• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long Năm 2020

Trường đại học Thăng Long chính thức công bố điểm trúng tuyển. Điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem nội dung dưới đây.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2020

Tên Ngành Mã Ngành Điểm Chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 21,73
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 24,2
Ngôn ngữ Nhật 7220209 22,26
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 23
Kinh tế quốc tế 7310106 22,3
Việt Nam học 7310630 20
Truyền thông đa phương tiện 7320104 24
Quản trị kinh doanh 7340101 22,6
Marketing 7340115 23,9
Tài chính - Ngân hàng 7340201 21,85
Kế toán 7340301 21,85
Luật kinh tế 7380107 21,35
Toán ứng dụng 7460112 20
Khoa học máy tính 7480101 20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu  7480102 20
Hệ thống thông tin 7480104 20
Công nghệ thông tin 7480201 21,96
Trí tuệ nhân tạo 7480207 20
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 23,35
Điều dưỡng 7720301 19,15
Dinh dưỡng 7720401 16,75
Công tác xã hội 7760101 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 21,9

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2019

điểm chuẩn đại học thang long
Điểm Chuẩn Đại học Thăng Long

Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Trung Quốc với mức điểm chuẩn là 19,6 điểm. Khối ngành Toán - Tin học và Khoa học Sức khỏe có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.

Cụ thể điểm chuẩn đại học Thăng Long từng ngành như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Khối ngành Toán - Tin học   ---
Toán ứng dụng A00; A01 15
Khoa học máy tính A00; A01 15
Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 15
Hệ thống thông tin A00; A01 15
Khối ngành Kinh tế - Quản lý   ---
Kế toán A00; A01; D01; D03 17
Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D03 17.1
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03 17.6
Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành A00; A01; D01; D03 17.75
Khối ngành Ngoại ngữ   ---
Ngôn ngữ Anh D01 17.6
Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 19.6
Ngôn ngữ Nhật D01; D06 19.1
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.3
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn   ---
Việt Nam học C00; D01; D03; D04 17
Công tác xã hội C00; D01; D03; D04 16
Khối ngành Khoa học sức khỏe   ---
Điều dưỡng B00 15
Y tế công cộng B00 15
Quản lý bệnh viện B00 15
Dinh dưỡng B00 15
(Toán là môn chính, hệ số 2)
 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Các thí sinh trúng tuyển cập nhật thông tin trên trang chủ của nhà trường để theo dõi lịch nhập học cũng như thủ tục nhập học.

*Trường đại học Thăng Long dự kiến tuyển sinh nguyện vọng bổ sung theo hai đợt:

- Đợt 1: 13/8 – 15/8

- Đợt 2: 22/8 – 24/8

*Học phí dự kiến của trường đối với sinh viên hệ chính quy:

 - Ngành Ngôn ngữ Nhật và ngành Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành có mức học phí cao nhất: 22 triệu đồng/năm.

- Ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Điều dưỡng có mức học phí là: 21 triệu đồng/năm.

- Những ngành còn lại có mức học phí là: 20 triệu đồng/năm.

Mỗi năm có lộ trình tăng học phí cao nhất là: 5%

Đại Học Thăng Long Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Thăng Long Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Thăng Long Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách