• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2022

  • Ký hiệu:  DDS
  • Loại hình : Công Lập
  • Ngày thành lập: 4 tháng 4, 1994
  • Điện thoại: 0236 3841 323
  • Website: https://ued.udn.vn/
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hoà Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐÀ NẴNG

- Đại Học Sư Phạm Đại Học Đà Nẵng  là trung tâm nghiên cứu khoa học giáo dục và triển khai công nghệ phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Trường tổ chức tuyển sinh trên cả nước với các ngành sau: 

Wiky: Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng là trường thành viên Đại học Đà Nẵng, chuyên đào tạo các chuyên ngành sư phạm và cử nhân khoa học, được xếp vào nhóm các trường Đại học Sư phạm trọng điểm quốc gia Việt Nam. Khẩu hiệu: Giáo dục toàn diện - Khai phóng - Sáng tạo - Thực nghiệp.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu tuyển sinh: 99

Tổ hợp xét: A00, A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu tuyển sinh: 99

Tổ hợp xét: A00, A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, A02

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu tuyển sinh: 88

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh: 101

Tổ hợp xét: B00, B03, B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: C00, C14, D66

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: C00, C19

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu tuyển sinh: 63

Tổ hợp xét: C00, D15

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 426

Tổ hợp xét: A00, B00, C00, D01

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 67

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 211

Tổ hợp xét: M01, M09

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu tuyển sinh: 61

Tổ hợp xét: N00, N01

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu tuyển sinh: 123

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D90

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D78

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu tuyển sinh: 63

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Chỉ tiêu tuyển sinh: 126

Tổ hợp xét: A00, B00, C00, D01

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D90

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét: T00, T02, T03, T05

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét: A01, B00, B03, B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 240

Tổ hợp xét: A00, A01

Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: C00, C14, D15, D66

Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7220310

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: C00, C19, D14

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, D15

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: C00, D14, D15

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: C00, C14, D15, D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: C00, B00, D01, D66

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, C14, D15, D66

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: A01, B00, B03, B08

Báo chí (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320101CLC

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: C00, C14, D15, D66

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CLC

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220113CLC

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: C00, D14, D15

Tâm lý học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310401CLC

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét: B00, C00, D01, D66

Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112CLC

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

 

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS  
Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
Sư phạm Hoá học 7140212 1. Hóa học + Toán + Vật lý
 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
 3. Hóa học + Toán + Sinh học
Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu
2. (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
Sư phạm Công nghệ 7140246 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
Công nghệ Sinh học 7420201 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
các chuyên ngành: 7440112 1. Hóa học + Toán + Vật lý
1. Hóa Dược;  2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);  3. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa phân tích môi trường  
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao) 7310630CLC 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
Văn hoá học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
Tâm lý học 7310401 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
Công tác xã hội 7760101 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

Đối tượng tuyển sinh: -  Xét tuyển theo học bạ: - Thí sinh Tốt nghiệp THPT và tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh:

- Tuyển sinh trong cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

 - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển đại học.

5.Tổ chức tuyển sinh:        

Thời gian tuyển sinh

- Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục & Đào tạo;

- Đợt 2: tháng 11, 12 đối với các ngành đăng ký tuyển đợt 2 và còn chỉ tiêu.

- Thi các môn năng khiếu: ngày 01,02/7 Hình thức đăng ký xét tuyển

- Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia : Thí sinh đăng ký cùng lúc đăng ký dự thi THPT quốc gia. Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh đăng ký trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại Đại học  Đà Nẵng.

- Đối với xét tuyển theo học bạ: thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang tuyển sinh Đại học Đà Nẵng https://ts.udn.vn/ và nộp hồ sơ tại địa chỉ sau:    Ban Đào tạo – Đại học Đà Nẵng,  41 Lê Duẩn,  Đà Nẵng

- Đối với các ngành có thi môn năng khiếu: thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu trên trang tuyển sinh https://ts.udn.vn/Dang ky từ ngày 01/4 đến hết ngày 31/5 và nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại: Ban Đào tạo – Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Đà Nẵng.        

6. Chính sách ưu tiên:         

* Quy định chung - Đại học Sư phạm – Đại  học ĐN tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển & thực hiện các chính sách ưu tiên khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo và theo Quy định chung của ĐHĐN.

- Đối với sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc tế và thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế sẽ được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Trường không hạn chế chỉ tiêu.

- Tổng chỉ tiêu xét tuyển thẳng ưu tiên xét tuyển nằm trong chỉ tiêu chung của Đề án tuyển sinh của trường.

7. Lệ phí xét tuyển & thi tuyển:          

- Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo   

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Các chương trình đào tạo đại trà - Theo Quy định tại nghị định 86/2015/NĐ-CP  ngày 02/10/2015 của Chính phủ.        

- Chương trình chất lượng cao - Học phí năm học 2018- 2019: 19.440.000 đồng.  

 

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đại Học Đà Nẵng Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm Đại Học Đà Nẵng Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Sư Phạm Đại Học Đà Nẵng

Biên Tập: Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách