• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023

Trường Đại Học Duy Tân đã công bố điểm chuẩn đại học năm 2023, thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành thí sinh hãy xem nội dung dưới đây.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DUY TÂN XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Mã ngành học: 7420201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Sinh học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.0

Mã ngành học: 7310206

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ Quốc tế

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

Mã ngành học: 7340101LK

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Kinh doanh (Liên kết)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.5

Mã ngành học: 7210403

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế Đồ họa

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7210404

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế Thời trang

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7220201

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7220204

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340405

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống Thông tin Quản lý

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.5

Mã ngành học: 7220209

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7220210

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7229030

Tên chương trình đào tạo: Văn học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45060

Mã ngành học: 7310630

Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.0

Mã ngành học: 7320104

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông Đa phương tiện

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340115

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340121

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh Thương mại

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340404

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Nhân lực

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7340412

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Sự kiện

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.5

Mã ngành học: 7380101

Tên chương trình đào tạo: Luật

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7380107

Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh tế

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.0

Mã ngành học: 7460108

Tên chương trình đào tạo: Khoa học Dữ liệu

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7480101

Tên chương trình đào tạo: Khoa học Máy tỉnh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7480101LK

Tên chương trình đào tạo: Khoa học Máy tính (Liên kết)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.5

Mã ngành học: 7480103

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Phần mềm

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7480102

Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.0

Mã ngành học: 7480202

Tên chương trình đào tạo: An toàn Thông tin

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7510102

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.5

Mã ngành học: 7510205

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7540101

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thực phẩm

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.0

Mã ngành học: 7510301

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7510406

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7510605

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7520201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7520212

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Y sinh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7520216

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7580101

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.5

Mã ngành học: 7580201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Xây dựng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7720101

Tên chương trình đào tạo: Y khoa

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5

Mã ngành học: 7720201

Tên chương trình đào tạo: Dược học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.0

Mã ngành học: 7720201LT

Tên chương trình đào tạo: Dược học liên thông

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.0

Mã ngành học: 7720301

Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.0

Mã ngành học: 7720501

Tên chương trình đào tạo: Răng - Hàm - Mặt

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5

Mã ngành học: 7810101

Tên chương trình đào tạo: Du lịch

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7810103

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7810201

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Khách sạn

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.0

Mã ngành học: 7810201LK

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Khách sạn (Liên kết)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 14.5

Mã ngành học: 7810202

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.5

Mã ngành học: 7850101

Tên chương trình đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.5

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DUY TÂN XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Ngành Dược

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 750

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 85

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.

Tên chương trình đào tạo: Y khoa

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 750

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 85

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.

Tên chương trình đào tạo: Bác sĩ Răng Hàm Mặt

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 750

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 85

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.

Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19,5

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 700

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 80

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 17

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 650

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 75

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên

Tên chương trình đào tạo: Các ngành còn lại

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 650

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 75

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành Kỹ thuật phần mềm Đang cập nhật
Ngành An toàn thông tin Đang cập nhật
Ngành Khoa học máy tính Đang cập nhật
Ngành Khoa học dữ liệu Đang cập nhật
Ngành Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điện Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Thiết kế đồ họa Đang cập nhật
Ngành Kiến trúc Đang cập nhật
Ngành Kiến trúc nội thất Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật y sinh Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Quản trị nhân lực Đang cập nhật
Ngành Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật
Ngành Marketing Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh thương mại Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Kiểm toán Đang cập nhật
Ngành Luật kinh tế Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Nhật Đang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạn Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Quản trị sự kiện Đang cập nhật
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đang cập nhật
Ngành Du lịch Đang cập nhật
Ngành Điều dưỡng Đang cập nhật
Ngành Dược Đang cập nhật
Ngành Y khoa Đang cập nhật
Ngành Răng hàm mặt Đang cập nhật
Ngành Quản lý bệnh viện Đang cập nhật
Ngành Văn học Đang cập nhật
Ngành Việt Nam học Đang cập nhật
Ngành Truyền thông đa phương tiện Đang cập nhật
Ngành Quan hệ quốc tế Đang cập nhật

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 19
7720201 Dược sĩ A00; A16; B00; B03 21
7720101 Y khoa A16; B00; D90; D08 22
7720501 Răng Hàm Mặt A00; A16; B00; D72 22
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; C01; D01 14
7480202 An toàn Thông tin A00; A16; C01; D01 14
7480101 Khoa học máy tính A00; A16; C01; D01 14
7480109 Khoa học dữ liệu A00; A16; C01; D01 14
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A16; C01; D01 14
7210403 Thiết kế đồ họa A00; A16; V01; D01 14
7210404 Thiết kế thời trang A00; A16; V01; D01 14
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A16; C01; D01 14
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A16; C01; D01 14
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A16; C01; D01 14
7520201 Kỹ thuật điện A00; A16; C01; D01 14
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A16; C01; D01 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 14
7340404 Quản trị nhân lực A00; A16; C01; D01 14
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C01; D01 14
7340115 Marketing A00; A16; C01; D01 14
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A16; C01; D01 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 14
7340302 Kiểm toán A00; A16; C01; D01 14
7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 14
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A16; C01; D01 14
7510102 Quản lý xây dựng A00; A16; C01; D01 14
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A16; C01; D01 14
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A16; B00; C01 14
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; C15 14
7810201 Quản trị Du lịch & Khách sạn C00; A00; D01; C15 14
7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; A00; D01; C15 14
7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; A00; D01; C15 14
7810101 Du lịch A00; C00; C15; D01 14
7229030 Văn học C00; C15; D01; C04 14
7310630 Việt Nam học C00; C15; D01; A01 14
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C15; D01; A00 14
7310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; A01 14
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 14
7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D72 14
7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc D01; D08; D09; D10 14
7220209 Ngôn ngữ Nhật A00; D01; D14; D15 14
7580101 Kiến trúc V00; V01; M02; M04 14
7580103 Kiến trúc nội thất V00; V01; M02; M04 14
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 14
7380101 Luật học A00; C00; C15; D01 14
7420201 Công nghệ Sinh học B00; D08; A16; D90 14
7720208 Quản lý bệnh viện B00; D08; B03; A16 14
7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A16; B00; B03 14

Phương Thức Xét Học Bạ THPT Và Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã ngành Ngành học Mã Ngành Khối Xét tuyển XÉT HỌC BẠ THPT XÉT ĐIỂM ĐGNL ĐH Duy Tân Tổ Chức
 KHỐI NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH - ĐẠI HỌC DUY TÂN    
7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
  Công nghệ Phần mềm 102
  Thiết kế Games và Multimedia 122
7480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:  
  Kỹ thuật Mạng 101
7480101 Ngành Khoa học máy tính* 130
7480109 Ngành Khoa học dữ liệu*  135
7480102 Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu* 140
 KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT, KIẾN TRÚC & MÔI TRƯỜNG - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
     Điện tự động 110
   Điện tử-Viễn thông 109
  Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
7510205 Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:  
  Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117
  Điện Cơ Ô tô  145
7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành:  
    Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118
7520201 Ngành Kỹ thuật Điện* 150
7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có chuyên ngành  
  Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
7210403 Ngành Thiết kế đồ họa 111 Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
7210404 Ngành Thiết kế thời trang 119
7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:   Khối V00, Khối V01, Khối V01, Khối V06 18 600
  Kiến trúc công trình 107
Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch 120
7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành  
   Kiến trúc nội thất 108
7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành:  
Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
Quản lý và Vận hành Tòa nhà  207
7580205 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông có chuyên ngành:  
  Xây dựng Cầu đường 106
7510406 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối B00 18 600
 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301
7540101 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối B00 18 600
   Công nghệ Thực phẩm 306
7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối B00 18 600
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307
Quản lý Tài nguyên Du lịch 414
7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh* 320 Khối A00, Khối B00, Khối B03, Khối C02 18 600
 KHỐI NGÀNH KINH TẾ, QUẢN LÝ & LUẬT - ĐẠI HỌC DUY TÂN    
7340101 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
Quản trị Hành chính Văn phòng 418
Kinh doanh Số  421
Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415
7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 417
7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng  416(HP)
7340115 Ngành Marketing có chuyên ngành  
Quản trị Kinh doanh Marketing 401
7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành  
Kinh doanh Thương mại 412
7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
   Tài chính doanh nghiệp 403
Ngân hàng 404
7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Kế toán doanh nghiệp 406
Kế toán Nhà Nước 409
Thuế và Tư vấn Thuế 419
7340302 Ngành Kiểm toán có chuyên ngành  
Kiểm toán 430
7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
 Luật Kinh tế 609
7380101 Ngành Luật có chuyên ngành   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Luật học 606
 KHỐI NGÀNH NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:   Khối A01, Khối D01, Khối D14, Khối D15 18 600
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701
Tiếng Anh Du lịch 702
7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có các chuyên ngành:   Khối D01, Khối D09, Khối D14, Khối D15 18 600
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch 703
Tiếng Trung Du lịch 707
7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:   Khối D01, Khối D09, Khối D10, Khối D13 18 600
Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch 705
Tiếng Hàn Du lịch 706
7220209 Ngành Ngôn Ngữ Nhật* có chuyên ngành:   Khối A01, Khối D01, Khối D14, Khối D15 18 600
Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch 704
Tiếng Nhật Du lịch 708
 KHỐI NGÀNH DU LỊCH - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7810201 Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442
7340412 Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Quản trị Sự kiện và Giải trí 413
7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
7810101 Ngành Du lịch* có các chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHOẺ - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7720301 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối B00, Khối B03, Khối C02 19,5 600 điểm trở lên, học lực lớp 12 TB trở lên, điểm TN THPT 5,5
Điều dưỡng Đa khoa 302
7720201 Ngành Dược có chuyên ngành:   24 640 điểm trở lên, học lực lớp 12 Khá trở lên, điểm TN THPT 6,5
Dược sỹ (Đại học) 303
7720101 Ngành Y Khoa có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A02, Khối B00,  Khối D08
Bác sĩ Đa khoa 305
7720501 Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành   Khối A00, Khối A02, Khối B00, Khối D08
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304
7420201 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:   Khối A02, Khối B00, Khối B03, Khối D08 18 600
Công nghệ Sinh học 310
7720802 Ngành Quản lý Bệnh viện* 315 Khối B00, Khối B03, Khối C01, Khối D08 18 600
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7229030 Ngành Văn học có chuyên ngành:   Khối C00, Khối C03, Khối C04, Khối D01 18 600
  Văn Báo chí 601
7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:   Khối A01, Khối C00, Khối C01, Khối D01 18 600
     Văn hoá Du lịch 605  
7320104 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
  Truyền thông Đa phương tiện 607
7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:   Khối A01, Khối C00, Khối C01, Khối D01 18 600
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) 603
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ, DU HỌC - ĐẠI HỌC DUY TÂN
1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ    
Mã ngành Ngành học Mã Ngành (Lớp 12 hoặc Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)    
7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU)
7480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU)
7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU)
7340201 Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
7340301 Ngành Kế toán có chuyên ngành   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU)
7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU)
7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:   Khối V00, Khối V01, Khối V01, Khối V06 18 600
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU)
2. CHƯƠNG TRÌNH HỌC & LẤY BẰNG MỸ TẠI ĐÀ NẴNG (DU HỌC TẠI CHỖ 4+0)    
Mã ngành Ngành học Mã Ngành      
(Lớp 12 hoặc Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)    
7480101 Ngành Khoa học Máy tính có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Khoa học Máy tính TROY 102(TROY)
7810201 Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY 407(TROY)
7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Quản trị Kinh doanh KEUKA 400(KE)
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG - ĐẠI HỌC DUY TÂN
Mã ngành Ngành học Mã Ngành      
(Lớp 12 hoặc Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)    
7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP)
Trí tuệ Nhân tạo (HP) 121(HP)
7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Quản trị Doanh nghiệp (HP) 400(HP)
7340115 Ngành Marketing có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) 401(HP)
7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) 416(HP)
7340201 Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Quản trị Tài chính (HP) 403(HP)
7340301 Ngành Kế toán có chuyên ngành   Khối A00, Khối C01, Khối C02, Khối D01 18 600
Kế toán Quản trị (HP) 406(HP)
7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành   Khối A01, Khối C00, Khối C01, Khối D01 18 600
Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP)
7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành   Khối A00, Khối A01, Khối C00, Khối D01 18 600
Luật Kinh doanh (HP) 609(HP)
7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành   Khối A01, Khối C00, Khối C01, Khối D01 18 600
Văn hóa Du lịch Việt Nam (HP) 605(HP)

Thời Gian Nhập Học 2021:

-Đợt 1: Từ ngày 03/8/2021 đến 23/8/2021.

-Đợt 2: Từ ngày 24/8/2021 đến 07/9/2021.

-Đợt 3 (Nếu có): Từ ngày 08/9/2021 đến 10/10/2021.

điểm chuẩn đại học Duy Tân

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2020

Điểm Chuẩn xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020:

Điểm Xét tuyển = Tổng điểm thi 3 Môn + Điểm Ưu tiên (Áp dụng cho tất cả các ngành).

Ngành học Hình Thức Xét Tuyển
   KQ TN THPT Xét Học Bạ
Kỹ thuật Mạng máy tính  15.5 18
Công nghệ Phần mềm  15.5 18
Thiết kế Đồ họa  15.5 18
Hệ thống Thông tin Quản lý  15.5 18
Điện Tự động  15.5 18
Thiết kế Số  17 18
Điện tử - Viễn thông  15.5 18
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp  15.5 18
Quản trị Kinh doanh Marketing  15.5 18
Tài chính Doanh nghiệp  15.5 18
Ngân hàng  15.5 18
Kế toán Kiểm toán  15.5 18
Kế toán Doanh nghiệp  15.5 18
Ngoại thương  15.5 18
Kinh doanh Thương mại  15.5 18
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp  15.5 18
Xây dựng Cầu đường  15.5 18
Công nghệ Quản lý Xây dựng  15.5 18
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 15.5 18
Quản lý Tài nguyên và Môi trường  15.5 18
Công nghệ Thực phẩm 15.5 18
Quản trị Du lịch & Khách sạn 15.5 18
Quản trị Du lịch & Lữ hành  15.5 18
Điều dưỡng Đa khoa  15.5 18
Dược sỹ Đại học  18 Không xét
Văn - Báo chí  15.5 18
Văn hoá Du lịch  15.5 18
Truyền thông Đa phương tiện  15.5 18
Quan hệ Quốc tế  15.5 18
Tiếng Anh Biên - Phiên dịch  15.5 18
Tiếng Anh Du lịch  15.5 18
Kiến trúc Công trình (Vẽ *2)  16.5 18
Kiến trúc Nội thất(Vẽ *2)  16.5 18
Luật Kinh tế  15.5 18
Bác sĩ Đa khoa  21 Không xét

Điểm Chuẩn Chương Trình Hợp Tác Quốc Tế:

- Năm nay trường không xét học bạ đối với ngành Bác sĩ đa khoa và Dược.

Ngành học Hình Thức Xét Tuyển
  KQ TN THPT Xét Học Bạ
Carnegie Mellon (CMU, 1 trong 4 trường mạnh nhất về Công nghệ Thông tin của Mỹ)
An ninh Mạng chuẩn CMU 15.5 18
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 15.5 18
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 15.5 18
Penn State (PSU, 1 trong 5 trường Đại học Công lập lớn nhất Mỹ)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 15.5 18
Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU 15.5 18
Kế toán chuẩn PSU 15.5 18
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 15.5 18
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU 15.5 18
California State University (CSU, lớn nhất hệ thống Đại học Bang California, Mỹ)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 15.5 18
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU (Vẽ *2) 15.5 18
Purdue University (PNU, 1 trong 10 trường Kỹ thuật tốt nhất Mỹ)
Điện - Điện tử chuẩn PNU 15.5 18
Cơ Điện tử chuẩn PNU 15.5 18

Chương trình liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài:

Ngành học Hình Thức Xét Tuyển
  KQ TN THPT Xét Học Bạ
DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG ĐẠI HỌC TROY, HOA KỲ 15.5 18
Ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn, Công nghệ Thông tin
DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG ĐẠI HỌC KEUKA, HOA KỲ 15.5 18
Ngành Quản trị Kinh doanh
DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG ĐẠI HỌC UPPER IOWA, HOA KỲ 15.5 18
Ngành Công nghệ Thông tin, Quản trị Tài chính, Hệ thống Thông tin, Quản trị Kinh doanh
Du học qua Chương trình 2+2 lấy bằng Mỹ của Đại học Purdue hoặc Appalachian State 15.5 18
Du học qua Chương trình 2+2 lấy bằng Mỹ của Đại học MEDAILLE 15.5 18
Ngành Kế Toán và Quản trị Kinh doanh
Du học qua Chương trình 3+1 lấy bằng Anh với Đại học Coventry 15.5 18
Ngành Quản trị Kinh doanh, Tài Chính, Quản trị du lịch & khách sạn, Công nghệ Thông tin

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2022 các thí sinh nếu như đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học gửi về nhà trường.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại học Duy Tân Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.