• Connect with us:

Đáp Án Môn Tiếng Anh Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2020

Dưới đây là đáp án chính xác nhất của môn tiếng Anh kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2020, các bạn học sinh hãy sử dụng để đối chiếu với bài thi của mình để đánh giá sơ bộ điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh của mình.

Bài thi môn tiếng Anh ( ngoại ngữ) là một môn thi bắt buộc đã được tổ chức vào chiều ngày 10/08/2020, sau đây là đáp án 24 mã đề thi môn tiếng Anh chính xác nhất mà diễn đàn thông tin tuyển sinh đã tổng hợp lại.

đáp án môn tiếng anh

Đáp án môn tiếng Anh - Kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2020

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 401

1. D 11.A 21. B 31.A 41.A
2. A 12.B 22.C 32.D 42.B
3. B 13.D 23.B 33.A 43.D
4. D 14.B 24.A 34.B 44.A
5. B 15.B 25.C 35.A 45.C
6. A 16.D 26.D 36.D 46.D
7. A 17.D 27.D 37.B 47.A
8. C 18.C 28.C 38.B 48.A
9. A 19.D 29.B  39.D 49.D
10.B 20.B 30.A 40.D 50.A

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 402

1.C 11.D 21.B 31. D 41.B
2.C 12.C 22.B 32. D 42.A
3.C 13.C 23.B 33. B 43.A
4.D 14.D 24.A 34.D  44.C
5.C 15.C 25.B 35. A 45.B
6.C 16.A 26.B 36. B 46.D
7.D 17.D 27.C 37. D 47.B
8.C 18.A 28.A 38. C 48.D
9.B 19.A  29.A 39.B  49.A
10.A 20. C 30.A 40. B 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 403

1. A 11. A 21.D 31.D 41.A
2. C 12.B 22.C 32.C 42.B
3.D 13.D 23.C 33.A 43.C
4.B 14.B 24.D 34.C 44.B
5.D 15.A 25.A 35.B 45.B
6.B 16.D 26.D 36.A 46.A
7.C 17.A 27.D 37.B 47.A
8.D 18.A 28.A 38.C 48.D
9.C 19.B 29.A 39.B 49.B
10.D 20.A  30.B 40.C 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 404

1. B 11.C 21.A 31.B 41.D
2. C 12.A 22.B 32.B 42.C
3.A 13.C 23.A 33.C 43.B
4.D 14.C 24.D 34.C 44.B
5.D 15.B 25.B 35.A 45.D
6.B 16.A 26.B 36.D 46.A
7.D 17.D 27.C 37.C 47.A
8.C 18.C 28.B 38.D 48.B
9.A 19.A 29.B 39.A 49.A
10.A 20.C 30.D 40.B 50.D

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 405

1.C 11.A 21.D 31.C 41.D
2.B 12.A 22.C 32.C 42.C
3.A 13.A 23.D 33.B 43.D
4.C 14.B 24.A 34.C  44.D
5.D 15.B 25.B 35. B 45.C
6.B 16.C 26.C 36.A 46.D
7.C 17.C 27.A 37.A 47.D
8.A 18.D 28.A 38.D 48.A
9.D 19.A 29.B 39.C  49.A
10.C 20.C 30.B 40.D 50.D

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 406

1.B 11.D 21.C 31.D 41.C
2.C 12.B 22.D 32.C 42.C
3.D 13.C 23.A 33.C 43.A
4.A 14.B 24.A 34.D 44.D
5.B 15.A 25.D 35.D 45.B
6.D 16.C 26.C 36.D 46.A
7.C 17.A 27.A 37.A 47.A
8.D 18.A 28.A 38.D 48.C
9.A 19.D 29.D 39.D 49.C
10.B 20.C 30.A 40.A 50.A

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 407

1.D 11.D 21.A 31.C 41.D
2.D 12.A 22.D 32.B 42.B
3.C 13.C 23.C 33.A 43.D
4.D 14.B 24.D 34.C 44.A
5.B 15.B 25.B 35.D 45.A
6.D 16.B 26.D 36.B 46.D
7.A 17.A 27.A 37.B 47.C
8.C 18.B 28.C 38.A 48.C
9.B 19.A 29.A 39.C  49.A
10.C 20.B 30.D 40. B 50.A

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 408

1. A 11.D 21.C 31.A 41.C
2.A 12.D 22.B 32.C 42.C
3.B 13.B 23.A 33.C 43.A
4.C 14.D 24.A 34.B 44.B
5.D 15.B 25.A 35.A 45.C
6.B 16.B 26.C 36.C 46.C
7.B 17.B 27.C 37.A 47.B
8.B 18.A 28.B 38.C 48.C
9.A 19.A 29.B 39.A  49.C
10.D 20.B 30.C 40. C 50.A 

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 409

1.A 11.D 21.A 31.C 41.D
2.A 12.A 22.A 32. A 42.B
3.B 13.C 23.D 33.D 43.B
4.A 14.A 24.D 34. B 44.D
5.D 15.B 25.C 35.B 45.B
6.C 16.C 26.D 36.C 46.C
7.C 17.B 27.B 37.C 47.B
8.D 18.C 28.D 38.B 48.D
9.A 19.A  29.B 39.D  49.A
10.A 20.D 30.D 40. D 50.C 

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 410

1.C 11.D 21.B 31.C 41.D
2.C 12.C 22.D 32.D  42.A
3.D 13.A 23.D 33. D 43.A
4.C 14.D 24.B 34.C  44.B
5.C 15.D 25.B 35. A 45.A
6.D 16.A 26.D 36. C 46.D
7.A 17.C 27.A 37. C 47.A
8.A 18.A 28.B 38. D 48.D
9.A 19.D 29.A 39.B 49.D
10.C 20.C 30.B 40. A 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 411

1. B 11. B 21. D 31. C 41. B
2.B 12.D 22.D 32.D 42.D
3.B 13.B 23.A 33.C 43.C
4.D 14.A 24.B 34.B 44.B
5.A 15.A 25.B 35.D 45.B
6.A 16.C 26.A 36.D 46.A
7.C 17.A 27.B 37.B 47.D
8.B 18.D 28.A 38.B 48.A
9.D 19.C 29.A 39.B 49.C
10.A 20.D 30.C 40.C 50.C

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 412

1.A 11.D 21.A 31.C 41.D
2.C 12.B 22.B 32.A 42.A
3.D 13.A 23.A 33.A 43.B
4.C 14.A 24.D 34.B  44.D
5.C 15.C 25.B 35.C 45.C
6.D 16.A 26.A 36.B 46.B
7.A 17.B 27.C 37.D 47.D
8.A 18.B 28.C  38.B 48.A
9.C 19.D 29.A 39.B 49.D
10.A 20.D 30.D 40.C 50.C 

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 413

1.D 11.D 21.B  31.C 41.A
2.C 12.D 22.B 32.C 42.B
3.D 13.C 23. B 33.D 43.A
4.C 14.A 24.D 34.B 44.A
5.D 15.A 25.A 35.D  45.D
6.B 16.A 26.C 36.B 46.D
7.A 17.C 27.C 37.B 47.A
8.A 18.D 28.B 38.A 48.D
9.D 19.C 29.C 39.A 49.B
10.B 20.A 30.B 40.B 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 414

1.D 11.D 21.D 31.B 41.D
2.B 12.C 22.A 32.D 42.A
3.B 13.C 23.C 33.A 43.C
4.A 14.A 24.A 34.A 44.D
5.C 15.A 25.C 35.C 45.D
6.D 16.B 26.A 36.D  46.D
7.A 17.C 27.A 37.C 47.C
8.D 18.D 28.D 38.C 48.C
9.A 19.C 29.C 39.A 49.D
10.D 20.C 30.A 40.A 50.C

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 415

1.D 11.B 21.A 31.C 41.B
2.A 12.A 22.D 32.B 42.C
3.A 13.A 23.C 33.A 43.C
4.A 14.A 24.D 34.C  44.B
5.D 15.D 25.A 35.B 45.A
6.D 16.C 26.D 36.B 46.C
7.D 17.C 27.B 37.C 47.D
8.A 18.B 28.C 38.C 48.A
9.B 19.C  29.C 39.A  49.B
10.B 20.D 30.D 40.D 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 416

1.C 11.B 21.D 31.C 41.D
2.A 12.A 22.A 32.B 42.B
3.D 13.A 23.C 33.D 43.B
4.B 14.C 24.A 34.C 44.D
5.C 15.C 25.A  35.D 45.D
6.A 16.A 26.A 36.C 46.C
7.C 17.B 27.B 37.B 47.B
8.C 18.D 28.B 38.B 48.A
9.A 19.B 29.A 39.D  49.B
10.D 20.C 30.D 40.C 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 417

1. C 11. C 21. B 31. B 41. A
2.D 12.C 22.D 32.C 42.D
3.A 13.B 23.A 33.B 43.B
4.D 14.D 24.D 34.D  44.C
5.C 15.A 25.B 35. D 45.B
6.B 16.B 26.C 36. C 46.D
7.D 17.A 27.A 37. C 47.C
8.D 18.D 28.D 38. B 48.B
9.A 19.B 29.B 39. C 49.D
10.A 20.A 30.A 40. D 50.A

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 418

1.B 11.B 21.B 31.B 41.A
2.A 12.A 22.B 32.D  42.D
3.B 13.A 23.B 33.C 43.C
4.B 14.D 24.C 34.D 44.A
5.A 15.A 25.C 35.D 45.C
6.C 16.C 26.A 36.C 46.B
7.B 17.A 27.D 37.D 47.C
8.C 18.C 28.B 38.D 48.A
9.B 19.B 29.C 39.B  49.C
10.C  20.D 30.D 40.C 50.D

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 419

1.D 11.A 21.C 31.C 41.C
2.A 12.A 22.C 32.C 42.C
3.A 13.D 23.B 33.D 43.B
4.B 14.A 24.D 34.A 44.C
5.C 15.C 25.D 35.D 45.B
6.C 16.D 26.D 36.C 46.B
7.D 17.D 27.B 37.A 47.B
8.C 18.B 28.B 38.A 48.A
9.A 19.A 29.D 39.B  49.D
10.B 20.B 30.C 40.B 50.A

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 420

1.B 11.D 21.D 31.B 41.B
2.D 12.C 22.A 32.A  42.C
3.D 13.D 23.B 33.B 43.C
4.C 14.D 24.D 34.A 44.C
5.B 15.C 25.D 35.B 45.A
6.A 16.D 26.C 36.B 46.B
7.D 17.A 27.D 37.C 47.B
8.D 18.A 28.A 38.B 48.B
9.C 19.C 29.D 39.C  49.C
10.C 20.A 30.A 40.A 50.C

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 421

1.B 11.D 21.B 31.C 41.B
2.C 12.B 22.A 32.C 42.C
3.D 13.A 23.B 33.D 43.D
4.B 14 B 24.B 34.B 44.D
5.B 15.A 25.C 35.B 45.D
6.B 16.B 26.B 36.D 46.A
7.D 17.C 27.C 37.C 47.A
8.A 18.D 28.C 38.C 48.C
9.C 19.B 29.D  39.D 49.C
10.B 20.C 30.B 40.D 50.D

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 422

1.C 11.A 21.A 31.D 41.C
2.B 12.C 22.C 32.C 42.C
3.B 13.C 23.B 33.D 43.B
4.A 14.A 24.B 34.B 44.A
5.C 15.D 25.B 35.B 45.A
6.A 16.C 26.A 36.A 46.B
7.A 17.B 27.B 37.C 47.C
8.D 18.A 28.D 38.C 48.C
9.D 19.C 29.B 39.B 49.A
10.A 20.C 30.A 40.A 50.B

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 423

1.B 11.D 21.C 31.A 41.D
2.D 12.D 22.D 32.C 42.B
3.A 13.C 23.B 33.D 43.B
4.D 14.B 24.B 34.A 44.C
5.C 15.B 25.A 35.A  45.C
6.C 16.A 26.C 36.D 46.B
7.A 17.B 27.A 37.C 47.C
8.C 18.A 28.B 38.D 48.C
9.C 19.A 29.C 39.D 49.D
10.A 20.A 30.A 40.C 50.D

Đáp án môn tiếng Anh - Mã đề thi 424

1.D 11.C 21.C 31.A 41.A 
2.B 12.D 22.B 32.B 42.D
3.C 13.B 23.B 33.A 43.C
4.B 14.A 24.B 34.D 44.D
5.B 15.A 25.D 35.C 45.D
6.A 16.A 26.B 36.A 46.B
7.C 17.B 27.A 37.D 47.C 
8.B 18.B 28.C 38.A 48.A
9.A 19.A 29.C 39.D  49.D 
10.C 20.D 30.B 40.D 50.C

Trên đây là bảng đáp án môn thi tiếng Anh kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020, qua bài viết này diễn đàn thông tin tuyển sinh mong rằng sẽ giúp được các em học sinh có thể đánh giá được kết quả bài thi của mình. Chúc các em sẽ có kết quả thi tốt nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách