• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Bắc 2023

Trường Đại học Tây Bắc đã chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó điểm chuẩn năm nay dao động từ 15 đến 26 điểm. Trong đó điểm trúng tuyển ngành Giáo dục Tiểu học cao nhất với 26 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY BẮC 2023

Đang cập nhật....

Tên ngành Điểm trúng tuyển
Ngành Giáo dục Mầm non Đang cập nhập
Ngành Giáo dục Tiểu học Đang cập nhập
Ngành Giáo dục Chính trị Đang cập nhập
Ngành Giáo dục Thể chất Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Toán học Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Tin học Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Vật lý Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Hóa học Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Sinh học Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Lịch sử Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Địa lý Đang cập nhập
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Đang cập nhập
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhập
Ngành Kế toán Đang cập nhập
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhập
Ngành Chăn nuôi Đang cập nhập
Ngành Lâm sinh Đang cập nhập
Ngành Nông học Đang cập nhập
Ngành Quản lý tài nguyên rừng Đang cập nhập
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Đang cập nhập
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhập
Ngành Tài chính - ngân hàng Đang cập nhập
Ngành Sinh học ứng dụng Đang cập nhập
Ngành Bảo vệ thực vật Đang cập nhập
Ngành Giáo dục Mầm non Đang cập nhập

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY BẮC 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 26  
7140219 Sư phạm Địa lý D10; D15; C00; C20 24.5  
7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19; C20 25  
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C19; D14 22  
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D14; D15 20  
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; A02 19  
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; A02 19  
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; A10 19  
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 19  
7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; D08; B03 19  
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; C03 19  
7140201 Giáo dục mầm non M00; M13; M07; M05 19  
7140206 Giáo dục thể chất T00; T03; T04; T05 18  
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
7340301 Kế toán A00; A01; A02; D01 15  
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01 15  
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; D01 15  
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 15  
7620109 Nông học D08; B00; A02; B04 15  
7620205 Lâm sinh D08; B00; A02; B04 15  
7620105 Chăn nuôi D08; B00; A02; B04 15  
7420203 Sinh học ứng dụng B00; A02; D08; B03 15  
7620112 Bảo vệ thực vật D08; B00; A02; B04 15  
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08; B00; A02; B04 15  
51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) M00; M13; M07; M05 17 Điểm thi năng khiếu đạt 6 trở lên

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; A02 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; A02 21
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; A10 21
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 21
7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; D08; B03 21
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C19; D14 21
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; C03 21
7140219 Sư phạm Địa lý D10; D15; C00; C20 21
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D14; D15 21
7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19; C20 21
7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 27.5
7140201 Giáo dục mầm non M00; M13; M07; M05 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, điểm thi năng khiếu từ 6.5 trở lên
7140206 Giáo dục thể chất T00; T03; T04; T05 19.5 Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm thi năng khiếu từ 6.5 trở lên
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
7340301 Kế toán A00; A01; A02; D01 18  
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01 18  
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; D01 18  
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 18  
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 18  
7620109 Nông học D08; B00; A02; B04 18  
7620205 Lâm sinh D08; B00; A02; B04 18  
7620105 Chăn nuôi D08; B00; A02; B04 18  
7420203 Sinh học ứng dụng B00; A02; D08; B03 18  
7620112 Bảo vệ thực vật D08; B00; A02; B04 18  
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08; B00; A02; B04 18  
51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) M00; M13; M07; M05 19 Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm thi năng khiếu từ 6 trở lên

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY BẮC 2020

Điểm Chuẩn Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 14.5
Kế toán A00, A01, A02, D01 14.5
Quản trị kinh doanh A00, A01, A02, D01 14.5
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, A02, D01 14.5
Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 14.5
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 14.5
Nông học D08, B00, A02, B04 14.5
Lâm sinh D08, B00, A02, B04 14.5
Chăn nuôi D08, B00, A02, B04 14.5
Sư phạm Toán học A00, A01, D01, A02 18.5
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, A02 18.5
Sư phạm Vật lí A00, A01, C01, A10 18.5
Sư phạm Hóa học A00, B00, C02, D07 18.5
Sư phạm Sinh học B00, A02, D08, B03 18.5
Sư phạm Ngữ văn C00, D01, C19, D14 18.5
Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14, C03 18.5
Su pham Địa lý D10, D15, C00, C20 18.5
Sư phạm Tiếng Anh D01, A01, D15, D14 18.5
Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 23.5
Giáo dục Chính trị C00, D01, C19, C20 20.5
Giáo dục mầm non (Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên) M00, M13, M07, M05 23
Giáo dục thể chất (Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên) T00, T03, T04, T05 18.5
Hệ cao đẳng, điểm thi năng khiếu đạt 6.0 trở lên    
Giáo dục mầm non M00, M13, M07, M05 16.5

 

điểm chuẩn đại học tây bắc
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Tây Bắc

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY BẮC 2019

Đại học Tây Bắc tuyển sinh trên toàn quốc với 2380 chỉ tiêu cho tất cả 21 ngành đào tạo. Trong đó ngành Quản lí tài nguyên và môi trường chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 500 chỉ tiêu. Tiếp đến là hai ngành Kế toán và ngành Quản trị kinh doanh với 300 chỉ tiêu cho mỗi ngành.

Đại học Tây Bắc tuyển sinh theo 3 hình thức :

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập tại PTTH.

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia.

- xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu.

Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non M00, M05, M07, M13 22
Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 18.25
Giáo dục Chính trị C00, C19, C20, D01 17
Giáo dục Thể chất T00, T03, T04, T05 17
Sư phạm Toán học A00, A01, A02, D01 17
Sư phạm Tin học A00, A01, A02, D01 17
Sư phạm Vật lý A00, A01, A10, C01 17
Sư phạm Hoá học A00, B00, C02, D07 17
Sư phạm Sinh học A02, B00, B03, D08 17
Sư phạm Ngữ văn C00, C19, D01, D14 17
Sư phạm Lịch sử C00, C03, C19, D14 17
Sư phạm Địa lý C00, C20, D10, D15 17
Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D14, D15 17
Quản trị kinh doanh A00, A01, A02, D01 13
Kế toán A00, A01, A02, D01 13
Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 13
Chăn nuôi A02, B00, B04, D08 13
Nông học A02, B00, B04, D08 13
Bảo vệ thực vật A02, B00, B04, D08 13
Lâm sinh A02, B00, B04, D08 13
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 13
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, B00 13
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00, M05, M07, M13 15
Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00, A01, C00, D01 15

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Tây bắc  có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách:

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

PHÒNG ĐÀO TẠO - TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

-Địa chỉ: Quyết Tâm , Tp Sơn La, Việt Nam - Điện thoại: 0212.3751.710

Học phí trường Đại Học Tây Bắc:

- Khoa học xã hội, Kinh tế, nông lâm: 2.150.000 (năm học 2018-2019); 2.350.000 (  năm học 2019-2020); 2.600.000 (năm học 2020-2021).

- Khoa học tự nhiên, công nghệ: 2.550.000 (năm học 2018-2019); 2.800.000 (năm học 2019-2020); 3.100.000 (năm học 2020-2021).

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tây Bắc Mới Nhất.

LĐ.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.