• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao Thông Vận Tải 2023 đã được công bố, các bạn hãy xem thông tin mới nhất về điểm chuẩn tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: GTA CL2

Tên chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45284

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã ngành học: GTADCTD2

Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45131

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=10

Mã ngành học: GTADCQM2

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Marketing

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã ngành học: GTADCVL2

Tên chương trình đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã ngành học: GTADCLH2

Tên chương trình đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã ngành học: GTADCTT2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45222

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã ngành học: GTADCCN2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45192

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã ngành học: GTADCQT2

Tên chương trình đào tạo: Quản trị doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã ngành học: GTADCTG2

Tên chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã ngành học: GTADCDT2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.70

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã ngành học: GTADCOT2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã ngành học: GTADCTN2

Tên chương trình đào tạo: Tài chính doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.55

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã ngành học: GTADCCO2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.50

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã ngành học: GTADCKT2

Tên chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã ngành học: GTADCHL2

Tên chương trình đào tạo: Hải quan và Logistics

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.95

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã ngành học: GTADCHT2

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.90

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã ngành học: GTADCKT1

Tên chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã ngành học: GTADCKX2

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế xây dựng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.40

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=7

Mã ngành học: GTADCTT1

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.30

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã ngành học: GTADCCK2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.25

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã ngành học: GTADCOG2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã ngành học: GTADCQX2

Tên chương trình đào tạo: Quản lý xây dựng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45220

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã ngành học: GTADCOT1

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã ngành học: GTADCCD1

Tên chương trình đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCCD2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCCH2

Tên chương trình đào tạo: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCDD2

Tên chương trình đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCKN2

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc nội thất

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCMN2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCTQ2

Tên chương trình đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: GTADCXQ2

Tên chương trình đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã ngành học: GTADCTD2

Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29

Mã ngành học: GTADCLG2

Tên chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29

Mã ngành học: GTADCTT2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,5

Mã ngành học: GTADCQM2

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Marketing

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28

Mã ngành học: GTADCQT2

Tên chương trình đào tạo: Quản trị doanh nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27

Mã ngành học: GTADCHT2

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27

Mã ngành học: GTADCOT2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27

Mã ngành học: GTADCTN2

Tên chương trình đào tạo: Tài chính doanh nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,5

Mã ngành học: GTADCHL2

Tên chương trình đào tạo: Hải quan và Logistics

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26

Mã ngành học: GTADCKT2

Tên chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26

Mã ngành học: GTADCCN2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26

Mã ngành học: GTADCCO2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26

Mã ngành học: GTADCDT2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26

Mã ngành học: GTADCVL2

Tên chương trình đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25

Mã ngành học: GTADCTG2

Tên chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24

Mã ngành học: GTADCLH2

Tên chương trình đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24

Mã ngành học: GTADCKX2

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế xây dựng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23

Mã ngành học: GTADCCK2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22

Mã ngành học: GTADCOG2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22

Mã ngành học: GTADCQX2

Tên chương trình đào tạo: Quản lý xây dựng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22

Mã ngành học: GTADCKT1

Tên chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCTT1

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCKN2

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc nội thất

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCDD2

Tên chương trình đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCXQ2

Tên chương trình đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCCD2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCTQ2

Tên chương trình đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCCD1

Tên chương trình đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCOT1

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

Mã ngành học: GTADCMN2

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2023

Đang cập nhật....

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Hệ thống thông tin Đang cập nhật
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Đang cập nhật
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật
Ngành Thương mại điện tử Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Kinh tế xây dựng Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Khai thác vận tải Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2022

Điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT 2022

Hệ thống thông tin
Mã ngành: GTADCHT2
Điểm Chuẩn: 24.4
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Điểm chuẩn: 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: GTADCTM2
Điểm Chuẩn: 24.05
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN
Mã ngành: GTADCDD2
Điểm chuẩn: 16
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Điểm chuẩn: 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCLG1
Điểm Chuẩn: 22.5
CNKT Điện tử - viễn thông (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCDT1
Điểm chuẩn: 20.95
Kế toán doanh nghiệp (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCKT1
Điểm Chuẩn: 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCOT1
Điểm chuẩn: 20
Công nghệ thông tin (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCTT1
Điểm Chuẩn: 20
Công nghệ chế tạo máy (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCCM1
Điểm chuẩn: 17.8
Kinh tế xây dựng (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCKX1
Điểm chuẩn: 17.65
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCDD1
Điểm chuẩn: 16
Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCCD1
Điểm chuẩn: 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Học tại Thái Nguyên)
Mã ngành: GTADCOT3
Điểm chuẩn: 17.55
Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ (Học tại Thái Nguyên)
Mã ngành: GTADCCD3
Điểm chuẩn: 16

Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2022

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 28,5

Công nghệ thông tin
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 28

Thương mại điện tử
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 28

Quản trị Marketing
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 25

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 25

Hệ thống thông tin
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 25

Kế toán
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 25

Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 25

Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 25

Công nghệ kỹ thuật Cơ - điện tử
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 24

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 24

Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 24

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 23

Kinh tế xây dựng
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 23

Logistic và vận tải đa phương thức
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 22

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 22

Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 21

CNKT đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật tàu thủy và thiết bị nối
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

Quản lý xây dựng
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 20

CNKT điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

CNKT XD cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên )
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ chế tạo máy (Học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Thái Nguyên)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D1901, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn:

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành:
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 19

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành xét tuyển Ngành ngành đào tạo Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.7 0
7340122 Thương mại điện tử 25.4 <=NV4
7480201 Công nghệ thông tin 25.2 0
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.05 <=NV6
7480104 Hệ thống thông tin 24 <=NV11
7340101 Quản trị kinh doanh 23.9 <=NV8
7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.9 <=NV3
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.8 <=NV5
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ - điện tử 23.2 <=NV3
7340301 Kế toán 23.1 <=NV3
7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông 23 <=NV2
7840101 Khai thác vận tải 22.9 <=NV2
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20.35 <=NV6
7580301 Kinh tế xây dựng 17  
7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.5  
7510104 Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.5  
7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5  

Phương Thức Xét Tuyển Thẳng Kết Hợp 2021

Mã ngành Tên ngành Điều kiện trúng tuyển theo phương thức
    Chứng chỉ IELTS Số năm HSG Điểm THM lớp 12
7340122 Thương mại điện tử 5 2 25
7480201 Công nghệ thông tin 5 2 25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5 2 25
7480104 Hệ thống thông tin 5 1 24
7340301 Kế toán 5 1 24
7510203 CNKT cơ - điện tử 5 1 24
7510205 CNKT Ô tô 5 1 24
7510302 CNKT Điện tử - viễn thông 5 1 24

Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Điều kiện trúng tuyển theo phương thức  
    Điểm THM lớp 12 ĐTB lớp 12
7340101 Quản trị kinh doanh 22 8
7340201 Tài chính - Ngân hàng 22 7.8
7480102 Mạng máy tính và truyền thông DL 22 7.8
7510102 CNKT Công trình xây dựng 18 6
7510104 CNKT Giao thông 18 6
7510201 CNKT Cơ khí 18 6
7510406 CNKT môi trường 18 6
7580301 Kinh tế xây dựng 18 6
7840101 Khai thác vận tải 18 6
7340301VP Kế toán doanh nghiệp (VP) 18 6
7480201VP Công nghệ thông tin (VP) 18 6
7510102VP CNKT Công trình xây dựng (VP) 18 6
7510104VP CNKT Xây dựng cầu đường bộ (VP) 18 6
7510205VP CNKT Ô tô (VP) 18 6
7510302VP CNKT Điện tử - viễn thông (VP) 18 6
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP) 18 6
7580301VP Kinh tế xây dựng (VP) 18 6
7340301TN Kế toán doanh nghiệp (TN) 18 6
7480201TN Công nghệ thông tin (TN) 18 6
7510102TN CNKT Công trình xây dựng (TN) 18 6
7510104TN CNKT Xây dựng cầu đường bộ (TN) 18 6
7510205TN CNKT Ô tô (TN) 18 6
7580301TN Kinh tế xây dựng (TN) 18 6
7840101TN Khai thác vận tải (TN) 18 6
  • Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển cần nộp hồ sơ xác nhận nhập học bằng cách gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện đến 17h ngày 9.8.2021.

Điểm Chuẩn Thí Sinh Đặc Cách Tốt Nghiệp THPT 2021:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

Cơ Sở Hà Nội:

Cơ Sở Vĩnh Phúc:

Cơ Sở Thái Nguyên:

Xem thêm:  Dự kiến điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao Thông Vận Tải 2020

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2019

Điểm chuẩn đại học công nghệ giao thông vận tải
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Cụ thể điểm chuẩn trường đại học công nghệ giao thông vận tải như sau:

Các ngành đào tạo Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ (Theo TTNV)
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18 TTNV<=2
Công nghệ thông tin 17 TTNV<=2
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 16 TTNV<=3
Hệ thống thông tin 16 TTNV=1
Kế toán 16 TTNV<=5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16 TTNV<=5
Điện tử - viễn thông 15.5 TTNV=1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5 TTNV<=4
Kinh tế xây dựng 15.5 TTNV<=2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.5 TTNV=1
Quản trị doanh nghiệp 15 TTNV<=2
Khai thác vận tải 15 TTNV<=4
Thương mại điện tử 15 TTNV<=3
Công nghệ Kỹ thuật giao thông 14.5 TTNV<=4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.5 TTNV<=4
Tài chính ngân hàng 14.5 TTNV<=3
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14.5 TTNV<=

Quy định về Điểm trúng tuyển:

ĐTT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng

Tiêu chí phụ: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo điều kiện ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Thí sinh trúng tuyển nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản gốc) tại Trường đại học Công nghệ giao thông vận tải hoặc qua đường bưu điện để xác nhận nhập học.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.