Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh- Đại Học Thái Nguyên 2025
Trường Đại học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH THÁI NGUYÊN 2024
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
| Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 16 |
| Kế toán CLC Mã ngành: 7340301-CLC Điểm chuẩn: 18 |
| Kinh tế Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 16 |
| Kinh tế đầu tư Mã ngành: 7310104 Điểm chuẩn: 16 |
| Kinh tế phát triển Mã ngành: 7310105 Điểm chuẩn: 16 |
| Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 16 |
| Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Điểm chuẩn: 16.50 |
| Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanh CLC Mã ngành: 7340101-CLC Điểm chuẩn: 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản lý công (Quản lý kinh tế) Mã ngành: 7340403 Điểm chuẩn: 16 |
| Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 16 |
| Tài chính CLC Mã ngành: 7340201-CLC Điểm chuẩn: 18 |
| Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị du lịch và khách sạn CLC Mã ngành: 7810103-CLC Điểm chuẩn: 18 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH THÁI NGUYÊN 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| 7340403 | Quản lý công | A00; A01; C01; D01 | 17.5 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 16 |
| 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 16 |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01 | 16 |
| 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01 | 16 |
| 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 16 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 16.5 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C04; D01 | 16 |
| 7340301-CLC | Kế toán tổng hợp chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 18.5 |
| 7340201-CLC | Tài chính chất lượng cao | A00; A01; C01 ;D01 | 20 |
| 7340101-CLC | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A00; A01; C01 ;D01 | 18.5 |
| 7810103-CLC | Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao | A00; C00; C04; D01 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH THÁI NGUYÊN 2020
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 14.5 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01: D01 | 14.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01: D01 | 14.5 |
| Quản lý công | A00; A01; C01: D01 | 17.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01: D01 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; C00; D01, D14 | 14.5 |
| Kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 16 |
| Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01 | 14.5 |
| Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01 | 15.5 |
| Marketing | A00; A01; C04; D01 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 15.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01 | 15 |
| Kế toán tổng hợp chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| Tài chính chất lượng cao | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao | A00; C00; C04; D01 | 19 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH THÁI NGUYÊN 2019
Trường đại học kinh tế và quản trị kinh doanh - Đh Thái Nguyên tuyển sinh 1500 chỉ tiêu với 10 ngành đào tạo hệ đại học chính quy trên phạm vi cả nước. Trong đó ngành Kế toán tuyển sinh nhiều chỉ tiêu nhất với 380 chỉ tiêu, tiếp đến là ngành Quản trị kinh doanh với 230 chỉ tiêu.
Trường đại học kinh tế và quản trị kinh doanh Thái Nguyên tuyển sinh theo phương thức xét tuyển:
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Kinh tế | B00, D08 | 13 |
| Kinh tế | A01; D01 | 13 |
| Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D10 | 13 |
| Kinh tế phát triển | A00, A01, C04, D01 | 13 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 13 |
| Marketing | D10 | 13 |
| Marketing | A00; C04; D01 | 13 |
| Tài chính – Ngân hàng | C01 | 13 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; D01; D07 | 13 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 13 |
| Quản lý công | A00, A01, C01, D01 | 13 |
| Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 13 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01, C04, D01, D01 | 13 |
-Các thí sinh trúng tuyển đại học kinh tế và quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 02083-647-685, 02083-647-714.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh ĐH Thái Nguyên Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất