Đại Học Quảng Nam Tuyển Sinh 2018

       

dai hoc quang nam

 
 

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Địa chỉ: Số 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 0235 3828902
Website: http://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh
Thời gian làm việc: từ thứ 2 đến thứ 7 theo giờ hành chính
 
.
 
 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM THÔNG BÁO

 TUYỂN SINH NĂM 2018

 
Căn cứ Kế hoạch số 1722/KH-ĐHQN ngày 08/1/2018 của trường Đại Học Quảng Nam về việc tổ chức tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 tại trường Đại học Quảng Nam như sau:

           1 . Các ngành tuyển sinh

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Thi THPT QG Xét học bạ
I. Các ngành đào tạo Đại học 1040 825 215
1 7140209 Sư phạm Toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 15 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
2 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 20 15 5
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
3 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 15 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
4 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học; A02 20 15 5
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh. D08
5 7140201 Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát và đọc diễn cảm) M00 45 35 10
6 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 15 5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
7 7440102 Vật lý học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 100 80 20
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
8 7480201 Công nghệ Thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 200 160 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
9 7620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lý, Sinh học; A02 75 60 15
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh. D08
10 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 75 60 15
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
11 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 195 155 40
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. D12
12 7310630 Việt Nam học Toán, Địa lý, GD Công dân; A09 195 155 40
(Văn hóa-Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
13 7229010 Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 55 45 10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
II. Các ngành đào tạo Cao đẳng 380 20 360
1 51140209 Sư phạm Toán học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 5 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
2 51140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 5 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
3 51140218 Sư phạm Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 20 5 15
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
4 51140222 Sư phạm Mỹ thuật Văn, Năng khiếu 1(Hình họa), H00 20 5 15
 Năng khiếu 2 (Trang trí)
5 6340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 0 50
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
6 6480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 0 50
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
7 6760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 50 0 50
Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân C19
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
8 6340114 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 0 50
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
9 6220206 Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 50 0 50
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh D12
10 6220103 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) Toán, Địa lý, GD công dân A09 50 0 50
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

2. Đối tượng tuyển sinh của trường:

 Các Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp

3. Phạm vi tuyển sinh của trường:

– Riêng ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:  Tổng chỉ tiêu: 1490. Chỉ tiêu theo trình độ đào tạo:

– Trình độ đào tạo đại học: 1040
– Trình độ cao đẳng: 450

5. Phương thức tuyển sinh:

Đại học: xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2018
Cao đẳng: xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT.
Riêng các môn năng khiếu nhà trường tự tổ chức thi.

6. Một số thông tin khác

 . Tổng chỉ tiêu ngân sách: 800 ( ĐH: 700, CĐ 100).
. Nhà ở sinh viên: 2.500 chỗ.
. Lệ phí xét tuyển và thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo