Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP GIAO THÔNG VẬN TẢI

Mã trường: GTA 
– Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo kế hoạch tuyển sinh như sau: 

1. Chỉ tiêu và ngành đào tạo

Mã ngành xét tuyển Các chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI   
7510104 Xây dựng Cầu Đường bộ 80
7510102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 30
7510201 Cơ khí Máy xây dựng 80
7580301 Kinh tế xây dựng 40
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 10
CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC   
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 10
7480104VP Hệ thống thông tin 15
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN   
7480101TN Logistics và vận tải đa phương thức 10
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7480104TN Hệ thống thông tin 15

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: 1.680 chỉ tiêu

Mã ngành xét tuyển Ngành/ chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu Các tổ hợp môn

xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI  
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu Đường bộ

2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh

3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp

4. Quy hoạch và kỹ thuật giao thông

5. Quản lý dự án

6. Quản lý chất lượng công trình xây dựng

7. Xây dựng Đường sắt – Metro

8. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

160 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

2. Hệ thống thông tin xây dựng (BIM)

3. Xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt- Anh

65
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ kỹ thuật Ô tô

2. Cơ điện tử trên Ô tô

200 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng

2. Cơ khí chế tạo

3. Tàu thủy và thiết bị nổi

4. Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro

85
7510203 Cơ điện tử 110 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7480201 Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ thông tin

2. Công nghệ thông tin Việt – Anh

90
7480104 Hệ thống thông tin 135
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 65
7510302 Điện tử – viễn thông 120
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340122 Thương mại điện tử 45
7340301 Kế toán, gồm các chuyên ngành:

1. Kế toán doanh nghiệp

2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính

140
7580301 Kinh tế xây dựng 40
7340101 Quản trị doanh nghiệp, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Quản trị Marketing

3. Quản trị Tài chính và đầu tư

120
7340201 Tài chính – Ngân hàng 30
7840101 Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức

2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

65 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Hóa, Sinh

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC 
7510104VP Xây dựng Cầu đường bộ 15 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102VP Xây dựng dân dụng và công nghiệp 10
7340301VP Kế toán doanh nghiệp 15
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
7480104VP Hệ thống thông tin 15
7580301VP Kinh tế xây dựng 10
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN 
7510104TN Xây dựng Cầu đường bộ 15 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102TN Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
7480104TN Hệ thống thông tin 15
7340301TN Kế toán doanh nghiệp 15
NGÀNH DỰ KIẾN MỞ NĂM 2019 (CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI)
7340405 (*) Hệ thông thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:

1. Hệ thống thông tin kế toán kiểm toán

2. Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp

3. Hệ thống thông tin quản lý kinh tế đối ngoại

4. Hệ thống thông tin quản lý kinh doanh quốc tế

  (*) Ngành dự kiến mở năm 2019.

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340302 (*) Kiếm toán xây dựng cơ bản  

2. Điều kiện đăng kí xét tuyển 

– Thí sinh tham gia kì thi THPTQG.
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
3. Phương thức xét tuyển 
Trường đại học giao thông vận tải áp dụng phương thức tuyển sinh sau: 
– Xét tuyển dựa vào kết quả tổ hợp môn kì thi THPTQG. 
– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. 
4. Nguyên tắc xét tuyển 
– Nhà trường áp dụng nguyên tắc xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. 
– Trong trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, ở cuối danh sách thì nhà trường sẽ xem xét tiêu chí phụ là điểm thi của môn Toán. 
– Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi đối với môn Tiếng anh theo quy định. 
– Điểm sàn nhận đăng kí xét tuyển từng ngành (xem mục 1)
5. Tổ chức tuyển sinh 
– Thời gian và hình thức đăng kí xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. 
6. Chính sách ưu tiên 
Xét tuyển thẳng vào cơ sở Hà Nội và cơ sở Vĩnh Phúc: 
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong những điều kiện sau: 
+ Theo Mục a,b,c,e,g,h,i Khoản 2 Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy
+ Học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên và có môn thi phù hợp với ngành đào tạo.
+ Học sinh tham dự kì thi tháng cuộc thi đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức. 
+ Học sinh giỏi 2 năm học THPT và có hạnh kiểm tốt. 
– Chỉ tiêu: 30 
– Nguyên tắc xét tuyển theo thứ tự điều kiện ưu tiên từ trên xuống dưới. 
 Xét tuyển thẳng dự bị du học Pháp tại cả 3 cơ sở đào tạo của Trường: 
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong những điều kiện sau: 
+ Theo Mục a,b,c,e,g,h,i Khoản 2 Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy. 
+ Là học sinh thuộc khối THPT chuyên tiếng Pháp
+ Học sinh có kết quả học tập 3 năm học THPT có học lực đạt loại khá trở lên và hạnh kiểm đạt loại tốt. 
– Chỉ tiêu: 30
– Nguyên tắc xét tuyển theo thứ tự điều kiện ưu tiên từ trên xuống dưới 
Xét tuyển thẳng tại cơ sở thái nguyên
– Các ngành xét tuyển thẳng gồm: Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ), Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kế toán, Kinh tế xây dựng, Hệ thống thông tin, Công nghệ kỹ thuật Ô tô. Mỗi ngành có 20 chỉ tiêu. 
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm trung bình các môn học năm lớp 12 dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0. 
– Nguyên tắc xét tuyển: xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển. 
7. Lệ phí xét tuyển 
– Áp dụng lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ. 
8. Học phí dự kiến 
-Theo quy định và lộ trình tăng học phí của Bộ GD&ĐT. 
Thông tin liên hệ tuyển sinh:
Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc – Thanh Xuân Nam – Thanh Xuân – Hà Nội.
Điện thoại: 04.35526713, 04.38547536
Website: http://utt.edu.vn/
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo