Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên Tuyển Sinh 2018

truong dai hoc su pham thai nguyen
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Ký hiệu: DTS
 Địa chỉ: Số 20, Lương Ngọc Quyến – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0280 3653559
Website: http://www.dhsptn.edu.vn

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐH THÁI NGUYÊN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học sư phạm đại học Thái Nguyên tuyển sinh đại học năm 2018

I.         Các ngành đào tạo

TT
Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển
Mã ngành
Mã tổ hợp
Chỉ tiêu
Tổng chỉ tiêu
1250
1
Giáo dục học  (Sư phạm Tâm lý  – Giáo dục)
52140101
50
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
52140101.1
C00
20
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
52140101.2
C20
15
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý
52140101.3
D04
15
2
Giáo dục Mầm non
52140201
160
1. Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu (hệ số 2)
52140201.1
M00
120
2. Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu (hệ số 2)
52140201.2
M01
40
3
Giáo dục Tiểu học
52140202
140
1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140202.1
D01
120
2. Toán, Lịch sử , Tiếng Anh
52140202.2
D09
10
3. Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
52140202.3
D11
10
4
Giáo dục Chính trị
52140205
50
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
52140205.1
C00
15
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
52140205.2
C20
20
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
52140205.3
C19
15
5
Giáo dục Thể chất
52140206
40
Toán, Sinh học (Xét theo học bạ)
52140206.1
20
Ngữ văn, Sinh học (Xét theo học bạ)
52140206.2
20
6
Sư phạm Toán học
52140209
180
1. Toán, Vật  lý, Hóa học
52140209.1
A00
145
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140209.2
A01
35
7
Sư phạm Tin học
52140210
40
1. Toán, Vật lý, Hóa học
52140210.1
A00
20
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52140210.2
D07
10
3. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140210.3
A01
10
8
Sư phạm Vật Lý
52140211
60
1. Toán, Vật lý, Hóa học
52140211.1
A00
50
2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh
52140211.2
D01
10
9
Sư phạm Hoá học
52140212
80
1. Toán, Vật lý, Hóa học
52140212.1
A00
70
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52140212.2
D07
10
10
Sư phạm Sinh học
52140213
60
1. Toán, Hóa học, Sinh học
52140213.1
B00
50
2. Toán, Sinh học, Tiếng  Anh
52140213.2
D08
10
11
Sư phạm Ngữ Văn
52140217
160
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
52140217.1
C00
145
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
52140217.2
D14
05
3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh
52140217.3
D07
10
12
Sư phạm Lịch Sử
52140218
60
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
52140218.1
C00
50
2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
52140218.2
C03
10
13
Sư phạm Địa Lý
52140219
70
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
52140219.1
C00
40
2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh
52140219.2
D10
10
3. Toán, Địa lý, Ngữ văn
52140219.3
C14
20
14
Sư phạm Tiếng Anh
52140231
70
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (hệ số 2)
52140231
D01
70
15
Sư phạm Âm nhạc
52140222
30
Ngữ văn, Năng khiếu 1 (hệ số 2), Năng khiếu 2 (hệ số 2)
52140222
N00
30

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia theo hình thức giáo dục chính quy hoặc hình thức giáo dục thường xuyên.

III. Vùng tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học sư phạm đại học Thái Nguyên thực hiện tuyển sinh theo 4 phương thức
Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: Những ngành xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi trung học phổ thông quốc gia bao gồm, sư phạm vật lý, sư phạm toán, sư phạm tin học, sư phạm hóa học, sư phạm sinh học, sư phạm ngữ văn, sư phạm địa lý, sư phạm tiếng anh, sư phạm lịch sử,…
Xét tuyển dựa theo học bạ cấp trung học phổ thông: Đối với ngành giáo dục thể chất, nhà trường sẽ xét tuyển học bạ
Xét tuyển kết hợp điểm thi trung học phổ thông quốc gia với thi các môn năng khiếu:
Với ngành sư phạm âm nhạc nhà trường xét tuyển kết hợp điểm thi trung học phổ thông với thi năng khiếu.
Với ngành giáo dục mầm non nhà trường xét tuyển kết hợp điểm thi trung học phổ thông quốc gia với thi các môn năng khiếu.
Tuyển thẳng: Trường đại học sư phạm đại học Thái Nguyên xét tuyển thẳng theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

V. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo