Đại Học Sư Phạm ĐH Thái Nguyên Tuyển Sinh 2018

dai hoc su pham thai nguyen

Tên trường: Trường Đại học Sư phạm – ĐH Thái Nguyên

Địa chỉ: 20 Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên, Thái Nguyên
Điện thoại: +84 280 3851013 – Fax +84 280 3857867

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐH THÁI NGUYÊN 

TUYỂN SINH 2018


Đại học Sư phạm ĐH Thái Nguyên là trường chuyên đào tạo giáo viên và cán bộ khoa học trình độ Cao đẳng, Đại học và Sau đại học.Năm 2018 trường tổ chức tuyển sinh các ngành nghề như sau:

1.Các chuyên ngành đào tạo Đại học Sư phạm ĐH Thái Nguyên

TT Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển Mã ngành/mã tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Tổng chỉ tiêu 900
A Nhóm ngành đào tạo giáo viên (Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia) 810
1 Giáo dục Mầm non 7140201 120
1. Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu (hệ số 2) (M06) 120
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 120
1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 120
3 Giáo dục Chính trị 7140205 30
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7140205.1 20
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20) 7140205.2 5
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19) 7140205.3 5
4 Giáo dục Thể chất (Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia hoặc xét theo học bạ) 7140206 30
Toán, Hóa, Sinh học (B00) 7140206.1 10
Toán , Vật lý, Hóa học (A00) 7140206.2 10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7140206.3 10
5 Sư phạm Toán học 7140209 105
1. Toán, Vật  lý, Hóa học (A00) 7140209.1 85
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) 7140209.2 10
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 7140209.3 10
6 Sư phạm Tin học 7140210 30
1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 7140210.1 20
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) 7140210.3 5
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 7140210.2 5
7 Sư phạm Vật Lý 7140211 40
1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 7140211.1 30
2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01) 7140211.2 10
8 Sư phạm Hoá học 7140212 40
1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 7140212.1 30
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 7140212.2 10
9 Sư phạm Sinh học 7140213 30
1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 7140213.1 20
2. Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08) 7140213.2 10
10 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 105
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7140217.1 85
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7140217.2 10
3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01) 7140217.3 10
11 Sư phạm Lịch Sử 7140218 30
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7140218 30
12 Sư phạm Địa Lý 7140219 40
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý(C00) 7140219.1 30
2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10) 7140219.2 5
3. Toán, Địa lý, Ngữ văn (C04) 7140219.3 5
13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 60
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (hệ số 2) (D01) 7140231 60
14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 30
1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 7140247.1 20
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 7140247.2 10
B Nhóm ngành khoa học giáo dục 90
15 Giáo dục học  (Sư phạm Tâm lý  – Giáo dục) 7140101 30
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7140101.1 15
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20) 7140101.2 10
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04) 7140101.3 5
16 Quản lý Giáo dục 7140114 30
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7140114.1 15
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20) 7140114.2 10
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04) 7140114.3 5
17 Tâm lý học giáo dục 7310403 30
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 7310403.1 15
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20) 7310403.2 10
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04) 7310403.3 5

2. Vùng tuyển sinh:

Trường Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

Gồm Có 4 phương thức tuyển sinh sau:
* Phương thức 1:Tuyển thẳng
–  Nhà trường Xét tuyển thẳng đối với học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.
– Đối với Ngành Giáo dục Thể chất, tuyển thẳng những thí sinh đoạt huy chương (Vàng, Bạc hoặc Đồng) các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia hoặc vận động viên cấp 1 tất cả thí sinh đều phải tốt nghiệp THPT.
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia:
 Các ngành xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia gồm:
 SP Toán; SP Tin; SP Vật lý; SP Hóa học; SP Sinh học; SP Ngữ văn; SP Lịch sử; SP Địa lý; SP Tiếng Anh; GD Chính trị; GD Tiểu học và Giáo dục học (SP Tâm lý – Giáo dục).
* Phương thức 3: Xét tuyển theo học bạ THPT:
 – Ngành Giáo dục Thể chất: xét tuyển theo học bạ thpt
* Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu:
– Đối với Ngành Giáo dục Mầm non xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu.
– Đối với Ngành Sư phạm Âm nhạc xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu.

4. Thông tin liên lạc:

Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
ĐC:  20, Lương Ngọc Quyến  TP Thái Nguyên
ĐT: 02803653559 (Trưởng phòng Đào tạo); 02803 851013 (phòng Hành chính); fax: 02803 857867
Email: hieutrong.dts@moet.edu.vn; Website: dhsptn.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo