Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị 2025
Trường Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị đã công bố điểm chuẩn năm 2024, các bạn hãy tham khảo tại bài viết này để có thể đưa ra sự lựa chọn ngành nghề phù hợp.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính ngân hàng Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7340116 Tên chương trình đào tạo: Bất động sản Tổ hợp môn: A00; A01; D01; C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7340202 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Tài chính Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7310106 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Quốc tế Tổ hợp môn: A00; A01; D01; C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7510605 Tên chương trình đào tạo: Logistic và quản lý chuỗi cung ứng Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7310205 Tên chương trình đào tạo: Quản lý nhà nước Tổ hợp môn: A00; D11; D01; D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7380107 Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Tổ hợp môn: A00; A01; D01; C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7810103 Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Tổ hợp môn: A00; A01; D01; C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp môn: D07; D11; D01; D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7220204 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung quốc Tổ hợp môn: D07; D11; D01; D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7220202 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nga Tổ hợp môn: D07; D11; D01; D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7480201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thông tin Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7480103 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Mã ngành học: 7510205 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ 2021
| Tên ngành - mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Bất động sản - 7340116 | A01, C00, D01 |
15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - 7510205 | A01, D01, D07 |
15 |
| Công nghệ thông tin - 7480201 | A01, D01, D07 |
15 |
| Kế toán - 7340301 | A01, D01, D07 |
15 |
| Kỹ thuật phần mềm - 7480103 | A01, D01, D07 |
15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - 7510605 | A01, C00, D01 |
15 |
| Luật kinh tế - 7380107 | A01, C00, D01 |
15 |
| Ngôn ngữ Anh - 7220201 | D01, D11, D14 |
15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - 7220204 | D01, D11, D14 |
15 |
| Ngôn ngữ Nga - 7220202 | D01, D11, D14 |
15 |
| Quản lý nhà nước - 7310205 | A00, D01, D11, D14 |
15 |
| Quản trị doanh nghiệp - 7340101 | A01, D01, D07 |
15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - 7810103 | A01, C00, D01 |
15 |
| Tài chính - Ngân hàng - 7340201 | A01, D01, D07 |
15 |

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ 2020
| Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | 15 |
| Kế toán | 7340301 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| Bất động sản | 7340116 | 15 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | 15 |
| Luật kinh tế | 7380107 | 15 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung quốc | 7220204 | 15 |
| Công nghệ Thông tin | 7480201 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
Hướng dẫn thủ tục nhập học đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị
Các loại giấy tờ hồ sơ nhập học:
-Sơ yếu lý lịch (có xác nhận chính quyền địa phương).
-Giấy khai sinh (bản sao).
-Các loại giấy tờ chứng nhận đối tượng được hưởng các chế độ ưu tiên (con thương binh, hộ đói, nghèo, gia đình chính sách...).
-Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT 2020.
-Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
-Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (bản sao công chứng).
-Giấy chuyển nghĩa vụ quân sự.
-Sổ Đoàn hoặc giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu có).
-Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.
-Học bạ THPT (bản sao công chứng).
-Giấy chuyển nghĩa vụ quân sự.
-2 ảnh 4x6 ghi rõ họ tên ngày tháng năm sinh ở phía sau ảnh.
Địa điểm: Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị.
Địa chỉ: Lô 1-4, Số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội.
Trên đây là điểm chuẩn đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị, điểm chuẩn chính xác của trường hàng năm sẽ được cập nhật sớm nhất tại bài viết này các bạn hãy chú ý theo dõi.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất