Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế 2025
Trường Đại học Sư Phạm- Đại học Huế đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2024. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm nay các bạn hãy xem tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã ngành học: 7140201 Tổ hợp môn: M01, M09 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành học: 7140202 Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.30 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục công dân Mã ngành học: 7140204 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.60 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị Mã ngành học: 7140205 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.50 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã ngành học: 7140208 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.60 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học Mã ngành học: 7140209 Tổ hợp môn: A00, A01.D07, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học Mã ngành học: 7140210 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.75 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lí Mã ngành học: 7140211 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã ngành học: 7140212 Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.60 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã ngành học: 7140213 Tổ hợp môn: B00, B02, B04, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.50 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã ngành học: 7140217 Tổ hợp môn: coo, C19, D01,D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.35 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã ngành học: 7140218 Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D78 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.60 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lí Mã ngành học: 7140219 Tổ hợp môn: C00, C20, D15, D78 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.30 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Âm nhạc Mã ngành học: 7140221 Tổ hợp môn: N00, N01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Công nghệ Mã ngành học: 7140246 Tổ hợp môn: A00, A02, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành học: 7140247 Tổ hợp môn: A00, B00, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục pháp luật Mã ngành học: 7140248 Tổ hợp môn: C00, C19, D20, D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã ngành học: 7140249 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D78 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục Mã ngành học: 7310403 Tổ hợp môn: B00, C00, C20, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin Mã ngành học: 7480104 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Các chương trình dào tạo bằng tiếng Anh |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục tiểu học Mã ngành học: 7140202TA Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.30 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học Mã ngành học: 7140209TA Tổ hợp môn: A00, A01,D07, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.00 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã xét tuyển : 7140201 Tổ hợp môn: M01, M09 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã xét tuyển : 7140202 Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.25 Điểm thi ĐGNL: 24.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục công dân Mã xét tuyển : 7140204 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị Mã xét tuyển : 7140205 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học Mã xét tuyển : 7140209 Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.75 Điểm thi ĐGNL: 22.50 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học Mã xét tuyển : 7140210 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.25 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã xét tuyển : 7140211 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.50 Điểm thi ĐGNL: 21.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã xét tuyển : 7140212 Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29.00 Điểm thi ĐGNL: 21.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển : 7140213 Tổ hợp môn: B00, B02, B04, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã xét tuyển : 7140217 Tổ hợp môn: C00, C19, D01, D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.50 Điểm thi ĐGNL: 23.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã xét tuyển : 7140218 Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D78 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.50 Điểm thi ĐGNL: 20.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã xét tuyển : 7140219 Tổ hợp môn: C00, C20, D15, D78 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.00 Điểm thi ĐGNL: 20.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Âm nhạc Mã xét tuyển : 7140221 Tổ hợp môn: N00, N01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22.00 Điểm thi ĐGNL: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Công nghệ Mã xét tuyển : 7140246 Tổ hợp môn: A00, A02, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển : 7140247 Tổ hợp môn: A00, B00, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục pháp luật Mã xét tuyển : 7140248 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã xét tuyển : 7140249 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D78 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.25 Điểm thi ĐGNL: 20.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin Mã xét tuyển : 7480104 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 Điểm thi ĐGNL: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục Mã xét tuyển : 7310403 Tổ hợp môn: B00, C00, C20, DOI Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.00 Điểm thi ĐGNL: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã xét tuyển : 7140208 Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25.50 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục tiểu học Mã xét tuyển : 7140202 TA Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.25 Điểm thi ĐGNL: 24.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học Mã xét tuyển : 7140209 TA Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.75 Điểm thi ĐGNL: 22.50 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học Mã xét tuyển : 7140210 TA Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.25 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã xét tuyển : 7140211 TA Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã xét tuyển : 7140212 TA Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29.00 Điểm thi ĐGNL: 22.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển : 7140213 TA Tổ hợp môn: B00, B02, D08, D90 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2024
Đang cập nhật....

| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Sư phạm Toán học | Đang cập nhật |
| Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) | Đang cập nhật |
| Sư phạm Tin học | Đang cập nhật |
| Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Đang cập nhật |
| Sư phạm Vật lý | Đang cập nhật |
| Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Đang cập nhật |
| Sư phạm Hóa học | Đang cập nhật |
| Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Đang cập nhật |
| Sư phạm Sinh học | Đang cập nhật |
| Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Đang cập nhật |
| Sư phạm Ngữ văn | Đang cập nhật |
| Sư phạm Lịch sử | Đang cập nhật |
| Sư phạm Địa lí | Đang cập nhật |
| Giáo dục mầm non | Đang cập nhật |
| Giáo dục tiểu học | Đang cập nhật |
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) | Đang cập nhật |
| Giáo dục Chính trị | Đang cập nhật |
| Sư phạm Âm nhạc | Đang cập nhật |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | Đang cập nhật |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | Đang cập nhật |
| Sư phạm Công nghệ | Đang cập nhật |
| Giáo dục pháp luật | Đang cập nhật |
| Giáo dục công dân | Đang cập nhật |
| Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Đang cập nhật |
| Quản lý giáo dục (Dự kiến) | Đang cập nhật |
| Hệ thống thông tin | Đang cập nhật |
| Tâm lý học giáo dục | Đang cập nhật |
| Chương trình kỹ sư INSA | Đang cập nhật |
| Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài) | Đang cập nhật |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT - ĐH Sư Phạm Huế 2024
|
Giáo dục Tiểu học |
|
Giáo dục Tiểu học (Dạy bẳng tiếng Anh) |
|
Giáo dục công dân |
|
Giáo dục chính trị |
|
Sư phạm Toán học |
|
Sư phạm Toán học (Dạy bẳng tiếng Anh) |
|
Sư phạm Tin học |
|
Sư phạm Tin học (Dạy bẳng tiếng Anh) |
|
Sư phạm Vật lý |
|
Sư phạm Vật lý (Dạy bẳng tiếng Anh) |
|
Sư phạm Hoá học |
|
Sư phạm Hoá học (Dạy bẳng tiếng Anh) |
|
Sư phạm Sinh học |
|
Sư phạm Sinh học (Dạy bẳng tiếng Anh) |
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
Sư phạm Lịch sử |
|
Sư phạm Địa lý |
|
Sư phạm Công nghệ |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
Giáo dục pháp luật |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
|
Hệ thống thông tin |
|
Tâm lý học giáo dục |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
|
Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình ĐH Virginia Hoa Kỳ) |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2024
Đang cập nhật....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2021
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT - ĐH Sư Phạm Huế 2021
| Tên ngành | Mã ngành | Điểm Chuẩn |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25 |
| Giáo dục Tiểu học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 7140202TA | 25 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | 18 |
| Giáo dục công dân | 7140204 | 18 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | 22,5 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | 19 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | 24 |
| Sư phạm Toán học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 7140209TA | 24 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | 19 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | 19,5 |
| Sư phạm Vật lý (Dạy bẳng tiếng Anh) | 7140211TA | 23,5 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 | 21 |
| Sư phạm Hoá học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 7140212TA | 25 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | 21,5 |
| Sư phạm Sinh học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 7140213TA | 25 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 21 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 18,5 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | 18 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 23,5 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 22,5 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 21 |
| Giáo dục pháp luật | 7140248 | 19,5 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 18 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 18 |
| Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) | 7480104 | 23,5 |
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 19 | Môn VH >= 6.33 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; D08; D10 | 21 | |
| 7140204 | Giáo dục công dân | C00; C19; C20; D66 | 19 | |
| 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; C19; C20; D66 | 19 | |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 20 | Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D07; D90 | 19 | |
| 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B02; B04; D90 | 19 | |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D01; D66 | 20 | |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D78 | 19 | |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C20; D15 | 20 | |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 24 | Môn VH >= 6.00; Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên |
| 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; B00; D90 | 19 | Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; D90 | 19 | |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00; C19; C20; D66 | 19 | |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D78 | 19 | Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66 | 19 | |
| T140211 | Vật lý (Tiên tiến) | A00; A01; D07; D90 | 15.5 | |
| 7140202TA | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; D08; D10 | 21 | |
| 7140209TA | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 20 | Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên |
| 7140210TA | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
| 7140211TA | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D07; D90 | 19 | |
| 7140212TA | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 7140213TA | Sư phạm Sinh học | B00; B02; B04; D90 | 19 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Mã ngành |
| Giáo dục Mầm non | 19 | 7140201 |
| Giáo dục Tiểu học | 18.5 | 7140202 |
| Giáo dục Tiểu học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 18.5 | 7140202TA |
| Giáo dục công dân | 18.5 | 7140204 |
| Giáo dục chính trị | 18.5 | 7140205 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 18.5 | 7140208 |
| Sư phạm Toán học | 18.5 | 7140209 |
| Sư phạm Toán học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 18.5 | 7140209TA |
| Sư phạm Tin học | 18.5 | 7140210 |
| Sư phạm Tin học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 18.5 | 7140210TA |
| Sư phạm Vật lý | 18.5 | 7140211 |
| Sư phạm Vật lý (Dạy bẳng tiếng Anh) | 18.5 | 7140211TA |
| Sư phạm Hoá học | 18.5 | 7140212 |
| Sư phạm Hoá học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 18.5 | 7140212TA |
| Sư phạm Sinh học | 18.5 | 7140213 |
| Sư phạm Sinh học (Dạy bẳng tiếng Anh) | 18.5 | 7140213TA |
| Sư phạm Ngữ văn | 18.5 | 7140217 |
| Sư phạm Lịch sử | 18.5 | 7140218 |
| Sư phạm Địa lý | 18.5 | 7140219 |
| Sư phạm Âm nhạc | 18 | 7140221 |
| Sư phạm Công nghệ | 19 | 7140246 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 18.5 | 7140247 |
| Giáo dục pháp luật | 18.5 | 7140248 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 18.5 | 7140249 |
| Tâm lý học giáo dục | 15 | 7310403 |
| Hệ thống thông tin | 15 | 7480104 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Sư Phạm Huế 2020:
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Mã ngành |
| Sư phạm Công nghệ | 24 | 7140246 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24 | 7140247 |
| Giáo dục pháp luật | 24 | 7140248 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24 | 7140249 |
| Tâm lý học giáo dục | 18 | 7310403 |
| Hệ thống thông tin | 18 | 7480104 |
| Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến) | 25 | T140211 |
| Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - Giáo dục hòa nhập | 24 | 7140202 |
| Giáo dục Chính trị | 24 | 7140205 |
| Giáo dục Quốc phòng – An ninh | 24 | 7140208 |
| Sư phạm Toán học | 24 | 7140209 |
| Sư phạm Toán học | 24 | 7140209TA |
| Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) | 24 | 7140213TA |
| Sư phạm Ngữ văn | 24 | 7140217 |
| Sư phạm Lịch sử | 24 | 7140218 |
| Sư phạm Địa lí | 24 | 7140219 |
| Sư phạm Vật lí | 24 | 7140211 |
| Sư phạm vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) | 24 | 7140211TA |
| Sư phạm Hóa học | 24 | 7140212 |
| Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) | 24 | 7140212TA |
| Sư phạm Sinh học | 24 | 7140213 |
| Sư phạm Tin học | 24 | 7140210 |
| Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) | 24 | 7140210TA |
| Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) | 24 | 7140202TA |
| Giáo dục công dân | 24 | 7140204 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2019
Trường đại học Sư phạm - đại học Huế tuyển sinh theo phương thức:
- Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia.
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi tuyển môn năng khiếu tùy theo từng ngành do trường đại học sư phạm Huế tổ chức.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Sư Phạm - Đại học Huế như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Sư phạm Toán học |
A00, A01 |
22 |
| Sư phạm Tin học | A00, A01 | 22 |
| Sư phạm Vật lí | A00, A01 | 22 |
| Sư phạm Hóa học |
A00, B00 |
22 |
| Sư phạm Sinh học | B00, D08 | 22 |
| Giáo dục Chính trị | C00, C19, C20 | 17 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D14 | 22 |
| Sư phạm Lịch sử | C00, D14 | 22 |
| Sư phạm Địa lí | B00, C00 | 17 |
| Tâm lý học giáo dục | C00, D01 | 17 |
| Giáo dục Tiểu học | C00, D01 | 17 |
| Giáo dục Mầm non | M00, M01 | 17 |
| Giáo dục Quốc phòng – An ninh | C00, C19, C20 | 17 |
| Vật lí | A00, A01 | 22 |
Hướng Dẫn Nhập Học 2021:
-Thí sinh xác nhận nhập học từ 06.08.2021 đến 17h ngày 12.08.2021.
Hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
-Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước: Bản photo học bạ; Bản photo bằng tốt nghiệp THPT; Bản photo giấy CMND/ CCCD.
-Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022: Bản photo học bạ; Bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời; Bản photo giấy CMND/ CCCD.
-Thí sinh đạt kết quả sơ tuyển theo phương thức xét học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu nộp thêm bản chính giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu.
-Các thí sinh trúng tuyển Đại học sư phạm - Đại học Huế có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất