Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm- Đại Học Đà Nẵng 2018

Vừa qua, trường đại học sư phạm đại học Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 15 đến 22,25 điểm. Trong đó ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là ngành Công nghệ thông tin với 22,25 điểm.

 

diem chuan dai hoc su pham dai hoc da nang

Trường đại học sư phạm đại học Đà Nẵng

Trường đại học sư phạm – đại học Đà Nẵng tuyển sinh 2884 chỉ tiêu cho 34 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó ngành Hóa học là ngành chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 230 chỉ tiêu.

Trường đại học sư phạm- đại học Đà Nẵng tuyển sinh:

+ Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc Gia.

+ Xét tuyển kết hợp với thi tuyển đối với một số ngành đào tạo.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học sư phạm – đại học Đà Nẵng như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 17.75 TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV <= 2
2 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66 19 VA >= 4.75;TTNV <= 3
3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 19.5 TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
4 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 21
5 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 17 LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2
6 Sư phạm Hoá học 7140212 A00, B00, D07 18.5 HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 3
7 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 17 SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 21 VA >= 6.25;TTNV <= 2
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 17 SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV <= 3
10 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 17.5 DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV <= 1
11 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 19.25 NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV <= 1
12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 20.65 NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV <= 1
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 15 TO >= 5;TTNV <= 1
14 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02 21.5
15 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 15 HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV <= 3
16 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao) 7440112CLC A00, B00, D07 15.7 HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV <= 5
17 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 21.5
18 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 21
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 TO >= 6;LI >= 4;TTNV <= 3
20 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC A00, A01 15.1 TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV <= 2
21 Văn học 7229030 C00, C14, D15, D66 15 VA >= 4;TTNV <= 1
22 Lịch sử 7229010 C00, C19, D14 15.25 SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV <= 1
23 Địa lý học 7310501 C00, D15 15 DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV <= 1
24 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 15 VA >= 3.75;TTNV <= 1
25 Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC C00, D14, D15 15.05 VA >= 5.25;TTNV <= 5
26 Văn hoá học 7229040 C00, C14, D15, D66 15.25 VA >= 3;TTNV <= 2
27 Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 15 TTNV <= 6
28 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC B00, C00, D01 15.4 TTNV <= 6
29 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 15 VA >= 3;TTNV <= 2
30 Báo chí 7320101 C00, C14, C15, D66 17 VA >= 5;TTNV <= 1
31 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00, C14, C15, D66 15 VA >= 4.5;TTNV <= 4
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 15.05 TO >= 4.8;TTNV <= 4
33 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC A00, B00, D08 21.05
34 Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT A00, A01 22.25

Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

Những thí sinh trúng tuyển đại học sư phạm- đại học Đà Nẵng trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8. Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học sư phạm- đại học đà nẵng  có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách : Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:  Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo