• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2023

Trường Đại học Hà Tĩnh đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của mỗi ngành các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ TĨNH 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã ngành học: 7140202

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.04

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.71

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Luật

Mã ngành học: 7380101

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Khoa học môi trường

Mã ngành học: 7440301

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành học: 7480201

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành học: 7580201

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng

Mã ngành học: 7620110

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành học: 7620115

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Thú y

Mã ngành học: 7640101

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành học: 7220201

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành học: 7220204

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: Chính trị học

Mã ngành học: 7310201

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên chương trình đào tạo: QTDV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành học: 7810103

Điểm trúng tuyển

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Vật lý Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Tin học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Đang cập nhật
Ngành Giáo dục mầm non Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Tiểu học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Chính trị Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Khoa học môi trường Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Khoa học cây trồng Đang cập nhật
Ngành Kinh tế nông nghiệp Đang cập nhật
Ngành Thú y Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngành Chính trị học Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Đang cập nhật

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Điểm chuẩn: 26.30
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Điểm chuẩn: 15
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Điểm chuẩn: 15
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Điểm chuẩn: 15
Luật
Mã ngành: 7380101
Điểm chuẩn: 15
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Điểm chuẩn: 15
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Điểm chuẩn: 15
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Điểm chuẩn: 15
Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Điểm chuẩn: 15
Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Điểm chuẩn: 15
Thú y
Mã ngành: 7640101
Điểm chuẩn: 15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Điểm chuẩn: 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Điểm chuẩn: 15
Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Điểm chuẩn: 15
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Điểm chuẩn: 15

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ TĨNH 2021

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Ngành học Mã ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00: Toán, Lý, Hóa; 24
A01: Toán, Lý, Anh;
A09: Toán, Địa, GDCD;
B00: Toán, Hóa, Sinh
Sư phạm Vật lý 7140211 A00: Toán, Lý, Hóa; 24
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
C01: Văn, Toán, Lý
Sư phạm Hóa học 7140212 A00: Toán, Lý, Hóa; 24
C02: Văn, Toán, Hóa;
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;
B00: Toán, Hóa, Sinh
Sư phạm Tin học 7140210 A00: Toán, Lý, Hóa; 24
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01: Văn, Toán, Anh; 24
D15: Văn, Địa, Anh;
D66: Văn, GDCD, Anh;
D14: Văn, Sử, Anh.
Giáo dục mầm non 7140201 M00: Toán, Văn, NK(Đọc diễn cảm-Hát); 24
 
M01: Văn, NK1(Kể chuyện -Đọc diễn cảm), NK2(Hát-Nhạc);
M07: Văn, Địa, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M09: Toán, NK1 (Kể chuyện - Đọc diễn cảm); NK2 (Hát - Nhạc).
Giáo dục Tiểu học 7140202 C20: Văn, Địa, GDCD; 24
C14: Văn,Toán, GDCD;
C04: Văn, Toán, Địa;
D01: Văn, Toán, Anh.
Giáo dục Chính trị 7140205 C00: Văn, Sử, Địa; 24
A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh.
Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
Luật 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
C00: Văn, Sử, Địa;
D01: Văn, Toán, Anh;
C14: Văn, Toán, GDCD.
Khoa học môi trường 7440301 A00: Toán, Lý, Hóa; 100
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D07: Toán, Hóa, Anh;
B03: Toán, Sinh, Văn.
Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
Khoa học cây trồng 7620110 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D07: Toán, Hóa, Anh;
B03: Toán, Sinh, Văn.
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
Thú y 7640101 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D07: Toán, Hóa, Anh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Văn, Toán, Anh; 15
D15: Văn, Địa, Anh;
D66: Văn, GDCD, Anh;
D14: Văn, Sử, Anh.
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01: Văn, Toán, Anh; 15
D66: Văn, GDCD, Anh;
C00: Văn, Sử, Địa;
C20: Văn, Địa, GDCD.
Chính trị học 7310201 C00: Văn, Sử, Địa; 15
A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh.
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00: Toán, Lý, Hóa; 15
C20: Văn, Địa lý; GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C14: Văn, Toán, GDCD.

Ghi chú:

-Với các ngành sư phạm thí sinh còn phải đạt được các yêu cầu sau: Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 8.0.

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A09; B00 19
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 19
7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; D07; B00 19
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A09 19
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D66; D14 19
7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M07; M09 19
7140202 Giáo dục Tiểu học C20; C14; C04; D01 19
7140205 Giáo dục Chính trị C00; A00; C14; D01 19
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C14; D01; C20 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C14; D01; C20 15
7340301 Kế toán A00; C14; D01; C20 15
7380101 Luật A00; C00; D01; C14 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; B03 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A09 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A09 15
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D07; B03 15
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; C14; D01; C20 15
7640101 Thú у A00; B00; D07; A09 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D66; D14 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D66; C00; C20 15
7310201 Chính trị học C00; A00; C14; D01 15
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; C20; D01; C14 15
điểm chuẩn đại học hà tĩnh
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ TĨNH 2020

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7140209 Sư phạm Toán học 18.5
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 18.5
7140201 Giáo dục Mầm non 18.5
7140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
7140205 Giáo dục Chính trị 18.5
7340101 Quản trị kinh doanh 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng 14
7340301 Kế toán 14
7380101 Luật 14
7440301 Khoa học môi trường 14
7480201 Công nghệ thông tin 14
7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
7620110 Khoa học cây trồng 14
7640101 Thú у 14
7220201 Ngôn ngữ Anh 14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 14
7310201 Chính trị học 14
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành 14
  Cao đẳng  
51140201 Giáo dục Mầm non 16.5

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ TĨNH 2019

Trường Đại học Hà Tĩnh thông báo tuyển sinh 1300 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo. Trong đó tuyển sinh nhiều nhất là khối ngành Kinh tế với 450 chỉ tiêu. Theo sau là khối ngành Ngôn ngữ với 300 chỉ tiêu.

Trường đại học Hà Tĩnh tuyển sinh theo phương thức thi tuyển và xét tuyển:

-  Phương thức 1: Thí sinh ngay sau khi có thông báo trúng tuyển phải nộp: Phiếu đăng ký xét tuyển; giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia cho nhà trường.

- Phương thức 2: Thí sinh ngay sau khi có thông báo trúng tuyển phải nộp: Phiếu đăng ký xét tuyển; bản sao học bạ THPT; bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp cùng năm tuyển sinh); giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 1 phong bì dán tem có ghi địa chỉ người nhận và số điện thoại của thí sinh.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Hệ Đại học:   ---
Giáo dục Mầm non M00 17
Giáo dục Tiểu học C20 17
Giáo dục Tiểu học C00; C01; D01 17
Giáo dục Chính trị A00; C00; C04; D01 17
Sư phạm Toán học A00; C01; C02; D01 17
Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 17
Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07 17
Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 17
Ngôn ngữ Anh D15 13.5
Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14 13.5
Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 13.5
Chính trị học A00, C00, C14, C15 13.5
Quản trị kinh doanh C20, C14 13.5
Quản trị kinh doanh A00; D01 13.5
Tài chính – Ngân hàng C20 13.5
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 13.5
Kế toán C20, C14 13.5
Kế toán A00; D01 13.5
Luật C14 13.5
Luật A00; C00; D01 13.5
Khoa học môi trường A00; B00; B03; D07 13.5
Công nghệ thông tin A00; A01; A04; C01 13.5
Kỹ thuật xây dựng A02 13.5
Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04 13.5
Khoa học cây trồng A00; B00; B03; D07 13.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14, C20 13.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 13.5
Hệ Cao Đẳng:   ---
Giáo dục Mầm non M00 15
Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) C01, C03, C20, D01 15

Các thí sinh trúng tuyển Đại học Hà Tĩnh có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách:

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Số 447, đường 26-3, phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh - Điện thoại: 0393885376.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Hà Tĩnh Mới Nhất.

LĐ.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.