Đại Học Bách Khoa Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Đại học Bách khoa Hà Nội là một trong những trường đại học đa ngành kỹ thuật hàng đầu của nền giáo dục Việt Nam. Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, nhà trường thông báo kế hoạch tuyển sinh đại học hệ chính quy như sau:

1. Chỉ tiêu và ngành đào tạo 

 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ tiêu dự

kiến

 

Các tổ hợp môn

1. Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy (*)
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 300  

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Kỹ thuật Cơ khí ME2 500
Kỹ thuật Ô tô TE1 220
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 90
Kỹ thuật Hàng không TE3 50
Chương trình tiên tiến Cơ điện

tử

ME-E1 80
Chương trình tiên tiến Kỹ

thuật Ô tô

TE-E2 40
2. Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin (*)
Kỹ thuật Điện EE1 220  

 

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động

hóa

EE2 500
Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống

điện

 

EE-E8

 

80

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 500
Chương trình tiên tiến Điện tử –

Viễn thông

ET-E4 40
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật

Y sinh

ET-E5 40
Chương trình tiên tiến Hệ thống

nhúng thông minh và IoT

ET-E9 40
CNTT: Khoa học Máy tính IT1 260 A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh
CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 180
 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ

tiêu dự kiến

Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 240
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 120
Chương trình tiên tiến Khoa học

dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

IT-E10 40
Toán-Tin MI1 100
Hệ thống thông tin quản lý MI2 60
3. Nhóm ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường
Kỹ thuật Hóa học CH1 460  

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa B00: Toán-Hóa-Sinh D07: Toán-Hóa-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Hóa học CH2 80
Kỹ thuật in CH3 30
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật

Hóa dược

CH-E11 30
Kỹ thuật Sinh học BF1 80
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 200
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật

Thực phẩm

BF-E12 30
Kỹ thuật Môi trường EV1 120
4. Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật Dệt – May
Kỹ thuật Vật liệu MS1 220 A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán-Hóa-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và

Nano)

 

MS-E3

 

30

Kỹ thuật Nhiệt HE1 250 A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Kỹ thuật Dệt – May TX1 200
Vật lý kỹ thuật PH1 150
 

Kỹ thuật hạt nhân

 

PH2

 

30

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh A02: Toán-Lý-Sinh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

5. Nhóm ngành Công nghệ giáo dục, Kinh tế – Quản lý, Ngôn ngữ Anh
 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ

tiêu dự kiến

 

Các tổ hợp môn

Công nghệ giáo dục ED2 40  

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D01: Toán-Văn-Anh

Kinh tế công nghiệp EM1 40
Quản lý công nghiệp EM2 100
Quản trị kinh doanh EM3 80
Kế toán EM4 60
Tài chính-Ngân hàng EM5 40
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh  

EM-E13

 

30

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 150 D01: Toán-Văn-Anh

(Anh là môn chính, nhân hệ số 2)

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc

tế

FL2 60
6. Các chương trình đào tạo quốc tế (có đối tác là các trường ĐH uy tín trên thế giới) *
Cơ điện tử – ĐH CN Nagaoka

(Nhật Bản)

ME-NUT 100  

 

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán-Hóa-Anh

Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH

Griffith (Úc)

ME-GU 40
Cơ điện tử – ĐH Leibniz

Hannover (Đức)

ME-LUH 40
Điện tử-Viễn thông – ĐH

Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH 40
Công nghệ thông tin – ĐH La

Trobe (Úc)

IT-LTU 70
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria Wellington (New

Zealand)

 

IT-VUW

 

60

 

Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)

 

IT-GINP

 

40

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán-Hóa-Anh

D29: Toán-Lý-Pháp

Quản trị kinh doanh – ĐH

Victoria Wellington (New Zealand)

EM- VUW  

40

A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh D01: Toán-Văn-Anh

 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ

tiêu dự kiến

 

Các tổ hợp môn

Quản lý công nghiệp-Logistics

và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)

 

EM-NU

 

40

D07: Toán-Hóa-Anh
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy

(Hoa Kỳ)

TROY-BA 40  
Khoa học máy tính – ĐH Troy

(Hoa Kỳ)

TROY-IT 40  

2. Điều kiện đăng kí xét tuyển

Các thí sinh ĐKXT vào Trường đại học bách khoa cần đảm bảo những điều kiện sau:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPTQG

– Thí sinh có kết quả học tập THPT và kết quả tổ hợp môn thi THPTQG như sau:

+ Đối với các nhóm ngành KT11, KT21, KT22, KT24: Điểm xét tuyển từ 24 điểm trở lên

+ Đối với các nhóm ngành KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25: Điểm xét tuyển từ 22,5 điểm trở lên.

+ Đối với các nhòm ngành KT12, KT23, KT31, TT11, TT14, TT21, TT22, TT24, TT25: Điểm xét tuyển từ 21,0 điểm trở lên.

+ Đối với chương trinh đào tạo quốc tế QTxx: Điểm xét tuyển từ 20,0 điểm trở lên.

– Cách tính điểm xét tuyển:

* Đối với tổ hợp môn không có môn chính:

Điểm xét tuyển = [(Môn1+Môn2 + Môn3), làm tròn đến 0,25] + Điểm ƯT (theo khu vực và theo đối tượng)+ Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có)

* Đối với tổ hợp môn có môn chính:

Điểm xét tuyển= [(Môn chính x 2+Môn2 + Môn3) x ¾, làm tròn đến 0,25] + Điểm ƯT (theo khu vực và đối tượng)+ Điểm ưu tiên xét tuyển.

3. Tổ chức xét tuyển 

– Thời gian và hình thức xét tuyển: nhà trường áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Trong trường hợp điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh có cùng điểm xét tuyển, ở cuối danh sách sẽ căn cứ vào các tiêu chí phụ như sau: Tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số); nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

– Sau khi trúng tuyển và nhập học vào trường, thí sinh sẽ được trường phân ngành học vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên theo nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo.

– Các thí sinh sau khi trúng tuyển chương trình chuẩn, có thể đăng kí tham gia bài kiểm tra đánh giá năng lực để được vào chương trình đào tạo tài năng và kĩ sư chất lượng cao.

4. Lệ phí xét tuyển

Áp dụng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

5. Học phí dự kiến 

Học phí dự kiến đối với hệ chính quy: 16 triệu-20 triệu đồng/ năm.

Mọi chi tiết về tuyển sinh liên hệ theo địa chỉ sau:

Mã trường: BKA
Địa chỉ: số 1, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 043.8692104-043.8692008-043.8682305
Website: hcmut.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Bách Khoa Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Bách Khoa

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo