
Quản lý nhà nước 7310205 18
Công tác xã hội 7760101 18
Quản trị khách sạn 7810201 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810202 18
Quản lý thể dục thể thao 7810301 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT

Nhà Trường Đang Cập Nhật .....Dự kiến 06/10/2020 công bố

 

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh

Đại học Trà Vinh tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết hợp với thi môn năng khiếu:

+ Xét tuyển thí sinh dựa vào kết quả học tập tại PTTH.

+ Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia.

+ Xét tuyển kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu do nhà trường tổ chức đối với một số ngành.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TRÀ VINH 2019

Đại học Trà Vinh tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 5700 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Trong đó có 3123 chỉ tiêu là dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia còn 2567 chỉ tiêu còn lại là dựa vào kết quả học tập tại PTTH. Đối với tất cả các ngành thì ngành Luật chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 550 chỉ tiêu trên tổng số 5700 chỉ tiêu.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học Trà Vinh như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
CĐ Giáo dục mầm non M00, M01, M02 15
Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 20
Giáo dục Tiểu học A00, A01, D84, D90 17
Sư phạm Ngữ văn C00, D14 17
Âm nhạc học N00 15
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 15
Thiết kế công nghiệp A00, A01, C01, D07 14
Ngôn ngữ Khmer D01, D14 14
Ngôn ngữ Khmer C00 14
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam C14 14
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 14
Ngôn ngữ Anh D01, D09 14
Văn hoá học C00, D14 14
Kinh tế A01 14
Kinh tế A00, C01, D01 14
Chính trị học D01 14
Chính trị học C00 14
Quản lý nhà nước C00, C04, D01, D14 14
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 14
Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 14
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 14
Kế toán A00, A01, C01, D01 14
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C01, D01 14
Quản trị văn phòng D01 14
Quản trị văn phòng C00, C04, C14 14
Luật A00, A01, C01, D01 14
Công nghệ sinh học A00, B00, D08, D90 14
Khoa học vật liệu A00, A01, A02, B00 14
Toán ứng dụng A00 14
Toán ứng dụng A01, D90 14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00,A01, C01, D07 14
Công nghệ thông tin A00,A01, C01, D07 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, C01 14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01, C01 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 14
Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 14
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 14
Kỹ thuật môi trường D90 14
Kỹ thuật môi trường A02, B00, D08 14
Công nghệ thực phẩm D90 14
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
Nông nghiệp D08, D90 14
Nông nghiệp A02, B00 14
Chăn nuôi A00, B00, D08, D90 14
Nuôi trồng thuỷ sản D08, D90 14
Nuôi trồng thuỷ sản A02, B00 14
Thú y D90 14
Thú y A02, B00, D08 14
Y khoa B00, D08 20.5
Dược học A00, B00 17
Điều dưỡng B00, D08 16
Răng - Hàm - Mặt B00, D08 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00 16.75
Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, B00 15
Y tế công cộng A00, B00 15
Công tác xã hội D66, D78 14
Công tác xã hội C00, C04 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C04, D01, D15 14
Quản lý thể dục thể thao B04, C18, T00, T03 14

 

Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

Những thí sinh trúng tuyển đại học Trà Vinh trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học Trà Vinh có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách : Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3.855.246.

Đại Học Trà Vinh Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Trà Vinh Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Trà Vinh Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
Trần Thị Thúy Hằng
Trần Thị Thúy Hằng

Đây là điểm chuẩn theo điểm thi THPT phải không ạ

avatar
Phòng Tuyển Sinh
Phòng Tuyển Sinh

em hãy xem tại bài này nhé: https://diendantuyensinh24h.com/diem-trung-tuyen-lien-thong-dai-hoc-tra-vinh-nam-2020/

avatar
Phòng Tuyển Sinh
Phòng Tuyển Sinh

Không em nhé đây là điểm xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT thì 06-10-2020 nhà trường mới công bố. Em hãy theo dõi bài viết này để cập nhật thông tin mới nhất

avatar
...
...

khi nào trường công bố kết quả xét tuyển liên thông y dược vậy??

avatar
Phòng Tuyển Sinh
Phòng Tuyển Sinh

em hãy xem tại bài này nhé: https://diendantuyensinh24h.com/diem-trung-tuyen-lien-thong-dai-hoc-tra-vinh-nam-2020/

avatar