Đại Học Bách Khoa Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Đại học Bách khoa Hà Nội là một trong những trường đại học đa ngành kỹ thuật hàng đầu của nền giáo dục Việt Nam. Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, nhà trường thông báo kế hoạch tuyển sinh đại học hệ chính quy như sau:

1. Chỉ tiêu và ngành đào tạo 

Chương trình đào tạo chuẩn 

Tên Ngành/Chương Trình Đào Tạo Mã Nhóm Ngành Chỉ Tiêu Dự Kiến Tổ Hợp Môn

Xét Tuyển

Kỹ thuật cơ điện tử KT11 320 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử TT11 40
Kỹ thuật cơ khí KT12 900
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật hàng không
Kỹ thuật tàu thủy
Công nghệ chế tạo máy (CN)
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
Kỹ thuật nhiệt KT13 200
Kỹ thuật vật liệu KT14 200
Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu TT14 30
Kỹ thuật điện tử – viễn thông KT21 500
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CN)
Chương trình tiên tiến Điện tử – viễn thông TT21 40
Khoa học máy tính KT22 500
Kỹ thuật máy tính
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ thông tin (CN)
Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) TT22 200
Toán-Tin KT23 120
Hệ thống thông tin quản lý
Kỹ thuật điện KT24 700 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điện (CN)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN)
Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện TT24 40
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh TT25 40
Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học KT31 950 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Hóa, Sinh

TOÁN, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật thực phẩm
Kỹ thuật môi trường
Hóa học
Công nghệkỹ thuật hóa học (CN)
Công nghệ thực phẩm (CN)
Kỹ thuật in KT32 50
Kỹ thuật dệt KT41 180 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ may
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp KT42 50
Vật lý kỹ thuật KT5 160
Kỹ thuật hạt nhân
Kinh tế công nghiệp KQ1 140 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp
Quản trị kinh doanh KQ2 80
Kế toán KQ3 100
Tài chính-Ngân hàng
Tiếng Anh KHKT và công nghệ TA1 140 Toán, Văn, ANH

(Anh là Môn thi chính)

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế TA2 60

Chương trình đào tạo quốc tế 

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) QT11 80 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT13 bổ sung thêm tổ hợp Toán, Lý, Pháp)

Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover  (Đức) QT12 40
Hệ thống thông tin  – ĐH Grenoble (Pháp) QT13 40
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) QT14 60
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) QT15 60
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) QT21 60 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp môn)

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT31 40
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT32 40
Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France  (Pháp) QT33 40
Quản lý hệ thống công nghiệp QT41 40

2. Điều kiện đăng kí xét tuyển

Các thí sinh ĐKXT vào Trường đại học bách khoa cần đảm bảo những điều kiện sau:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPTQG

– Thí sinh có kết quả học tập THPT và kết quả tổ hợp môn thi THPTQG như sau:

+ Đối với các nhóm ngành KT11, KT21, KT22, KT24: Điểm xét tuyển từ 24 điểm trở lên

+ Đối với các nhóm ngành KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25: Điểm xét tuyển từ 22,5 điểm trở lên.

+ Đối với các nhòm ngành KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25: Điểm xét tuyển từ 21,0 điểm trở lên.

+ Đối với chương trinh đào tạo quốc tế QTxx: Điểm xét tuyển từ 20,0 điểm trở lên.

– Cách tính điểm xét tuyển:

* Đối với tổ hợp môn không có môn chính:

Điểm xét tuyển = [(Môn1+Môn2 + Môn3), làm tròn đến 0,25] + Điểm ƯT (theo khu vực và theo đối tượng)+ Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có)

* Đối với tổ hợp môn có môn chính:

Điểm xét tuyển= [(Môn chính x 2+Môn2 + Môn3) x ¾, làm tròn đến 0,25] + Điểm ƯT (theo khu vực và đối tượng)+ Điểm ưu tiên xét tuyển.

3. Tổ chức xét tuyển 

– Thời gian và hình thức xét tuyển: nhà trường áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Trong trường hợp điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh có cùng điểm xét tuyển, ở cuối danh sách sẽ căn cứ vào các tiêu chí phụ như sau: Tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số); nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

– Sau khi trúng tuyển và nhập học vào trường, thí sinh sẽ được trường phân ngành học vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên theo nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo.

– Các thí sinh sau khi trúng tuyển chương trình chuẩn, có thể đăng kí tham gia bài kiểm tra đánh giá năng lực để được vào chương trình đào tạo tài năng và kĩ sư chất lượng cao.

4. Lệ phí xét tuyển

Áp dụng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

5. Học phí dự kiến 

Học phí dự kiến đối với hệ chính quy: 16 triệu-20 triệu đồng/ năm.

Mọi chi tiết về tuyển sinh liên hệ theo địa chỉ sau:

Mã trường: BKA
Địa chỉ: số 1, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 043.8692104-043.8692008-043.8682305
Website: hcmut.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Bách Khoa

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo