Đại Học Bách Khoa Tuyển Sinh Năm 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Đại học Bách khoa Hà Nội là một trong những trường đại học đa ngành kỹ thuật hàng đầu của nền giáo dục Việt Nam. Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, nhà trường thông báo kế hoạch tuyển sinh đại học hệ chính quy như sau:

1. Chỉ tiêu và ngành đào tạo 

Phương thức xét tuyển 

  1. 1Xét tuyển tài năng: Trường sẽ chọn từ 10% đến 15% chỉ tiêu tuyển sinh gồm các đối tượng:
  2. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế, đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Quốc gia hoặc cuộc thi KHKT Quốc gia, Quốc tế).
  3. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT, ACT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường.
  4. Xét tuyển tài năng theo hồ sơ năng lực, phỏng vấn
  • Đối tượng:
  1. Đội tuyển cấp tỉnh/thành phố
  2. Giải tỉnh/thành phố (Nhất – Nhì – Ba)
  3. Đội tuyển KHKT cấp tỉnh/thành phố
  4. Hệ chuyên trường Chuyên THPT (thêm điều kiện sơ loại hồ sơ – đảm bảo ngưỡng quy định của Trường)
  5. Tham gia cuộc thi Olympia vòng thi tháng
  6. IELTS 6.0 + (được xét vào ngành ngôn ngữ Anh, điều kiện học bạ đảm  bảo ngưỡng quy định của Trường)
  7. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPTtheo các tổ hợp truyền thống với tỉ lệ 50% đến 60% trên tổng chỉ tiêu tuyển sinh.
  8. Xét tuyển kết hợpdưới hình thức Điểm thi TNTHPT và Bài kiểm tra tư duy, dự kiến lấy từ 30% đến 35% chỉ tiêu tuyển sinh của Trường.
  • Điều kiện sơ loại hồ sơ: Điểm trung bình của 5 học kỳ THPT đối với tổng 3 môn Toán +  Lý+ Hóa hoặc Toán + Lý  + Anh hoặc Toán + Hóa + Anh hoặc Toán + Hóa+Sinh ≥ 20,0 và điểm trung bình môn Toán ≥ 7,0.
  • Bài kiểm tra tư duy:(toán và đọc hiểu)
  • Áp dụng đối với xét tuyển nhóm ngành Kỹ thuật, Kinh tế
  • Học sinh THPT toàn quốc
  • Số lượng: không quá 10.000, sơ tuyển học bạ theo kết quả 3 môn tổ hợp
  • Nội dung: Toán (tự luận + trắc nghiệm) 90 phút + Đọc hiểu khoa học 30 phút
  • Thời gian: 15/8/2020
  • Địa điểm: Hà Nội, Thanh Hóa, Sơn La

Thí sinh đăng ký lựa chọn ngành/chương trình, mã xét tuyển và lựa chọn tổ hợp tương ứng (A19, A20) trên cùng phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển đại học do Bộ GD-ĐT phát hành.

Lưu ý: theo hình thức này, mã xét tuyển có đuôi “x”

Ví dụ cách đăng ký xét tuyển đại học:

  1. NV1 – Điện tử viễn thông – ET1 – Tổ hợp A00
  2. NV2 – Điện tử viễn thông – ET1x – Tổ hợp A19
  3. NV3 – Kỹ thuật hóa học – CH1 – Tổ hợp A01
  4. NV4 – Kỹ thuật hóa học – CH1x – Tổ hợp A20

 

Lưu ý:

  • Trường HN có ưu tiên xét tuyển và cộng điểm ưu tiên cho các thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng và các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế.
  • Toàn bộ những minh chứng về hồ sơ đăng ký xét tuyển được upload lên hệ thống online, các thí sinh có thể chụp ảnh, scan bản gốc….

Chỉ tiêu, mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển 

TT Tên ngành,

chương trình đào tạo

Chỉ tiêu Xét điểm thi TNTHPT Xét kết hợp điểm thi TNTHPT + Bài KTTD
Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển
1 Kỹ thuật Cơ điện tử 300 ME1 A00, A01 ME1x A19
2 Kỹ thuật Cơ khí 500 ME2 A00, A01 ME2x A19
3 Kỹ thuật Cơ điện tử

(CT tiên tiến)

80 ME-E1 A00, A01 ME-E1x A19
4 Kỹ thuật Ô tô 220 TE1 A00, A01 TE1x A19
5 Kỹ thuật Cơ khí động lực 90 TE2 A00, A01 TE2x A19
6 Kỹ thuật Hàng không 50 TE3 A00, A01 TE3x A19
7 Kỹ thuật Ô tô

(CT tiên tiến)

40 TE-E2 A00, A01 TE-E2x A19
8 Cơ khí Hàng không

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35 TE-EP A00, A01, D29 TE-EPx A19
9 Kỹ thuật Nhiệt 250 HE1 A00, A01 HE1x A19
10 Kỹ thuật Điện 220 EE1 A00, A01 EE1x A19
11 Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa 500 EE2 A00, A01 EE2x A19
12 Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

80 EE-E8 A00, A01 EE-E8x A19
13 Tin học công nghiệp

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35 EE-EP A00, A01, D29 EE-EPx A19
14 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 500 ET1 A00, A01 ET1x A19
15 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

(CT tiên tiến)

40 ET-E4 A00, A01 ET-E4x A19
16 Kỹ thuật Y sinh

(CT tiên tiến)

40 ET-E5 A00, A01 ET-E5x A19
17 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 60 ET-E9 A00, A01, D28 ET-E9x A19
18 CNTT: Khoa học Máy tính 260 IT1 A00, A01 IT1x A19
19 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 180 IT2 A00, A01 IT2x A19
20 Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 100 IT-E10 A00, A01 IT-E10x A19
21 Công nghệ Thông tin

(Việt-Nhật)

240 IT-E6 A00, A01, D28 IT-E6x A19
22 Công nghệ Thông tin

(Global ICT)

80 IT-E7 A00, A01 IT-E7x A19
23 Công nghệ Thông tin

(Việt-Pháp)

40 IT-EP A00, A01, D29 IT-EPx A19
24 Toán-Tin 120 MI1 A00, A01 MI1x A19
25 Hệ thống Thông tin quản lý 60 MI2 A00, A01 MI2x A19
26 Kỹ thuật Hóa học 490 CH1 A00, B00, D07 CH1x A19, A20
27 Hóa học 100 CH2 A00, B00, D07 CH2x A19, A20
28 Kỹ thuật In 30 CH3 A00, B00, D07 CH3x A19, A20
29 Kỹ thuật Hóa dược

(CT tiên tiến)

30 CH-E11 A00, B00, D07 CH-E11x A19, A20
30 Kỹ thuật Sinh học 100 BF1 A00, B00, D07 BF1x A20
31 Kỹ thuật Thực phẩm 200 BF2 A00, B00, D07 BF2x A20
32 Kỹ thuật Thực phẩm

(CT tiên tiến)

40 BF-E12 A00, B00, D07 BF-E12x A20
33 Kỹ thuật Môi trường 120 EV1 A00, A01, B00, D07 EV1x A19, A20
34 Kỹ thuật Vật liệu 220 MS1 A00, A01, D07 MS1x A19, A20
35 KHKT Vật liệu

(CT tiên tiến)

50 MS-E3 A00, A01, D07 MS-E3x A19, A20
36 Kỹ thuật Dệt-May 200 TX1 A00, A01, D07 TX1x A19, A20
37 Công nghệ Giáo dục 40 ED2 A00, A01, D01 ED2x A19
38 Vật lý Kỹ thuật 150 PH1 A00, A01 PH1x A19
39 Kỹ thuật Hạt nhân 30 PH2 A00, A01, A02 PH2x A19
40 Kinh tế Công nghiệp 40 EM1 A00, A01, D01 EM1x A19
41 Quản lý Công nghiệp 100 EM2 A00, A01, D01 EM2x A19
42 Quản trị Kinh doanh 80 EM3 A00, A01, D01 EM3x A19
43 Kế toán 60 EM4 A00, A01, D01 EM4x A19
44 Tài chính-Ngân hàng 50 EM5 A00, A01, D01 EM5x A19
45 Phân tích Kinh doanh

(CT tiên tiến)

40 EM-E13 A00, A01 EM-E13x A19
46 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 140 FL1 D01    
47 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 60 FL2 D01    
48 Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 100 ME-NUT A00, A01, D28 ME-NUTx A19
49 Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) 40 ME-GU A00, A01 ME-GUx A19
50 Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 40 ET-LUH A00, A01, D26 ET-LUHx A19
51 Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 40 ME-LUH A00, A01, D26 ME-LUHx A19
52 Công nghệ Thông tin – ĐH La Trobe (Úc) 70 IT-LTU A00, A01 IT-LTUx A19
53 Công nghệ Thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) 60 IT-VUW A00, A01 IT-VUWx A19
54 Quản trị Kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) 40 EM-VUW A00, A01, D01 EM-VUWx A19
55 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) 50 EM-NU A00, A01, D01 EM-NUx A19
56 Quản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 40 Troy-BA A00, A01, D01 Troy-BAx A19
57 Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 40 Troy-IT A00, A01, D01 Troy-ITx A19

2. Điều kiện đăng kí xét tuyển

Các thí sinh ĐKXT vào Trường đại học bách khoa cần đảm bảo những điều kiện sau:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPTQG

– Thí sinh có kết quả học tập THPT và kết quả tổ hợp môn thi THPTQG như sau:

+ Đối với các nhóm ngành KT11, KT21, KT22, KT24: Điểm xét tuyển từ 24 điểm trở lên

+ Đối với các nhóm ngành KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25: Điểm xét tuyển từ 22,5 điểm trở lên.

+ Đối với các nhòm ngành KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25: Điểm xét tuyển từ 21,0 điểm trở lên.

+ Đối với chương trinh đào tạo quốc tế QTxx: Điểm xét tuyển từ 20,0 điểm trở lên.

– Cách tính điểm xét tuyển:

* Đối với tổ hợp môn không có môn chính:

Điểm xét tuyển = [(Môn1+Môn2 + Môn3), làm tròn đến 0,25] + Điểm ƯT (theo khu vực và theo đối tượng)+ Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có)

* Đối với tổ hợp môn có môn chính:

Điểm xét tuyển= [(Môn chính x 2+Môn2 + Môn3) x ¾, làm tròn đến 0,25] + Điểm ƯT (theo khu vực và đối tượng)+ Điểm ưu tiên xét tuyển.

3. Tổ chức xét tuyển 

– Thời gian và hình thức xét tuyển: nhà trường áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Trong trường hợp điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh có cùng điểm xét tuyển, ở cuối danh sách sẽ căn cứ vào các tiêu chí phụ như sau: Tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số); nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

– Sau khi trúng tuyển và nhập học vào trường, thí sinh sẽ được trường phân ngành học vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên theo nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo.

– Các thí sinh sau khi trúng tuyển chương trình chuẩn, có thể đăng kí tham gia bài kiểm tra đánh giá năng lực để được vào chương trình đào tạo tài năng và kĩ sư chất lượng cao.

4. Lệ phí xét tuyển

Áp dụng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

5. Học phí dự kiến 

Học phí dự kiến đối với hệ chính quy: 16 triệu-20 triệu đồng/ năm.

Mọi chi tiết về tuyển sinh liên hệ theo địa chỉ sau:

Mã trường: BKA
Địa chỉ: số 1, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 043.8692104-043.8692008-043.8682305
Website: hcmut.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Bách Khoa

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo