• Connect with us:

Điểm Chuẩn 18 Trường Khối Quân Sự Năm 2020

Diễn đàn tuyển sinh 24h xin được gửi tới các bạn điểm chuẩn của 18 trường khối quân đội vừa được chính thức công bố.
Năm 2020 ngành sĩ quan không quân có điểm chuẩn thấp nhất với 17 điểm,thông tin chi tiết các bạn hãy xem nội dung bên dưới đây.
 
điểm chuẩn 18 trường khối quân sự

ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG KHỐI QUÂN SỰ

1. Điểm Chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự

Đối Tượng Xét Tuyển Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Miền Bắc
Xét tuyển HSG bậc THPT (Thí sinh nam miền Bắc) A00, A01 24,8
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (Thí sinh nam miền Bắc) 26,5
Xét tuyển HSG bậc THPT (Thí sinh nữ miền Bắc) 25,7
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (Thí sinh nữ miền Bắc) 28,15
Miền Nam
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (Thí sinh nam miền Nam ) A00, A01 25
Xét tuyển HSG bậc THPT (Thí sinh nữ miền Nam) 27,05
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (Thí sinh nữ miền Nam) 27,55

- Với mức điểm 26,5 sẽ có thêm 2 tiêu chí phụ:

Tiêu chí 1: Có điểm môn Toán từ 9 trở lên.

Tiêu  chí 2: Điểm môn Vật lý từ 8,5 trở lên.

2. Điểm Chuẩn Học Viện Hậu Cần

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Miền Bắc
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 25,4
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam miền Bắc 26,45
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ miền Bắc 28,15
Miền Nam
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam miền Nam A00, A01 25,10
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nữ miền Nam 26,15
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ miền Nam 27,10

Tiêu chí phụ: 

- Mức điểm 26,45

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán từ 9,2 trở lên.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Vật lý từ 8,5 trở lên.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (Tiếng Anh) từ 8,25 trở lên.

- Mức điểm 25,10

Tiêu chí phụ 1: điểm môn Toán từ 8,6 trở lên.

Tiêu chí phụ 2: điểm môn Vật lý từ 8,0 trở lên.

3. Điểm Chuẩn Học Viện Quân Y

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Miền Bắc
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nam miền Bắc A00, B00 23,35
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam miền Bắc 26,50
Ưu tiên xét tuyển thí sinh Nữ miền Bắc 25,55
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nữ miền Bắc 24,75
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ miền Bắc 28,5
Miền Nam
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam miền Nam A00, B00 25,50
Ưu tiên xét tuyển thí sinh Nữ miền Nam 26,70
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nữ miền Nam 25,00
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ miền Nam 28,30

Tiêu chí phụ: 

- Mức điểm 26,5

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán từ 9,00 trở lên.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sinh từ 9,00 trở lên.

- Mức điểm 28,65

Tiêu chí phụ 1: điểm môn Toán từ 9,4 trở lên.

Tiêu chí phụ 2: điểm môn Sinh từ 8,5 trở lên.

4. Điểm Chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam (Toàn quốc) D01 25,19
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nữ (Toán quốc) 24,33
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ (Toàn quốc) 27,90
Ngôn ngữ Nga
Thí sinh Nam (Toàn quốc) D01, D02 24,76
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ (Toàn quốc) 27,61
Ngôn ngữ Trung Quốc
Thí sinh Nam (Toàn quốc) D01, D04 24,54
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nữ (Toàn quốc) 28,10
Quan hệ quốc tế
Thí sinh Nam (Toàn quốc) D01 24,74
Thí sinh Nữ (Toàn quốc) 28,00
ĐT Trinh sát Kỹ thuật
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 26,25
Thí sinh Nam miền Nam 24,60

5. Điểm Chuẩn Học Viện Biên Phòng

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Ngành Biên phòng
Tổ hợp A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
Thí sinh Nam miền Bắc A01 24,70
Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) 27,00
Thí sinh Nam Quân khu 5 25,40
Thí sinh Nam Quân khu 7 20,40
Thí sinh Nam Quân khu 9 22,25
Tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa)
Thí sinh Nam miền Bắc C00 28,5
Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) 27,00
Thí sinh Nam Quân khu 5 27,00
Thí sinh Nam Quân khu 7 26,25
Thí sinh Nam Quân khu 9 27,50

Tiêu chí phụ:

Mức điểm 28,5

Tiêu chí phụ 1: Môn Văn từ 8,25 điểm trở lên.

Tiêu chí phụ 2: Môn Sử từ 9,75 điểm trở lên.

Tiêu chí phụ 3:Môn Địa từ 10 điểm trở lên.

Mức điểm 27

Môn Văn từ 8,25 điểm trở lên.

Mức điểm 26,25

Môn Văn từ 8,00 điểm trở lên.

6. Điểm chuẩn Học Viện Phòng Không - Không Quân

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Ngành kỹ thuật hàng không
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 25,85
Thí sinh Nam miền Nam 24,70
Ngành CHTM PK - KQ và Tác chiến điện tử
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 24,40
Thí sinh Nam miền Nam 22,90

7. Điểm Chuẩn Học Viện Hải Quân

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 25,20
Thí sinh Nam miền Nam 24,85

 Tiêu chí phụ:

Mức điểm 25,20

- Điểm môn Toán từ 9,20 trở lên.

Mức điểm 24,85

- Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán từ 8,60 trở lên.

- Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý từ 7,50 trở lên.

- Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) từ 8,50 trở lên.

8. Điểm chuẩn trường sĩ quan lục quân 1

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Xét tuyển HSG bậc THPT A00, A01 24,75
Thí sính Nam 25,30

Tiêu chí phụ:

Mức điểm 25,30

- Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán từ 8,80 trở lên.

- Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý từ 7,75 trở lên.

- Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa từ 8,00 trở lên.

9. Điểm chuẩn trường sĩ quan lục quân 2

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sính Nam quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) A00, A01 25,55
Thí sính Nam quân khu 5 24,05
Thí sính Nam quân khu 7 24,35
Thí sính Nam quân khu 9 24,80

 Tiêu chí phụ

Mức điểm 24,35

Điểm môn Toán từ 8,60 trở lên

Mức điểm 24,80

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán từ 8,80 trở lên.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý từ 7,75 trở lên.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa từ 8,00 trở lên.

10. Điểm Chuẩn trường sĩ quan chính trị

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Tổ hợp C00: Văn Sử Địa
Miền Bắc    
Xét tuyển HSG bậc THPT - Thí sinh Nam miền Bắc C00 26,50
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam miền Bắc 28,50
Miền Nam    
Xét tuyển kết quả thi TN THPT - Thí sinh Nam miền Nam C00 27,00
Tổ hợp A00: Toán Lý Hóa
Thí sinh Nam miền Bắc A00 25,90
Thí sinh Nam miền Nam 24,65
Tổ hợp D01: Toán, Văn, tiếng Anh
Thí sinh Nam miền Bắc D01 24,30
Thí sinh Nam miền Nam 23,25

 Tiêu chí phụ: 

Mức điểm 27,00

- Môn Văn điểm từ 9.00 trở lên.

11. Điểm chuẩn Trường sĩ quan pháo binh

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 24,40
Thí sinh Nam miền Nam 22,10

-Mức điểm 24,40 

Tiêu chí phụ 1: Môn Toán từ 8,40 trở lên.

Tiêu chí phụ 2: Môn lý 8,25 trở lên.

12. Điểm chuẩn Trường sĩ quan công binh

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 24,10
Thí sinh Nam miền Nam 23,65
- Mức điểm 24,10 tiêu chí phụ : điểm môn Toán từ 8,60 trở lên.

13. Điểm chuẩn trường sĩ quan thông tin

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 23,95
Thí sinh Nam miền Nam 24,20

14. Điểm chuẩn trường sĩ quan tăng thiết giáp

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 24,05
Thí sinh Nam miền Nam 22,50

15. Điểm chuẩn trường sĩ quan đặc công

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 24,15
Thí sinh Nam miền Nam 23,60

16. Điểm chuẩn trường sĩ quan phòng hóa

 

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 23,65
Thí sinh Nam miền Nam 22,70

17. Điểm chuẩn trường sĩ quan không quân

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Phi công quân sự
Thí sinh Nam (Toàn quốc) A00, A01 17

18. Điểm chuẩn hệ đào tạo cao đẳng ngành quân sự cơ sở

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Trường sĩ quan lục quân 1
Cao đẳng ngành QSCS C00 11
Trường sĩ quan lục quân 2
Cao đẳng ngành QSCS C00  
Quân khu 5   12
Quân khu 7   15,25
Quân khu 9   10,50

- Thí sinh mức điểm 15,25 tiêu chí phụ: Môn văn từ 4,50 trở lên.

Điểm chuẩn hệ đào tạo cao đẳng quân sự

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Trường sĩ quan không quân
Ngành kỹ thuật hàng không    
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 21,25
Thí sinh Nam miền Nam 22,80
Trường cao đẳng CN & KT Ô tô
Ngành : Công nghệ ô tô    
Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 21,25
Thí sinh Nam miền Nam 22,80

Trên đây là điểm chuẩn năm 2010 của 18 trường khối quân sự các bạn hãy tham khảo và so sánh đánh giá với kết quả thi của mình để có thể thay đổi nguyện vọng hoặc lựa chọn ngành phù hợp với mình. Chúc các bạn thành công.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách