• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên Năm 2023

Trường Đại Học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2023. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2022

Đang cập nhật....

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa Đang cập nhật
Điều dưỡng Đang cập nhật
Kỹ thuật xét nghiệm y học Đang cập nhật
Kinh tế Đang cập nhật
Kinh tế phát triển Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Kinh doanh thương mại Đang cập nhật
Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật
Kế toán Đang cập nhật
Kinh tế nông nghiệp Đang cập nhật
Giáo dục mầm non Đang cập nhật
Giáo dục thể chất Đang cập nhật
Giáo dục tiểu học Đang cập nhật
Giáo dục tiểu học (dạy bằng tiếng Jrai) Đang cập nhật
Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhật
Văn học Đang cập nhật
Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Sư phạm Vật lý Đang cập nhật
Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Sư phạm Sinh học Đang cập nhật
Sinh học Đang cập nhật
Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Sư phạm tiếng Anh Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Khoa học cây trồng Đang cập nhật
Bảo vệ thực vật Đang cập nhật
Lâm sinh Đang cập nhật
Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Quản lý đất đai Đang cập nhật
Chăn nuôi Đang cập nhật
Thú y Đang cập nhật
Triết học Đang cập nhật
Giáo dục chính trị Đang cập nhật

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2021

Điểm xét tuyển của thí sinh là tổng điểm trung bình (theo cách 2, 3, 5 hoặc 6 kỳ mà thí sinh đã chọn) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) nếu có.

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7720101 Y đa khoa B00 26
7720301 Điều Dưỡng B00 21.5
7720601 KT xét nghiệm y học B00 22.5
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00 22.8
7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01 19
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 20.25
7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 19
7140202 GD Tiểu học A00; C00; C03 25.85
7140202JR GD Tiểu học Tiếng Jrai A00; C00; D01 19
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20 22
7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 23
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 25
7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 22.35
7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 18
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 21.25
7229001 Triết học C00; C19; D01; D66 15
7229030 Văn học C00; C19; C20 15
7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 19
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 15
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.5
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15
7510406 Công nghệ KT Môi trường A00; A02; B00; B08 15
7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08 15
7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B08 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 15
7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B00; B08 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; B00; B08 15
7620205 Lâm sinh A00; A02; B00; B08 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00 15
7620105 Chăn nuôi A02; B00; B08; D13 15
7640101 Thú y A02; B00; B08; D13 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
7720301 Điều dưỡng 25,5 Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm tốt nghiệp 6,5 trở lên
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 25,5
7140209 Sư phạm Toán học 23  
7140211 Sư phạm Vật lý 23 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi điểm xét tốt nghiệp 8,0 trở lên
7140212 Sư phạm Hóa học 23
7140213 Sư phạm Sinh học 23
7140202 Giáo dục Tiểu học 23
7140202JR Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai 23
7140217 Sư phạm Ngữ văn 23
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25
7140205 Giáo dục Chính trị 23
7140201 Giáo dục Mầm non   Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu
7140206 Giáo dục Thể chất  

Điểm Chuẩn Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7720101 Y khoa 895
7720301 Điều dưỡng 700
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 700
7310101 Kinh tế 600
7310105 Kinh tế phát triển 600
7340101 Quản trị kinh doanh 600
7340121 Kinh doanh thương mại 600
7340201 Tài chính – Ngân hàng 600
7340301 Kế toán 600
7620115 Kinh tế nông nghiệp 600
7140201 Giáo dục Mầm non 700
7140206 Giáo dục Thể chất 600
7140202 Giáo dục Tiểu học 700
7140202JR Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai 700
7140217 Sư phạm Ngữ văn 700
7229030 Văn học 600
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 700
7220201 Ngôn ngữ Anh 600
7140209 Sư phạm Toán học 700
7140211 Sư phạm Vật lý 700
7140212 Sư phạm Hóa học 700
7140213 Sư phạm Sinh học 700
7420101 Sinh học 600
7420201 Công nghệ sinh học 600
7480201 Công nghệ thông tin 600
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600
7620110 Khoa học cây trồng 600
7620112 Bảo vệ thực vật 600
7620205 Lâm sinh 600
7540101 Công nghệ thực phẩm 600
7850103 Quản lí đất đai 600
7620105 Chăn nuôi 600
7640101 Thú y 600
7229001 Triết học 600
7140205 Giáo dục Chính trị 700

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
7720101 Y khoa 26.15  
7720301 Điều dưỡng 19  
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 21.5  
7140201 Giáo dục Mầm non 18.5 Điểm các môn năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (điểm tru tiên * 1/3) >= 6.17
7140202 Giáo dục Tiểu học 21.5  
7140202JR Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai 18.5  
7140206 Giáo dục Thể chất 17.5 Điểm các môn năng khiếu > 5; Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >= 5.83
7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5  
7229030 Văn học 15  
7140209 Sư phạm Toán học 18.5  
7140211 Sư phạm Vật lý 18.5  
7140212 Sư phạm Hóa học 18.5  
7140213 Sư phạm Sinh học 18.5  
7420201 Công nghệ sinh học 15  
7480201 Công nghệ thông tin 15  
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15  
7140205 Giáo dục Chính trị 18.5  
7229001 Triết học 15  
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 18.5  
7220201 Ngôn ngữ Anh 16  
7340101 Quản trị kinh doanh 16  
7340121 Kinh doanh thương mại 15  
7340201 Tài chính - Ngân hàng 15  
7340301 Kế toán 15.5  
7620115 Kinh tế nông nghiệp 15  
7310101 Kinh tế 15  
7310105 Kinh tế phát triển 15  
7620110 Khoa học cây trồng 15  
7620112 Bảo vệ thực vật 15  
7620205 Lâm sinh 15  
7540101 Công nghệ thực phẩm 15  
7850103 Quản lí đất đai 15  
7620105 Chăn nuôi 15  
7640101 Thú y 15  

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN  ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
Giáo dục mầm non 18 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8 trở lên
Giáo dục tiểu học 23
Giáo dục tiểu học tiếng Jrai 23
Giáo dục chính trị 23
Giáo dục thể chất 18 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên. Điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 5 trở lên hoặc thí sinh có học lực lớp 12 từ trung bình trở lên và điểm môn năng khiếu đạt từ 9 trở lên
Sư phạm Toán học 23 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên.
Sư phạm Vật lý 23
Sư phạm Hóa học 23
Sư phạm Sinh học 23
Sư phạm Ngữ văn 23
Sư phạm Tiếng Anh 23
Ngôn ngữ Anh 20,5  
Triết học 18  
Văn học 18  
Kinh tế 18  
Kinh tế phát triển 18  
Quản trị kinh doanh 21  
Kinh doanh thương mại 18  
Tài chính - Ngân hàng 18  
Kế toán 20  
Công nghệ sinh học 18  
Công nghệ thông tin 18  
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18  
Công nghệ thực phẩm 18  
Chăn nuôi 18  
Khoa học cây trồng 18  
Bảo vệ thực vật 18  
Kinh tế nông nghiệp 18  
Lâm sinh 18  
Thú y 18  
Y khoa 29 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên.
Điều dưỡng 26 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên.
Kỹ thuật xét nghiệm y học 27
Quản lý đất đai 18  

Điểm xét tuyển điểm thi ĐGNL 2020 do ĐHQG TP. HCM tổ chức:

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN CHỈ TIÊU
KHOA Y DƯỢC    
Y khoa 800 10
Điều dưỡng 800 5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 800 5
KHOA KINH TẾ    
Kinh tế 600 5
Kinh tế phát triển 600 5
Quản trị kinh doanh 600 5
Kinh doanh thương mại 600 5
Tài chính ngân hàng 600 5
Kế toán 600 5
Kinh tế nông nghiệp 600 5
KHOA SƯ PHẠM    
Giáo dục mầm non 800 5
Giáo dục thể chất 600 25
Giáo dục tiểu học 800 5
Giáo dục tiểu học tiếng Jrai 800 5
Sư phạm Ngữ văn 800 30
Văn học  600 5
KHOA NGOẠI NGỮ    
Sư phạm tiếng Anh 800 5
Ngôn ngữ Anh 600 5
KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ    
Sư phạm Toán học 800 20
Sư phạm Vật lý 800 50
Sư phạm Hóa Học 800 60
Sư phạm Sinh học 800 35
Công nghệ sinh học 600 5
Công nghệ thông tin 600 5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 600 5
KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP   5
Khoa cây trồng 600 5
Bảo vệ thực vật 600 5
Lâm sinh 600 5
Công nghệ thực phẩm 600 5
Quản lý đất đai 600 5
KHOA CHĂN NUÔI - THÚ Y    
Chăn nuôi 600 5
Thú y 600 5
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ    
Triết học 600 5
Giáo dục chính trị 800 35

 

điểm chuẩn đại học tây nguyên
Thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2019

Như thông báo tuyển sinh trước đó, năm 2019 Trường Đại học Tây Nguyên có tất cả 2459 chỉ tiêu cho phương thức tuyển sinh bằng kết quả thi THPT Quốc gia và với riêng ngành Y Khoa có 90 chỉ tiêu tuyển sinh bằng phương thức khác

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non M00 20
Giáo dục Mầm non M01 20
Giáo dục Tiểu học A00 24
Giáo dục Tiểu học C00 24
Giáo dục Tiểu học C03 24
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai C00 20.5
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai A00 ---
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai D01 20.5
Giáo dục Chính trị C19; D66 22.25
Giáo dục Chính trị C00 22.25
Giáo dục Chính trị D01 22.25
Giáo dục Thể chất T02; T03 15.5
Giáo dục Thể chất T07 ---
Giáo dục Thể chất T00 15.5
Sư phạm Toán học A01, A02 ---
Sư phạm Toán học A00 18.5
Sư phạm Vật lý A01, A02 ---
Sư phạm Vật lý A00 15.5
Sư phạm Hóa học B00, D07 ---
Sư phạm Hóa học A00 15.5
Sư phạm Sinh học B00,D08 ---
Sư phạm Sinh học B00 15.5
Sư phạm Ngữ văn C19, C20 ---
Sư phạm Ngữ văn C00 21.5
Sư phạm Tiếng Anh D01 20.25
Ngôn ngữ Anh D14, D15 ---
Ngôn ngữ Anh D01 18
Triết học C19; C20 15.5
Triết học C00; D01 15.5
Văn học C19, C20 ---
Văn học C00 15.5
Kinh tế A01 ---
Kinh tế A00 15.5
Kinh tế D01 15.5
Quản trị kinh doanh A01 ---
Quản trị kinh doanh A00 17.5
Quản trị kinh doanh D01 17.5
Tài chính – Ngân hàng A01 ---
Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15.5
Kế toán A01 ---
Kế toán A00 17.25
Kế toán D01 17.25
Sinh học A02, D08 ---
Sinh học B00 15.5
Công nghệ sinh học A02, D08 ---
Công nghệ sinh học A00 15.5
Công nghệ sinh học B00 15.5
Công nghệ thông tin A00 15.5
Công nghệ thông tin A01 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường D08 ---
Công nghệ kỹ thuật môi trường A02 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5
Công nghệ sau thu hoạch A02 15.5
Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; D07 15.5
Chăn nuôi B00 15.5
Chăn nuôi D08 15.5
Chăn nuôi A02 15.5
Khoa học cây trồng A00 ---
Khoa học cây trồng B00; D08 15.5
Khoa học cây trồng A02 15.5
Bảo vệ thực vật A00 ---
Bảo vệ thực vật B00 15.5
Bảo vệ thực vật A02; B08 15.5
Kinh tế nông nghiệp A01 ----
Kinh tế nông nghiệp A00; D01 15.5
Lâm sinh A00 ---
Lâm sinh A02; D08 15.5
Lâm sinh B00 15.5
Quản lý tài nguyên rừng A00 ---
Quản lý tài nguyên rừng A02; D08 15.5
Quản lý tài nguyên rừng B00 15.5
Thú y B00 17.5
Thú y D08 17.5
Thú y A02 17.5
Y đa khoa B00 26
Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 25
Xét nghiệm y học B00 21.5
Điều dưỡng B00 20.75
Quản lý đất đai A00; A01 15.5
Quản lý đất đai A02 15.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2022 các thí sinh nhanh chóng hoàn tất hồ sơ gửi vè trường để hoàn tất thủ tục nhập học.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tây Nguyên Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.