Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Tuyển Sinh 2018

dai hoc su pham ki thuat tp hcm

Ký hiệu: SPK
Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 38968 641
Website: hcmute.edu.vn
 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM

TUYỂN SINH 2018

Trường Đại Học SPKT TP.HCM tuyển sinh 29 ngành đào tạo đại học trong 2018 này. Đối với hệ đào tạo chất lượng cao thì nhà Trường tuyển sinh 17 chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt và 10 chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Anh. Sau đây là  Danh sách các ngành đào tạo và tổ hợp các các khối xét tuyển năm 2018 như sau:
 

1.Ngành Đào Tạo

 Các Ngành học, Chương trình đào tạo
Mã ngành học
Khối xét tuyển
Chỉ tiêu 2018
Các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà – 29 CTĐT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật công nghiệp
52510301D
52510302D
52510303D
52510304D
52520212D
52510201D
52510202D
52510203D
52510603D
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
100
100
100
40
50
110
110
110
60
Công nghệ chê biến lâm sản
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ in
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản lý công nghiệp
Kế toán
Thương mại điện tử
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
52540301D
52510205D
52510206D
52510501D
52480201D
52510102D
52580205D
52510601D
52340301D
52340122D
52340122D
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
50
100
60
40
116
110
60
70
70
70
60
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kinh tế gia đình
Công nghệ may
Công nghệ vật liệu
52540101D
52510401D
52510406D
52810501D
52540204D
52510402D
A00, B00, D07, D90
A00, B00, D07, D90
A00, B00, D07, D90
A00, B00, D01, D07
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D07, D90
60
60
60
30
60
50
Thiết kế thời trang
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
52210404D
52140231D
52220201D
V01, V02
D01, D96
D01, D96
50
30
60
Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chất lượng cao (bằng tiếng Việt) gồm 17 chương trình đào taọ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
CN chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510301C
52510302C
52510303C
52510201C
52510202C
52510203C
52510205C
52510206C
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
125
115
115
120
125
125
125
95
Công nghệ in
Công nghệ thông tin
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Quản lý công nghiệp
Kế toán
52510501C
52480201C
52540204C
52510102C
52510304C
52510601C
52340301C
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
80
125
100
125
40
110
110
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
52510406C
52540101C
A00, B00, D07, D90
A00, B00, D07, D90
90
90
Các ngành, chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chất lượng cao gồm 10 chương trình đào tạo bằng tiếng anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
52510301A
52510302A
52510303A
52510201A
52510202A
52510203A
52510205A
52510102A
52480201A
52540101A
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, B00, D07, D90
70
35
35
35
70
70
70
35
70
35
Các chương trình đào tạo sư phạm kỹ thuật (miễn học phí) – Thí sinh sau khi trúng tuyển 12 ngành tương ứng trong 28 ngành đại trà trên sẽ đăng ký học sư phạm kỹ thuật sau.
 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Ngành Công nghệ chế tạo máy
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Ngành Kỹ thuật công nghiệp
Ngành Công nghệ thông tin
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Ngành Công nghệ thực phẩm
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Ngành Công nghệ may
52510301D
52510302D
52510202D
52510203D
52510603D
52510205D
52510206D
52480201D
52510102D
52540101D
52510406D
52540204D
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, A01, D01, D90
A00, B00, D07, D90
A00, B00, D07, D90
A00, A01, D01, D90

 

2.  Đối tượng tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

Nhà trường tuyển sinh tất cả Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2017,2018

3. Phương thức tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

Nhà trường kết hợp 3 phương thức  thi tuyển ,xét tuyển, và kết hợp giữa thi và xét tuyển
a.Phương thức Xét tuyển: dựa vào điểm thi THPT quốc gia 2018: Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành, các hệ đào tạo trừ ngành Thiết kế thời trang;
b. Phương thức Xét tuyển: chỉ dựa vào kết quả học bạ THPT của thí sinh: Phương án ngày áp dụng cho tối đa 40% chỉ tiêu tất cả các ngành hệ đào tạo chất lượng cao;
c. Phương thức Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT quốc gia và tổ chức thi riêng đối với ngành nghệ thuật: Phương án này áp dụng cho ngành Thiết kế thời trang.
-ưu tiên xét tuyển thẳng các thí sinh ở các trường chuyên, trường có chất lượng đào tạo tốt trên cả nước
– ưu tiên xét tuyển các thí sinh của các trường THPT có ký kết hợp tác về hường nghiệp, tuyển sinh, đào tạo và nghiên cứu khoa học với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật.
– Riêng đối với ngành Sư phạm tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh thì nhà trường sử dụng thêm tối đa 20% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
-Đối với các chương trình đào tạo Sư phạm Kỹ thuật: các  Thí sinh sau khi trúng tuyển vào trường có nguyện vọng sẽ làm thủ tục đăng ký và sẽ được xét tuyển để học các chương trình đào tạo sư phạm kỹ thuật.
 

4. Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

thí sinh  Xem bảng ở mục 1

5. Tổ hợp các môn xét tuyển ĐH SPKT TPHCM

A00: Toán –  Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
V01: Toán – Ngữ văn – Vẽ trang trí màu
V02: Toán – Tiếng Anh – Vẽ trang trí màu
D90: Toán – Tiếng Anh – Khoa học tự nhiên
D96: Toán – Tiếng Anh – Khoa học xã hội
Riêng  Đối với tổ hợp môn D90 và D96 chỉ xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT năm 2018.

6. Phương thức xét tuyển cụ thể ĐH SPKT TPHCM

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập theo học bạ
Phạm vi xét tuyển: Các ngành đào tạo kỹ sư trình độ đại học hệ đào tạo chất lượng cao (tối đa 40% chỉ tiêu).
Hình thức xét tuyển: Dựa vào ĐTB học bạ từng môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng ĐTB Học Bạ theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số), cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). nhà trường  Xét tuyển từ cao xuống thấp.
Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và ĐTB học bạ mỗi môn học theo tổ hợp đăng ký xét tuyển phải đạt  từ 7.0 trở lên.
 Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập hoàn toàn theo kết quả kỳ thi THPT
Phạm vi xét tuyển:
-Các ngành đào tạo trình độ ĐH hệ đào tạo chất lượng cao (tối thiểu 60% chỉ tiêu);
-Các ngành đào tạo ĐH hệ đại trà trừ ngành Thiết kế thời trang;
Hình thức xét tuyển: Dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia năm 2018
Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2018 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.
ĐXT = ∑ĐiểmTHPTmônthi_i + Điểmưu_tiên
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh, môn tiếng Anh nhân hệ số 2. Điểm ưu tiên không nhân hệ số.
ĐXT = ĐiểmTHPTmôn_1 + ĐiểmTHPTmôn_2 +ĐiểmTHPTmôn_tiếng Anh*2+ Điểmưu_tiên
Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa mãn điều kiện đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 3: Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả kỳ thi quốc gia THPT và tổ chức thi đối với ngành nghệ thuật
Phạm vi xét tuyển: Phương án này áp dụng cho ngành Thiết kế thời trang.
Nhà trường tổ chức kỳ thi riêng đối với môn thi Vẽ trang trí màu nước dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Thiết kế thời trang. Điểm tổng dùng để xét tuyển được tính bằng điểm môn vẽ trang trí nhân hệ số 2, cộng với điểm thi THPT quốc gia 2018 hai môn còn lại (Toán và Ngữ văn – V01, hoặc Toán và Anh văn – V02) và cộng điểm ưu tiên (nếu có, không nhân hệ số). Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau:
ĐXT = ĐiểmTHPTmôn_1+ ĐiểmTHPTmôn_2+ 2*Điểmthimôn_vẽ trang trí+ Điểmưu_tiên

7. Tổ chức tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM

       
 a,Tổ chức thi tuyển sinh môn năng khiếu
Nhà trường tổ chức thi tuyển sinh cho ngành Thiết kế thời trang với môn Vẽ trang trí màu nước.
Thời gian tổ chức thi tuyển: Ngày 27 tháng 6 năm 2018
*Hình thức nhận ĐKXT và thi tuyển qua 3 hình thức:
-Nộp Online trực tuyến,
– Nộp trực tiếp tại trường
– Nộp qua đường bưu điện.
Điều kiện thi tuyển/xét tuyển: Tất cả các thí sinh trên cả nước, tốt nghiệp THPT, có nguyện vọng thi vào trường để học ngành Thiết kế thời trang.
b, Thời gian, phương thức đăng ký, chính sách ưu tiên, lệ phí trong tuyển sinh
* Lịch tuyển sinh của trường
Thông tin tuyển sinh của trường được cập nhật liên tục trên các kênh thông tin sau:
Website trường: http://tuyensinh.hcmute.edu.vn
Fanpage trường: https://www.facebook.com/SV.SPKT
Fanpage tuyển sinh ĐHSPKT: https://www.facebook.com/tuyensinhspkttphcm/
Fanpage tuyển sinh: https://www.facebook.com/UTE.2018/
Các thông báo cụ thể về lịch tổ chức thi môn Vẽ thời trang, thời gian nhận hồ sơ, chi tiết hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ được thông báo cụ thể trên trang thông tin điện tử của nhà trường: www.tuyensinh.hcmute.edu.vn
* Phương thức, địa điểm đăng ký, nộp hồ sơ xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo 03 hình thức sau:
+Thí sinh có thể nộp ĐKXT và phí dự tuyển trực tuyến qua webite:
     www.xettuyen.hcmute.edu.vn;
+Nộp qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh;
+Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường.
Địa chỉ liên hệ: 
Phòng Tuyển sinh & Công tác sinh viên, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM,
Số 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM,
Điện thoại liên lạc: 08.38961333, 08.3722.2764; 08.3722.5724
Email: tuyensinh@hcmute.edu.vn;
Website: www.tuyensinh.hcmute.edu.vn

8. Chính sách ưu tiên ĐH SPKT TPHCM

         
– Cấp học bổng khuyến tài cho sinh viên khóa 2018 hệ đại học chính quy trúng tuyển nhập học: 2 thí sinh trúng tuyển nhập học có điểm cao nhất mỗi ngành (tổng điểm xét tuyển 3 môn không nhân hệ số, không tính điểm ưu tiên từ 25 điểm trở lên), ứng với mỗi điểm một triệu đồng (tổng mỗi sinh viên từ 25.000.000 đồng trở lên cho toàn khóa).
-Cấp học bổng tài năng cho các  thí sinh hệ đào tạo chất lượng cao thủ khoa mỗi ngành 25.000.000 đồng/sinh viên.  –
– Cấp học bổng bằng 50% học phí toàn khóa cho các thí sinh nữ đăng ký dự tuyển vào các ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô ngành  Công nghệ Chế tạo máy, ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, ngành Kỹ thuật Cơ điện tử ngành Kỹ thuật Nhiệt, ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, ngành Kỹ thuật công nghiệp.
– Miễn 100% học phí học kỳ 1 đối với thí sinh của các trường THPT chuyên và năng khiếu trúng tuyển nhập học và các thí sinh được tuyển thẳng từ các trường THPT theo chương trình ký kết của nhà trường. Các học kỳ tiếp theo tùy thuộc vào kết quả học tập của sinh viên       

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy ĐH SPKT TPHCM

Học phí dự kiến 2018-2019:
– Khối ngành KHXH, kinh tế là : 206.000 đ/tín chỉ
– Khối ngành kỹ thuật, công nghệ là: 242.000 đ/tín chỉ.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo