Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh 2018

dai hoc su pham ha noi 2
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
Ký hiệu: SP2
Địa chỉ: số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113863416
Website: www.hpu2.edu.vn
 
 
 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh đại học năm 2018

I.         Các ngành đào tạo

Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
Thi THPT Quốc Gia Phương thức khác
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
1 Sư phạm Công nghệ 7140246 A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh 50 10
A02* Toán, VẬT LÍ, Sinh học
D08* Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
D90* Toán, KHOA HỌC TỰ NHIÊN, Tiếng Anh
2 Sư phạm Toán học 7140209 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 130 20
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
D84* TOÁN, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
3 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 130 20
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh
4 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 130 20
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
5 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 20 10
A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
A04* Toán, VẬT LÍ, Địa lí
C01* Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
6 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 20 10
A06* Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07* Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
7 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán, Hóa học, SINH HỌC 20 10
B02* Toán, SINH HỌC, Địa lí
B03* Toán, SINH HỌC, Ngữ văn
D08* Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
8 Sư phạm Tin học 7140210 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 20 10
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí 40 10
C03* Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ
C19* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân
D14* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
10 Giáo dục Tiểu học 7140202 A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 210 40
A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học
C04* NGỮ VĂN, Toán, Địa lí
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
11 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 200 20
M10* Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
M11* Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
M13* Toán, Sinh học, Năng khiếu
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 10 20
T02 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
T03* Ngữ văn, Sinh học, NĂNG KHIẾU
T05* Ngữ văn, Giáo dục công dân, NĂNG KHIẾU
13 Giáo dục Công dân 7140204 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 30 10
C19* Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D66* Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm: 
1 Văn học 7229030 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 70 30
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
2 Việt Nam học 7220113 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 70 30
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 60 30
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 90 30
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
5 Thông tin – Thư viện D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh 70 30
C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
C19* NGỮ VĂN, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20* NGỮ VĂN, Địa lí, Giáo dục công dân
6 Công nghệ Thông tin 7480201 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 40 10
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

II.    Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia theo hình thức giáo dục chính quy hoặc hình thức giáo dục thường xuyên.

III. Vùng tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước và thí sinh người nước ngoài).

IV. Phương thức tuyển sinh

Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thực hiện xét tuyển theo các phương thức:
Xét tuyển dựa trên kết quả thi trung học phổ thông quốc gia
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ)
Tổ chức thi môn Năng khiếu

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

 Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

– Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.4, Khoản 2.3, Mục 2.
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi THPT quốc gia. Cụ thể:
+ Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): 1,0 điểm.
+ Điểm liệt của mỗi môn thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: 1,0 điểm.

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT:

 – Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.5, Khoản 2.3, Mục 2.
– Điểm môn Năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non, ngành Giáo dục thể chất phải lớn hơn 1,0 điểm (theo thang điểm 10).
– Đối với các ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Giáo dục công dân, Giáo dục mầm non, các ngành ngoài sư phạm: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
– Đối với các ngành Sư phạm còn lại: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 và điểm trung bình (ĐTB) môn chính dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 7,0 (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
– Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

VI. Hình thức tuyển sinh

Thí sinh chọn 1 trong 3 cách sau để đăng ký xét tuyển:
– Đăng ký trực tuyến
– Gửi qua đường bưu điện đến địa chỉ: Phòng Đào tạo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã PHúc Yên,, tỉnh Vĩnh Phúc
 – Nộp trực tiếp tại Phòng Đạo tạo theo địa chỉ trên

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo